tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BKV Corp

BKV
Thêm vào danh sách theo dõi
25.540USD
-0.460-1.77%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.47BVốn hóa
7.51P/E TTM

BKV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BKV Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BKV Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tổng doanh thu
64.38%379.74M
50.19%261.72M
47.31%202.97M
52.50%209.84M
49.14%231.01M
--174.26M
--137.78M
--137.60M
--154.89M
Doanh thu
67.07%376.55M
51.98%254.47M
49.73%196.67M
55.27%203.84M
49.52%225.38M
--167.43M
--131.35M
--131.28M
--150.74M
Chi phí doanh thu
--80.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
101.14%347.02M
30.34%229.47M
0.77%195.56M
7.95%193.65M
-7.38%172.52M
--176.05M
--194.07M
--179.38M
--186.28M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
35.20%54.16M
-12.31%42.78M
-33.91%37.98M
-32.26%38.14M
-17.23%40.06M
--48.78M
--57.46M
--56.30M
--48.40M
Chi phí hoạt động khác
136.36%14.72M
342.58%17.63M
301.33%16.56M
377.26%14.48M
-24.46%6.23M
--3.98M
--4.13M
--3.03M
--8.24M
Lợi nhuận hoạt động
-44.06%32.72M
1898.83%32.25M
113.16%7.41M
138.75%16.19M
286.36%58.49M
---1.79M
---56.30M
---41.78M
---31.38M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
905.37%1.50M
291.70%991.00K
35.64%274.00K
-90.85%162.00K
-90.88%149.00K
--253.00K
--202.00K
--1.77M
--1.63M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
436.40%27.10M
126.91%11.66M
-38.49%6.47M
-67.97%5.46M
-72.02%5.05M
--5.14M
--10.53M
--17.04M
--18.06M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
67.06%-5.66M
-58.37%21.05M
159.58%9.09M
-24.37%-9.59M
---17.18M
--50.56M
---15.25M
---7.71M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
134.90%53.11M
236.23%70.17M
90.99%74.89M
612.67%112.21M
-5320.96%-152.19M
---51.51M
--39.21M
---21.89M
--2.92M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--200.00K
44.65%-1.80M
----
----
----
---3.26M
--0.00
--6.08M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
759.52%2.89M
-54.27%3.49M
-44.26%568.00K
2833.33%440.00K
-67.54%336.00K
--7.64M
--1.02M
--15.00K
--1.03M
Thu nhập trước thuế
158.70%63.31M
223.66%87.79M
304.24%97.71M
250.56%132.63M
-109.17%-107.86M
---70.99M
--24.17M
---88.09M
---51.56M
Thuế thu nhập
139.29%11.47M
223.57%16.73M
76.94%20.00M
198.24%27.89M
-124.89%-29.19M
---13.54M
--11.30M
---28.39M
---12.98M
Doanh thu sau thuế
165.90%51.84M
223.68%71.06M
503.88%77.71M
275.44%104.73M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
165.90%51.84M
223.68%71.06M
503.88%77.71M
275.44%104.73M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--1.37M
--863.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--7.77M
--686.00K
--863.00K
--163.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
156.03%44.08M
222.48%70.38M
497.17%76.85M
275.17%104.57M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
156.03%44.08M
222.48%70.38M
497.17%76.85M
275.17%104.57M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
146.52%0.43
212.31%0.76
379.15%0.91
273.96%1.23
-102.48%-0.93
---0.68
--0.19
---0.71
---0.46
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
146.39%0.43
211.58%0.76
396.39%0.90
273.71%1.23
-102.48%-0.93
---0.68
--0.18
---0.71
---0.46
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BKV Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BKV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BKV Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo doanh thu là 905.53M cho năm tài chính 2025, tăng từ 604.53M của năm trước.

Doanh thu mà BKV Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo doanh thu là 379.74M cho quý gần nhất, tăng 64.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BKV Corp cho cả năm là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 173.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BKV Corp trong quý trước là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 44.08M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BKV Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BKV Corp là 114.34M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.