Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blacksky Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blacksky Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
50.08%33.32M
-29.68%20.77M
15.95%35.21M
-13.00%19.62M
-10.98%22.20M
21.90%29.54M
-14.47%30.37M
6.06%22.55M
29.03%24.94M
31.74%24.24M
82.87%35.51M
25.54%21.26M
27.98%19.33M
32.39%18.40M
69.01%19.42M
113.37%16.93M
105.05%15.10M
90.51%13.90M
--11.49M
--7.94M
--7.37M
--7.29M
Doanh thu
50.08%33.32M
-29.68%20.77M
84.33%55.98M
-13.00%19.62M
-10.98%22.20M
21.90%29.54M
-14.47%30.37M
6.06%22.55M
29.03%24.94M
31.74%24.24M
82.87%35.51M
25.54%21.26M
27.98%19.33M
32.39%18.40M
69.01%19.42M
113.37%16.93M
105.05%15.10M
90.51%13.90M
--11.49M
--7.94M
--7.37M
--7.29M
Chi phí doanh thu
26.69%17.05M
-16.42%16.58M
5.11%17.68M
-17.42%14.68M
-25.90%13.46M
8.89%19.84M
-25.94%16.82M
-1.64%17.77M
-10.56%18.16M
12.92%18.22M
35.20%22.71M
3.95%18.07M
7.06%20.30M
-12.06%16.13M
14.40%16.79M
7.61%17.39M
90.68%18.96M
121.76%18.35M
--14.68M
--16.16M
--9.95M
--8.27M
Chi phí hoạt động
14.59%40.89M
-2.82%39.22M
7.71%38.66M
0.51%35.61M
-2.07%35.68M
7.89%40.36M
-10.61%35.89M
0.05%35.43M
-6.90%36.43M
6.24%37.41M
7.55%40.15M
-2.40%35.41M
8.40%39.13M
-14.19%35.21M
-13.95%37.33M
-36.22%36.28M
92.32%36.10M
144.54%41.03M
--43.38M
--56.89M
--18.77M
--16.78M
Chi phí R&D
1611.76%291.00K
-30.61%170.00K
-74.78%141.00K
-30.23%30.00K
-94.06%17.00K
-66.21%245.00K
373.73%559.00K
-67.67%43.00K
62.50%286.00K
235.65%725.00K
-59.31%118.00K
-32.49%133.00K
66.04%176.00K
47.95%216.00K
974.07%290.00K
245.61%197.00K
--106.00K
421.43%146.00K
--27.00K
--57.00K
--0.00
--28.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
10.95%8.00M
25.09%9.25M
-19.68%8.04M
-30.28%7.86M
-37.10%7.21M
-35.02%7.39M
-7.59%10.00M
-1.43%11.28M
-4.04%11.46M
12.61%11.38M
-2.78%10.83M
6.01%11.44M
30.14%11.94M
36.67%10.10M
147.33%11.13M
208.16%10.79M
159.46%9.18M
167.40%7.39M
--4.50M
--3.50M
--3.54M
--2.76M
Chi phí hoạt động khác
50.00%-229.00K
92.27%-90.00K
-26.51%-711.00K
-138.40%-832.00K
-103.56%-458.00K
-1337.04%-1.16M
---562.00K
3.86%-349.00K
-102.70%-225.00K
7.95%-81.00K
----
-548.21%-363.00K
84.26%-111.00K
---88.00K
---435.00K
---56.00K
---705.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
43.85%-7.57M
-70.57%-18.45M
37.61%-3.44M
-24.17%-15.99M
-17.28%-13.48M
17.89%-10.81M
-18.91%-5.52M
8.99%-12.88M
41.96%-11.50M
21.66%-13.17M
74.08%-4.64M
26.85%-14.15M
5.68%-19.81M
38.04%-16.81M
43.83%-17.92M
60.47%-19.35M
-84.11%-21.00M
-186.09%-27.14M
---31.89M
---48.95M
---11.41M
---9.48M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
99.11%1.35M
78.71%1.02M
114.66%1.23M
415.18%1.32M
105.15%677.00K
43.25%573.00K
24.30%573.00K
-50.48%257.00K
-49.07%330.00K
-8.05%400.00K
1.99%461.00K
6.79%519.00K
264.04%648.00K
--435.00K
--452.00K
--486.00K
--178.00K
--0.00
----
----
--0.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.15%3.87M
17.62%3.93M
19.96%4.06M
28.49%4.04M
15.85%3.51M
26.92%3.34M
26.24%3.38M
24.09%3.14M
35.10%3.03M
42.15%2.63M
60.42%2.68M
106.53%2.53M
75.84%2.24M
47.65%1.85M
11.19%1.67M
0.08%1.23M
0.39%1.27M
7.45%1.25M
--1.50M
--1.23M
--1.27M
--1.17M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-72.97%879.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
133.45%3.25M
142.27%328.00K
-95.38%56.00K
105.84%529.00K
495.30%1.39M
-356.47%-776.00K
58.15%1.21M
31.12%257.00K
--234.00K
---170.00K
--767.00K
--196.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
56.83%-10.75M
-1227.14%-8.31M
145.32%5.42M
5.86%3.41M
-593.13%-24.89M
320.00%737.00K
-1881.79%-11.97M
-80.51%3.23M
142.04%5.05M
-123.22%-335.00K
-180.75%-604.00K
133.78%16.55M
-124.43%-12.01M
-82.27%1.44M
-98.09%748.00K
85.65%7.08M
72.38%-5.35M
158.11%8.14M
--39.11M
--3.81M
---19.37M
---14.01M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-133.33%-1.00K
-101.54%-1.00K
-100.00%0.00
63.64%-8.00K
50.00%3.00K
6400.00%65.00K
-97.38%22.00K
-121.57%-22.00K
102.99%2.00K
100.11%1.00K
-60.70%839.00K
828.57%102.00K
-59.52%-67.00K
-47250.00%-943.00K
2602.53%2.13M
96.16%-14.00K
98.72%-42.00K
100.00%2.00K
--79.00K
---365.00K
---3.28M
---144.09M
Thu nhập trước thuế
49.44%-20.83M
-132.05%-29.66M
95.63%-847.00K
-21.79%-15.30M
-350.56%-41.20M
18.79%-12.78M
-474.81%-19.40M
-1645.26%-12.56M
72.64%-9.14M
8.50%-15.74M
77.28%-3.38M
105.89%813.00K
-27.19%-33.42M
13.96%-17.20M
-346.69%-14.86M
70.57%-13.80M
23.97%-26.28M
88.14%-19.99M
--6.02M
---46.90M
---34.56M
---168.56M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
-100.00%0.00
5.00%21.00K
39.29%39.00K
-86.11%35.00K
-57.14%30.00K
-95.16%20.00K
-79.71%28.00K
2700.00%252.00K
-38.05%70.00K
--413.00K
--138.00K
--9.00K
--113.00K
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
49.48%-20.83M
-131.51%-29.66M
95.53%-868.00K
-21.83%-15.34M
-338.85%-41.24M
18.96%-12.81M
-412.67%-19.42M
-1965.33%-12.59M
71.89%-9.40M
8.69%-15.81M
74.51%-3.79M
104.89%675.00K
-27.22%-33.43M
13.39%-17.32M
-346.69%-14.86M
70.57%-13.80M
23.97%-26.28M
88.14%-19.99M
--6.02M
---46.90M
---34.56M
---168.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.48%-20.83M
-131.51%-29.66M
95.53%-868.00K
-21.83%-15.34M
-338.85%-41.24M
18.96%-12.81M
-412.67%-19.42M
-1965.33%-12.59M
71.89%-9.40M
8.69%-15.81M
74.51%-3.79M
104.89%675.00K
-27.22%-33.43M
13.39%-17.32M
-346.69%-14.86M
70.57%-13.80M
23.97%-26.28M
88.14%-19.99M
--6.02M
---46.90M
---34.56M
---168.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
--707.00K
----
----
---628.00K
--0.00
---1.02M
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
49.48%-20.83M
-131.51%-29.66M
95.53%-868.00K
-21.83%-15.34M
-338.85%-41.24M
18.96%-12.81M
-412.67%-19.42M
-1965.33%-12.59M
71.89%-9.40M
8.69%-15.81M
74.51%-3.79M
105.16%675.00K
-27.22%-33.43M
13.39%-17.32M
-375.40%-14.86M
72.08%-13.09M
26.15%-26.28M
88.14%-19.99M
--5.39M
---46.90M
---35.59M
---168.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
49.48%-20.83M
-131.51%-29.66M
95.53%-868.00K
-21.83%-15.34M
-338.85%-41.24M
18.96%-12.81M
-412.67%-19.42M
-1965.33%-12.59M
71.89%-9.40M
8.69%-15.81M
74.51%-3.79M
105.16%675.00K
-27.22%-33.43M
13.39%-17.32M
-375.40%-14.86M
72.08%-13.09M
26.15%-26.28M
88.14%-19.99M
--5.39M
---46.90M
---35.59M
---168.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
57.30%-0.54
-97.32%-0.82
96.18%-0.02
33.81%-0.44
-145.28%-1.27
52.91%-0.42
-196.22%-0.63
-1793.75%-0.66
73.44%-0.52
20.86%-0.88
78.53%-0.21
104.40%0.04
-9.52%-1.95
19.43%-1.12
-365.89%-1.00
83.53%-0.88
64.55%-1.78
75.11%-1.38
--0.38
---5.36
---5.02
---5.57
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
57.30%-0.54
-97.32%-0.82
96.18%-0.02
33.81%-0.44
-145.28%-1.27
52.91%-0.42
-196.22%-0.63
-1793.75%-0.66
73.44%-0.52
20.86%-0.88
78.53%-0.21
104.40%0.04
-9.52%-1.95
19.43%-1.12
-365.89%-1.00
83.53%-0.88
64.55%-1.78
75.11%-1.38
--0.38
---5.36
---5.02
---5.57
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blacksky Technology Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BKSY?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Blacksky Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Blacksky Technology Inc báo cáo doanh thu là 106.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 102.09M của năm trước.
Doanh thu mà Blacksky Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Blacksky Technology Inc báo cáo doanh thu là 33.32M cho quý gần nhất, tăng 50.08% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Blacksky Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Blacksky Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -70.26M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Blacksky Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Blacksky Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.83M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blacksky Technology Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Blacksky Technology Inc là -43.74M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.