tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BKV Corp

BKV
Thêm vào danh sách theo dõi
25.540USD
-0.460-1.77%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.79BVốn hóa
7.51P/E TTM

BKV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BKV Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
218.25%71.99M
58.56%69.39M
14.68%74.53M
904.34%76.16M
17.50%22.62M
--43.76M
--64.99M
---9.47M
--19.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
165.90%51.84M
223.68%71.06M
503.88%77.71M
275.44%104.73M
-103.88%-78.67M
---57.46M
--12.87M
---59.70M
---38.59M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
27.42%54.16M
-12.31%42.78M
-38.17%35.53M
-35.78%38.14M
-18.66%42.51M
--48.78M
--57.46M
--59.39M
--52.26M
Thuế hoãn lại
138.15%11.30M
237.58%18.63M
89.31%19.93M
195.88%27.50M
-125.72%-29.62M
---13.54M
--10.53M
---28.68M
---13.12M
Các mục phi tiền mặt khác
105.23%1.91M
102.41%142.00K
818.20%6.21M
-71.19%3.17M
-957.31%-36.39M
---5.89M
--676.00K
--11.01M
--4.25M
Thay đổi trong vốn lưu động
-78.80%-37.28M
266.40%16.35M
-77.39%5.47M
129.08%11.78M
25.21%-20.85M
---9.82M
--24.21M
---40.52M
---27.88M
-Thay đổi các khoản phải thu
-89.64%-13.53M
16.20%-13.45M
-393.49%-24.49M
341.40%13.42M
-15.16%-7.13M
---16.05M
--8.34M
---5.56M
---6.20M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-42.04%-23.47M
2693.58%34.34M
65.76%29.92M
96.40%-1.02M
20.18%-16.52M
---1.32M
--18.05M
---28.19M
---20.70M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
218.25%71.99M
58.56%69.39M
14.68%74.53M
904.34%76.16M
17.50%22.62M
--43.76M
--64.99M
---9.47M
--19.25M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
89.03%106.36M
-48.33%91.19M
79.55%79.68M
153.89%66.15M
192.59%56.27M
--176.51M
--44.38M
---122.75M
--19.23M
Chi phí vốn
85.67%106.53M
-48.33%91.20M
91.51%85.30M
530.66%66.30M
198.36%57.37M
--176.51M
--44.54M
--10.51M
--19.23M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
89.03%106.36M
-48.33%91.19M
79.55%79.68M
153.89%66.15M
192.59%56.27M
--176.51M
--44.38M
---122.75M
--19.23M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---93.41M
-139.08%-51.81M
---218.21M
----
----
--132.57M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-12959.92%-33.05M
2200.32%13.15M
-132.09%-7.50M
-507.29%-7.50M
139.30%257.00K
---626.00K
--23.38M
---1.23M
---654.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-315.69%-232.82M
-191.41%-129.86M
-1353.96%-305.39M
-160.61%-73.65M
-181.67%-56.01M
---44.56M
---21.00M
--121.52M
---19.88M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
494.54%201.07M
1229.58%176.77M
1437.71%292.54M
101.36%3.61M
2226.98%33.82M
---15.65M
---21.87M
---265.70M
---1.59M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
267.14%128.50M
140.00%10.00M
231.82%290.00M
100.00%0.00
3600.00%35.00M
---25.00M
---220.00M
---247.00M
---1.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--186.45M
1123.89%170.63M
----
----
----
--13.94M
--251.72M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-149.53%-2.95M
-148.79%-11.42M
92.27%-4.14M
96.03%-743.00K
-100.17%-1.18M
---4.59M
---53.59M
---18.70M
---590.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
494.54%201.07M
1229.58%176.77M
1437.71%292.54M
101.36%3.61M
2226.98%33.82M
---15.65M
---21.87M
---265.70M
---1.59M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1677.46%264.27M
165.39%83.11M
132.97%21.43M
-90.61%15.30M
-90.99%14.87M
--31.32M
--9.20M
--162.85M
--165.07M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
9235.73%40.24M
806.97%116.30M
178.87%61.69M
103.99%6.13M
119.39%431.00K
---16.45M
--22.12M
---153.65M
---2.22M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1890.39%304.51M
1241.22%199.41M
165.39%83.11M
132.97%21.43M
-90.61%15.30M
--14.87M
--31.32M
--9.20M
--162.85M
Dòng tiền tự do
0.62%-34.54M
83.57%-21.81M
-152.63%-10.77M
149.39%9.87M
-165595.24%-34.75M
---132.75M
--20.45M
---19.98M
--21.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

BKV Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

BKV Corp đã tạo ra 242.71M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của BKV Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của BKV Corp đã tăng 104.75% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

BKV Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

BKV Corp đã chi 300.17M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của BKV Corp đã thay đổi như thế nào?

BKV Corp đã sử dụng 506.74M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BKV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của BKV Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -57.46M, phản ánh sự thay đổi -426.06% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.