tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BKV Corp

BKV
Thêm vào danh sách theo dõi
24.100USD
-2.660-9.94%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
2.63BVốn hóa
7.10P/E TTM

BKV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của BKV Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
610.31%152.19M
1785.98%288.54M
1241.22%199.41M
165.39%83.11M
132.97%21.43M
-30.11%15.30M
--14.87M
--31.32M
--9.20M
--21.89M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
610.31%152.19M
1785.98%288.54M
1241.22%199.41M
165.39%83.11M
132.97%21.43M
-30.11%15.30M
--14.87M
--31.32M
--9.20M
--21.89M
Các khoản phải thu
154.29%151.45M
109.64%153.00M
70.11%112.02M
62.73%98.57M
-8.86%59.56M
30.34%72.98M
--65.85M
--60.57M
--65.35M
--55.99M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
154.29%151.45M
109.64%153.00M
70.11%112.02M
62.73%98.57M
-8.86%59.56M
30.34%72.98M
--65.85M
--60.57M
--65.35M
--55.99M
Hàng tồn kho
158.15%17.97M
208.62%18.76M
-2.93%6.07M
--6.42M
--6.96M
--6.08M
--6.25M
----
----
----
Chi phí trả trước
126.16%10.03M
163.74%13.26M
-15.96%6.42M
--3.51M
--4.43M
--5.03M
--7.64M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--26.80M
--22.22M
--2.18M
-96.74%408.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.52M
--13.60M
--154.95M
Tổng tài sản ngắn hạn
365.11%457.83M
440.52%567.99M
309.98%387.88M
60.30%201.54M
-18.63%98.44M
-64.43%105.08M
--94.61M
--125.73M
--120.97M
--295.44M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
72.57%3.52B
74.18%3.48B
28.18%2.55B
26.11%2.48B
2.23%2.04B
-8.27%2.00B
--1.99B
--1.97B
--2.00B
--2.18B
-Tài sản cố định
57.55%4.45B
58.97%4.37B
25.73%3.39B
24.78%3.30B
7.79%2.82B
-2.10%2.75B
--2.70B
--2.64B
--2.62B
--2.81B
-Khấu hao lũy kế
18.22%922.08M
18.30%884.55M
18.92%849.46M
20.89%812.96M
25.72%780.00M
19.34%747.72M
--714.29M
--672.48M
--620.42M
--626.53M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%18.42M
0.00%18.42M
0.00%18.42M
0.00%18.42M
0.00%18.42M
0.00%18.42M
--18.42M
--18.42M
--18.42M
--18.42M
Tài sản dài hạn khác
694.76%188.25M
305.11%67.33M
26.20%21.84M
112.79%38.29M
-16.07%23.69M
-19.92%16.62M
--17.31M
--17.99M
--28.22M
--20.75M
Tổng tài sản dài hạn
71.23%3.78B
67.92%3.60B
28.33%2.74B
25.63%2.69B
3.74%2.21B
-7.38%2.15B
--2.14B
--2.14B
--2.13B
--2.32B
Tổng tài sản
83.78%4.24B
85.32%4.17B
40.28%3.13B
27.55%2.89B
2.53%2.30B
-13.84%2.25B
--2.23B
--2.27B
--2.25B
--2.61B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
96.45%41.05M
118.25%71.02M
13.19%46.46M
121.56%93.89M
-55.32%20.89M
-35.00%32.54M
--41.05M
--42.38M
--46.77M
--50.06M
Chi phí trích trước
86.73%33.75M
122.19%26.48M
37.88%39.91M
21.59%21.10M
9.40%18.07M
-66.20%11.92M
--28.94M
--17.35M
--16.52M
--35.26M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--185.39M
--185.39M
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--238.51M
Nợ ngắn hạn khác
96.45%41.05M
118.25%71.02M
13.19%46.46M
121.56%93.89M
-55.32%20.89M
-35.00%32.54M
--41.05M
--42.38M
--46.77M
--50.06M
Tổng nợ ngắn hạn
128.18%398.70M
70.60%432.58M
31.10%217.89M
69.87%236.12M
49.31%174.73M
-35.67%253.56M
--166.21M
--139.00M
--117.02M
--394.17M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-1.82%200.60M
-1.83%197.01M
15.88%230.37M
16.61%227.68M
6.55%204.33M
2.63%200.68M
--198.79M
--195.24M
--191.77M
--195.53M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
432.23%1.06B
440.46%1.08B
195.02%486.78M
156.08%486.56M
-51.22%200.00M
-51.82%200.00M
--165.00M
--190.00M
--410.00M
--415.13M
-Nợ dài hạn
432.23%1.06B
440.46%1.08B
195.02%486.78M
156.08%486.56M
-51.22%200.00M
-51.82%200.00M
--165.00M
--190.00M
--410.00M
--415.13M
Các khoản nợ phát sinh
-100.00%0.00
-97.69%1.16M
-87.82%5.77M
--22.73M
--45.65M
--50.24M
--47.36M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-0.46%208.46M
-0.34%205.65M
15.34%235.59M
0.09%234.30M
-11.53%209.43M
-11.10%206.35M
--204.26M
--234.08M
--236.73M
--232.11M
Tổng nợ dài hạn
170.19%1.46B
180.51%1.45B
71.07%864.45M
60.60%850.09M
-26.95%541.64M
-33.09%515.66M
--505.31M
--529.33M
--741.46M
--770.64M
Tổng các khoản nợ
159.94%1.86B
144.28%1.88B
61.18%1.08B
62.53%1.09B
-16.55%716.37M
-33.96%769.21M
--671.51M
--668.33M
--858.48M
--1.16B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
29.11%1.88B
28.73%1.87B
21.21%1.76B
11.02%1.58B
18.75%1.45B
18.52%1.45B
--1.45B
--1.42B
--1.22B
--1.22B
Lợi nhuận giữ lại
198.85%426.39M
817.96%352.38M
146.69%288.76M
20.36%218.99M
-15.62%142.68M
-83.22%38.39M
--117.05M
--181.96M
--169.09M
--228.78M
Vốn dự trữ
29.12%1.88B
28.75%1.86B
21.22%1.75B
11.03%1.58B
24.93%1.45B
24.81%1.45B
--1.45B
--1.42B
--1.16B
--1.16B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%6.66M
0.00%6.66M
0.00%6.66M
0.00%6.66M
45.42%6.66M
45.42%6.66M
--6.66M
--6.66M
--4.58M
--4.58M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
3763.43%75.94M
--80.02M
--8.71M
--12.81M
---2.07M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
49.43%2.37B
54.71%2.29B
31.28%2.05B
12.93%1.81B
14.33%1.59B
2.36%1.48B
--1.56B
--1.60B
--1.39B
--1.45B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BKV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

BKV Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, BKV Corp có 152.19M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của BKV Corp là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.08B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 217.89M nợ ngắn hạ và 864.45M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của BKV Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BKV Corp là 3.13B, bao gồm 387.88M tài sản ngắn hạn và 2.74B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của BKV Corp là bao nhiêu?

BKV Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.05B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.