tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blend Labs Inc

BLND
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
+0.010+0.59%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
420.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

BLND Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Blend Labs Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-57.87%8.46M
150.98%2.34M
-231.65%-2.73M
20.61%-5.29M
619.26%20.09M
77.84%-4.59M
108.02%2.08M
80.62%-6.67M
91.71%-3.87M
56.29%-20.69M
48.72%-25.89M
26.45%-34.39M
-1.77%-46.65M
-9.76%-47.33M
-61.40%-50.48M
-42.96%-46.76M
-124.78%-45.84M
---43.12M
---31.28M
---32.71M
7.77%-20.39M
---22.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.48%-8.05M
-388.42%-3.46M
577.05%12.53M
65.78%-6.64M
54.45%-9.41M
97.67%-708.00K
93.72%-2.63M
53.19%-19.42M
68.78%-20.66M
62.70%-30.38M
68.50%-41.82M
91.31%-41.49M
8.59%-66.19M
-13.89%-81.44M
-73.91%-132.75M
-8376.14%-477.20M
-167.55%-72.42M
---71.51M
---76.33M
--5.77M
-18.45%-27.07M
---22.85M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
228.50%1.34M
146.91%1.20M
52.86%1.04M
87.63%1.05M
-27.84%407.00K
-20.07%486.00K
13.50%681.00K
-10.86%558.00K
-10.48%564.00K
-0.82%608.00K
-98.98%600.00K
-99.84%626.00K
-86.31%630.00K
-84.04%613.00K
1050.19%58.79M
47607.10%396.45M
459.05%4.60M
--3.84M
--5.11M
--831.00K
-31.76%823.00K
--1.21M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---2.86M
--7.20M
--0.00
---46.51M
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
297.64%1.01M
319.25%675.00K
-84.65%541.00K
-100.48%-32.00K
-82.02%254.00K
-97.09%161.00K
244.81%3.52M
2087.17%6.65M
20.46%1.41M
77.89%5.53M
-69.99%1.02M
-90.43%304.00K
-69.03%1.17M
-30.40%3.11M
-3.57%3.41M
45.51%3.17M
58.25%3.79M
--4.46M
--3.53M
--2.18M
66.88%2.39M
--1.43M
Thay đổi trong vốn lưu động
-77.89%4.42M
71.57%-3.01M
-360.23%-7.91M
-493.27%-10.22M
79.01%19.98M
-296.15%-10.59M
-42.30%3.04M
78.97%-1.72M
729.42%11.16M
-221.56%-2.67M
205.44%5.27M
-620.32%-8.20M
141.29%1.35M
156.18%2.20M
28.78%-5.00M
199.43%1.57M
-483.18%-3.26M
---3.91M
---7.02M
---1.58M
89.12%-559.00K
---5.14M
-Thay đổi các khoản phải thu
-331.98%-9.06M
331.37%3.42M
-25.19%2.71M
-203.05%-4.27M
2046.15%3.91M
-218.55%-1.48M
111.88%3.62M
10.82%-1.41M
-93.72%182.00K
-75.72%1.25M
-50.07%1.71M
-147.45%-1.58M
609.05%2.90M
235.71%5.13M
2200.00%3.42M
263.96%3.33M
207.52%409.00K
---3.78M
---163.00K
---2.03M
102.79%133.00K
---4.77M
-Thay đổi chi phí trả trước
194.09%1.14M
15.87%-721.00K
5.72%-3.45M
-166.41%-1.65M
-59.77%389.00K
-124.18%-857.00K
-251.39%-3.66M
134.97%2.49M
119.46%967.00K
-36.14%3.54M
157.87%2.42M
-79.52%1.06M
-275.58%-4.97M
30.37%5.55M
63.01%-4.17M
262.69%5.17M
175.91%2.83M
--4.26M
---11.28M
---3.18M
-108.15%-3.73M
---1.79M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
112.18%43.00K
64.10%-289.00K
711.63%263.00K
-200.56%-178.00K
-237.89%-353.00K
-265.91%-805.00K
-118.38%-43.00K
117.82%177.00K
17.97%256.00K
-183.02%-220.00K
-66.62%234.00K
-248.43%-993.00K
-74.53%217.00K
130.29%265.00K
10.22%701.00K
8.43%669.00K
-0.70%852.00K
---875.00K
--636.00K
--617.00K
33.44%858.00K
--643.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-5.69%14.55M
-46.76%-6.17M
-1648.73%-7.95M
-137.70%-489.00K
34.70%15.43M
-119.34%-4.21M
123.75%513.00K
288.24%1.30M
348.77%11.46M
24.31%-1.92M
71.39%-2.16M
83.79%-689.00K
-0.74%2.55M
60.91%-2.53M
-264.91%-7.55M
-488.78%-4.25M
-37.84%2.57M
---6.48M
--4.58M
---722.00K
31.49%4.14M
--3.15M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-57.87%8.46M
150.98%2.34M
-231.65%-2.73M
20.61%-5.29M
619.26%20.09M
77.84%-4.59M
108.02%2.08M
80.62%-6.67M
91.71%-3.87M
56.29%-20.69M
48.72%-25.89M
26.45%-34.39M
-1.77%-46.65M
-9.76%-47.33M
-61.40%-50.48M
-42.96%-46.76M
-124.78%-45.84M
---43.12M
---31.28M
---32.71M
7.77%-20.39M
---22.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-75.65%1.12M
-61.22%1.00M
-33.80%2.27M
99.95%3.73M
133.55%4.59M
3047.56%2.58M
10970.97%3.43M
998.24%1.87M
546.05%1.96M
-82.10%82.00K
-93.05%31.00K
-81.03%170.00K
13.43%304.00K
-29.43%458.00K
-20.36%446.00K
301.79%896.00K
-11.26%268.00K
--649.00K
--560.00K
--223.00K
193.20%302.00K
--103.00K
Chi phí vốn
-75.65%1.12M
-61.22%1.00M
-33.80%2.27M
99.95%3.73M
133.55%4.59M
3047.56%2.58M
10970.97%3.43M
998.24%1.87M
546.05%1.96M
-82.10%82.00K
-93.05%31.00K
-81.03%170.00K
13.43%304.00K
-29.43%458.00K
-20.36%446.00K
301.79%896.00K
-11.26%268.00K
--649.00K
--560.00K
--223.00K
193.20%302.00K
--103.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-75.65%1.12M
-61.22%1.00M
-33.80%2.27M
99.95%3.73M
133.55%4.59M
3047.56%2.58M
10970.97%3.43M
998.24%1.87M
546.05%1.96M
-82.10%82.00K
-93.05%31.00K
-81.03%170.00K
13.43%304.00K
-29.43%458.00K
-20.36%446.00K
301.79%896.00K
-11.26%268.00K
--649.00K
--560.00K
--223.00K
193.20%302.00K
--103.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--9.07M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---400.01M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-61.59%3.03M
-460.55%-2.50M
365.43%29.73M
69.58%-7.06M
-87.38%7.90M
-98.70%692.00K
-91.11%6.39M
-173.97%-23.22M
318.55%62.59M
-7.82%53.32M
127.05%71.82M
152.40%31.39M
-6800.24%-28.64M
414.87%57.84M
113.37%31.63M
-24.77%12.44M
-106.43%-415.00K
---18.37M
---236.62M
--16.53M
-82.82%6.45M
--37.55M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--2.25M
100.00%0.00
----
----
--0.00
---283.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---152.00K
---16.83M
--16.83M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-42.12%1.92M
34.30%-1.24M
133.72%27.45M
56.96%-10.79M
-94.54%3.31M
-103.55%-1.89M
-83.64%11.75M
-180.35%-25.08M
309.47%60.62M
-7.23%53.24M
130.20%71.79M
170.52%31.22M
-4137.19%-28.94M
399.33%57.39M
104.77%31.19M
-65.18%11.54M
-111.11%-683.00K
---19.17M
---654.02M
--33.14M
-83.58%6.15M
--37.45M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-245.19%-17.87M
-177.73%-17.56M
-46.48%-6.20M
50.12%-3.65M
-62.41%-5.18M
92.66%-6.32M
-218.91%-4.23M
-570.94%-7.32M
-31.75%-3.19M
-210151.22%-86.12M
-241.17%-1.33M
-790.51%-1.09M
-323.77%-2.42M
104.43%41.00K
-99.84%940.00K
-99.08%158.00K
-99.67%1.08M
---925.00K
--591.89M
--17.14M
15846.35%325.46M
--2.04M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
---144.50M
----
---85.06M
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---24.00K
--218.82M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-555.61%-16.84M
---15.73M
---5.03M
---1.55M
---2.57M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---270.00K
---121.00K
---2.05M
--368.85M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--149.38M
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--309.70M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-73.55%96.00K
-81.37%147.00K
359.35%712.00K
352.63%430.00K
-41.36%363.00K
218.15%789.00K
7850.00%155.00K
9400.00%95.00K
2847.62%619.00K
504.88%248.00K
-100.21%-2.00K
-99.77%1.00K
-98.25%21.00K
-96.43%41.00K
34.67%940.00K
-97.57%428.00K
-79.10%1.20M
--1.15M
--698.00K
--17.63M
181.72%5.75M
--2.04M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---10.17M
--0.00
--0.00
--10.17M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
62.07%-1.13M
72.15%-1.98M
57.01%-1.89M
79.41%-2.53M
21.94%-2.97M
-441.25%-7.11M
-231.09%-4.39M
-1025.46%-12.29M
-55.98%-3.81M
---1.31M
---1.32M
---1.09M
---2.44M
----
-100.00%0.00
----
----
--10.17M
--3.52M
---485.00K
---158.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-245.19%-17.87M
-177.73%-17.56M
-46.48%-6.20M
50.12%-3.65M
-62.41%-5.18M
92.66%-6.32M
-218.91%-4.23M
-570.94%-7.32M
-31.75%-3.19M
-210151.22%-86.12M
-241.17%-1.33M
-790.51%-1.09M
-323.77%-2.42M
104.43%41.00K
-99.84%940.00K
-99.08%158.00K
-99.67%1.08M
---925.00K
--591.89M
--17.14M
15846.35%325.46M
--2.04M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-5.13%47.00M
4.01%64.83M
-10.65%47.13M
-25.96%67.98M
29.50%49.54M
-32.13%62.34M
11.52%52.74M
78.10%91.81M
-70.47%38.25M
-23.29%91.85M
-65.74%47.30M
-70.20%51.55M
-40.69%129.56M
-57.49%119.74M
-63.20%138.04M
-51.60%173.02M
371.91%218.44M
--281.67M
--375.08M
--357.51M
62.63%46.29M
--28.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-141.39%-7.63M
-39.36%-17.84M
84.59%17.70M
46.64%-20.85M
-65.57%18.44M
76.12%-12.80M
-78.47%9.59M
-817.59%-39.07M
168.67%53.56M
-645.84%-53.60M
343.42%44.55M
87.83%-4.26M
-71.75%-78.00M
115.53%9.82M
80.41%-18.30M
-299.04%-34.98M
-114.59%-45.42M
---63.23M
---93.41M
--17.58M
1690.98%311.22M
--17.38M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---5.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-120.00%-1.00K
-150.00%-4.00K
92.39%-21.00K
-141.82%-23.00K
-93.51%5.00K
-71.43%8.00K
-2966.67%-276.00K
--55.00K
--77.00K
--28.00K
---9.00K
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-42.09%39.37M
-5.13%47.00M
4.01%64.83M
-10.65%47.13M
-25.96%67.98M
29.50%49.54M
-32.13%62.34M
11.52%52.74M
78.10%91.81M
-70.47%38.25M
-23.29%91.85M
-65.74%47.30M
-70.20%51.55M
-40.69%129.56M
-57.49%119.74M
-63.20%138.04M
-51.60%173.02M
--218.44M
--281.67M
--375.08M
679.92%357.51M
--45.84M
Dòng tiền tự do
-52.61%7.34M
118.65%1.34M
-269.10%-5.00M
-5.77%-9.03M
365.74%15.50M
65.50%-7.17M
94.77%-1.36M
75.31%-8.53M
87.58%-5.83M
56.53%-20.77M
49.11%-25.92M
27.48%-34.56M
-1.84%-46.96M
-9.18%-47.79M
-59.96%-50.93M
-44.71%-47.65M
-122.80%-46.11M
---43.77M
---31.84M
---32.93M
6.83%-20.70M
---22.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Blend Labs Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Blend Labs Inc đã tạo ra 14.40M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Blend Labs Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Blend Labs Inc đã tăng 210.38% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Blend Labs Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Blend Labs Inc đã chi 11.59M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Blend Labs Inc đã thay đổi như thế nào?

Blend Labs Inc đã sử dụng -32.59M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BLND?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Blend Labs Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.81M, phản ánh sự thay đổi 112.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.