tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BKV Corp

BKV
Thêm vào danh sách theo dõi
24.100USD
-2.660-9.94%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
2.63BVốn hóa
7.10P/E TTM

Tình hình tài chính của BKV

Theo dõi tình hình tài chính của BKV Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BKV Corp

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
2.00/--
Doanh thu / Dự báo
905.53M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
905.53M
49.79%
EPS(YoY)
2.00
199.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-43.87%0.69
146.52%0.43
212.31%0.76
379.15%0.91
273.96%1.23
-102.48%-0.93
---0.68
--0.19
---0.71
---0.46
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.78%322.28M
64.38%379.74M
50.19%261.72M
47.31%202.97M
52.50%209.84M
49.14%231.01M
--174.26M
--137.78M
--137.60M
--154.89M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-29.66%75.81M
156.03%44.08M
222.48%70.38M
497.17%76.85M
275.17%104.57M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-51.93%23.99%
140.09%13.65%
182.35%27.15%
309.92%38.29%
215.05%49.91%
-36.70%-34.05%
---32.97%
--9.34%
---43.38%
---24.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-38.85%61.15%
-21.15%78.85%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
240.03%29.51%
241.66%30.36%
110.31%15.55%
100.77%16.82%
-52.42%8.68%
-64.49%8.88%
--7.40%
--8.38%
--18.24%
--25.02%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.78%322.28M
64.38%379.74M
50.19%261.72M
47.31%202.97M
52.50%209.84M
49.14%231.01M
--174.26M
--137.78M
--137.60M
--154.89M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
15.38%-21.90M
-44.06%32.72M
1898.83%32.25M
113.16%7.41M
138.75%16.19M
286.36%58.49M
---1.79M
---56.30M
---41.78M
---31.38M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-29.66%75.81M
156.03%44.08M
222.48%70.38M
497.17%76.85M
275.17%104.57M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
365.11%457.83M
440.52%567.99M
309.98%387.88M
60.30%201.54M
-18.63%98.44M
-64.43%105.08M
--94.61M
--125.73M
--120.97M
--295.44M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
128.18%398.70M
70.60%432.58M
31.10%217.89M
69.87%236.12M
49.31%174.73M
-35.67%253.56M
--166.21M
--139.00M
--117.02M
--394.17M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
83.78%4.24B
85.32%4.17B
40.28%3.13B
27.55%2.89B
2.53%2.30B
-13.84%2.25B
--2.23B
--2.27B
--2.25B
--2.61B
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
159.94%1.86B
144.28%1.88B
61.18%1.08B
62.53%1.09B
-16.55%716.37M
-33.96%769.21M
--671.51M
--668.33M
--858.48M
--1.16B
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
49.43%2.37B
54.71%2.29B
31.28%2.05B
12.93%1.81B
14.33%1.59B
2.36%1.48B
--1.56B
--1.60B
--1.39B
--1.45B
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
22.90%109.74M
218.25%71.99M
58.56%69.39M
14.68%74.53M
904.34%76.16M
17.50%22.62M
--43.76M
--64.99M
---9.47M
--19.25M
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-221.04%-237.06M
-315.69%-232.82M
-191.41%-129.86M
-1353.96%-305.39M
-160.61%-73.65M
-181.67%-56.01M
---44.56M
---21.00M
--121.52M
---19.88M
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-904.68%-8.93M
494.54%201.07M
1229.58%176.77M
1437.71%292.54M
101.36%3.61M
2226.98%33.82M
---15.65M
---21.87M
---265.70M
---1.59M
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tổng doanh thu đạt 905.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 604.53M.

Tài sản ngắn hạn của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tài sản ngắn hạn là 387.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 309.98.

Tổng tài sản của BKV Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BKV Corp là 3.13B, bao gồm 387.88M tài sản ngắn hạn và 2.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tổng nghĩa vụ của BKV Corp là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tổng vốn chủ sở hữu của BKV Corp là 2.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.28.

Thu nhập hoạt động thuần của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BKV Corp là 114.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.11.

Giá trị đầu tư ròng của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, giá trị đầu tư ròng của BKV Corp là -564.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1666.30.

Giá trị huy động vốn ròng của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, giá trị huy động vốn ròng của BKV Corp là 506.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.78.

Thu nhập ròng của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, lợi nhuận ròng là 173.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.18.

Biên lợi nhuận ròng của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, biên lợi nhuận ròng là 19.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BKV Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BKV Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 114.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.