tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bakkt Holdings Inc

BKKT
Thêm vào danh sách theo dõi
7.170USD
-0.270-3.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
319.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

BKKT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bakkt Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bakkt Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-77.34%243.59M
-83.35%299.17M
22.47%402.21M
13.33%577.88M
25.78%1.07B
737.86%1.80B
60.38%328.42M
46.68%509.90M
6480.79%854.58M
1248.47%214.51M
1449.79%204.77M
2376.87%347.63M
3.62%12.99M
-59.66%15.91M
44.53%13.21M
65.39%14.04M
--12.53M
--39.44M
--9.14M
--8.49M
----
----
Doanh thu
-77.34%243.59M
-83.35%299.17M
22.47%402.21M
13.33%577.88M
25.78%1.07B
737.86%1.80B
60.38%328.42M
46.68%509.90M
6480.79%854.58M
1248.47%214.51M
1449.79%204.77M
2376.87%347.63M
3.62%12.99M
-59.66%15.91M
44.53%13.21M
65.39%14.04M
--12.53M
--39.44M
--9.14M
--8.49M
----
----
Chi phí doanh thu
-77.24%240.04M
-83.25%295.95M
26.85%396.97M
14.11%561.23M
26.78%1.05B
783.38%1.77B
61.82%312.95M
46.54%491.82M
--832.03M
2634.09%200.00M
2767.54%193.39M
5015.55%335.63M
----
--7.32M
--6.74M
--6.56M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-76.17%260.52M
-78.44%389.88M
18.18%419.27M
12.32%596.37M
24.23%1.09B
658.99%1.81B
50.97%354.78M
39.18%530.93M
1547.69%879.98M
331.88%238.24M
292.08%234.99M
564.51%381.48M
-11.73%53.41M
-74.58%55.16M
60.95%59.93M
53.82%57.41M
2427.84%60.50M
21837.46%217.03M
--37.24M
--37.32M
--2.39M
--989.32K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-54.55%100.00K
61.29%100.00K
86.92%200.00K
70.94%200.00K
120.00%220.00K
-97.99%62.00K
-97.32%107.00K
-97.08%117.00K
-96.74%100.00K
-55.93%3.09M
-37.50%4.00M
-34.43%4.00M
-48.08%3.06M
-53.40%7.01M
95.72%6.40M
101.05%6.10M
--5.90M
--15.04M
--3.27M
--3.03M
----
----
Chi phí hoạt động khác
-75.00%1.99M
120.88%29.46M
-46.33%1.43M
13.49%4.46M
28.01%7.94M
570.98%13.34M
30.12%2.67M
-0.81%3.93M
344.59%6.20M
119.91%1.99M
172.15%2.05M
423.25%3.96M
33.37%1.40M
-76.69%904.00K
-7.14%754.00K
2.30%757.00K
-56.30%1.05M
291.99%3.88M
--812.00K
--740.00K
--2.39M
--989.32K
Lợi nhuận hoạt động
7.48%-16.92M
-731.06%-90.71M
35.28%-17.06M
12.11%-18.49M
27.98%-18.29M
54.00%-10.91M
12.78%-26.36M
37.86%-21.04M
37.17%-25.40M
39.56%-23.73M
35.32%-30.22M
21.95%-33.85M
15.74%-40.42M
77.90%-39.26M
-66.29%-46.72M
-50.41%-43.37M
-1904.24%-47.97M
-17851.18%-177.59M
---28.10M
---28.84M
---2.39M
---989.32K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--9.70K
--4.03K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-86.02%4.48M
235.01%43.43M
-339.43%-45.39M
32.87%-10.90M
1203.17%32.02M
42.80%-32.17M
179.36%18.96M
11.67%-16.25M
145.27%2.46M
80.57%-56.24M
98.46%-23.89M
-286.94%-18.39M
-451.26%-5.43M
-180.87%-289.49M
-87556.80%-1.55B
495.26%9.84M
104.94%1.54M
-3235.43%-103.07M
---1.77M
---2.49M
---31.29M
---3.09M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--7.13M
----
--0.00
--1.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-56.37%846.00K
-1816.60%-28.55M
204705.00%40.92M
-207.86%-645.00K
123.90%1.94M
247.18%1.66M
-101.42%-20.00K
-49.45%598.00K
240.36%866.00K
140.05%479.00K
46.63%1.41M
84.56%1.18M
-549.47%-617.00K
-231.79%-1.20M
-14.25%963.00K
306.11%641.00K
-2222.43%-95.00K
218.11%907.52K
--1.12M
---311.00K
--4.48K
---768.39K
Thu nhập trước thuế
-170.09%-11.42M
-69.73%-68.43M
-236.91%-21.58M
15.09%-30.09M
177.12%16.29M
48.74%-40.31M
87.57%-6.41M
29.63%-35.44M
52.90%-21.12M
76.09%-78.65M
96.77%-51.52M
-53.81%-50.36M
3.48%-44.84M
-17.46%-328.90M
-5425.07%-1.59B
-3.19%-32.74M
-37.98%-46.46M
-5680.82%-280.01M
---28.84M
---31.73M
---33.67M
---4.84M
Thuế thu nhập
-75.51%12.00K
-377.78%-150.00K
78.07%-25.00K
-18.92%60.00K
-68.59%49.00K
25.58%54.00K
-149.35%-114.00K
-51.32%74.00K
766.67%156.00K
101.74%43.00K
138.12%231.00K
102.98%152.00K
100.57%18.00K
-122.21%-2.48M
-5150.00%-606.00K
-3267.70%-5.10M
---3.14M
--11.15M
--12.00K
--161.00K
----
----
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
---221.00K
---323.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-170.38%-11.43M
-69.13%-68.28M
-242.62%-21.55M
15.09%-30.15M
176.33%16.24M
48.70%-40.37M
87.84%-6.29M
29.69%-35.51M
52.57%-21.27M
75.89%-78.69M
96.75%-51.75M
-82.74%-50.51M
-3.55%-44.86M
-12.11%-326.43M
-5420.67%-1.59B
13.33%-27.64M
-28.66%-43.32M
-5910.99%-291.16M
---28.85M
---31.89M
---33.67M
---4.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-171.74%-11.65M
-69.93%-68.60M
-242.62%-21.55M
15.09%-30.15M
176.33%16.24M
48.70%-40.37M
87.84%-6.29M
29.69%-35.51M
52.57%-21.27M
75.89%-78.69M
96.75%-51.75M
-82.74%-50.51M
-3.55%-44.86M
-12.11%-326.43M
-5420.67%-1.59B
13.33%-27.64M
-28.66%-43.32M
-5910.99%-291.16M
---28.85M
---31.89M
---33.67M
---4.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--0.00
---26.56M
---1.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
53.31%-9.89M
-142.44%-8.24M
19.23%-15.42M
165.06%8.53M
59.25%-21.19M
90.13%-3.40M
43.30%-19.09M
57.55%-13.11M
77.14%-51.99M
96.94%-34.42M
-41.77%-33.66M
14.67%-30.88M
-88.26%-227.48M
---1.12B
---23.74M
---36.19M
---120.83M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-251.10%-11.65M
-344.60%-85.27M
-415.66%-14.92M
10.29%-14.73M
194.43%7.71M
28.17%-19.18M
83.31%-2.89M
2.52%-16.42M
41.58%-8.16M
73.02%-26.70M
96.30%-17.33M
-332.33%-16.85M
-96.07%-13.98M
41.90%-98.95M
-1522.81%-468.13M
87.78%-3.90M
78.84%-7.13M
-3416.01%-170.31M
---28.85M
---31.89M
---33.68M
---4.84M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-251.10%-11.65M
-344.60%-85.27M
-415.66%-14.92M
10.29%-14.73M
194.43%7.71M
28.17%-19.18M
83.31%-2.89M
2.52%-16.42M
41.58%-8.16M
73.02%-26.70M
96.30%-17.33M
-332.33%-16.85M
-96.07%-13.98M
41.90%-98.95M
-1522.81%-468.13M
87.78%-3.90M
78.84%-7.13M
-3416.01%-170.31M
---28.85M
---31.89M
---33.68M
---4.84M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-134.78%-0.41
-31.15%-3.87
-152.05%-1.15
19.02%-2.16
163.56%1.18
58.77%-2.95
90.41%-0.45
43.15%-2.67
56.48%-1.86
76.99%-7.17
96.90%-4.74
-242.79%-4.69
-36.89%-4.27
60.50%-31.14
-1409.15%-152.80
95.55%-1.37
90.40%-3.12
-1587.26%-78.82
---10.13
---30.76
---32.48
---4.67
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-136.33%-0.41
-31.15%-3.87
-152.05%-1.15
19.02%-2.16
160.85%1.13
58.77%-2.95
90.41%-0.45
43.15%-2.67
56.48%-1.86
76.99%-7.17
96.90%-4.74
-242.79%-4.69
-36.89%-4.27
60.50%-31.14
-1409.15%-152.80
95.55%-1.37
90.40%-3.12
-1587.26%-78.82
---10.13
---30.76
---32.48
---4.67
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bakkt Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BKKT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bakkt Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bakkt Holdings Inc báo cáo doanh thu là 2.34B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.44B của năm trước.

Doanh thu mà Bakkt Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bakkt Holdings Inc báo cáo doanh thu là 243.59M cho quý gần nhất, tăng -77.34% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bakkt Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bakkt Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -107.21M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bakkt Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bakkt Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.65M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bakkt Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bakkt Holdings Inc là -139.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.