Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bluejay Diagnostics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bluejay Diagnostics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--249.04K
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--249.04K
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--200.13K
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
18.32%2.35M
2.64%1.94M
-1.54%1.46M
18.75%1.62M
4.75%1.99M
-22.21%1.89M
-37.80%1.48M
-41.84%1.36M
-34.73%1.90M
-9.38%2.43M
-2.73%2.39M
-16.69%2.34M
29.93%2.90M
29.56%2.68M
78.72%2.45M
193.34%2.81M
--2.23M
--2.07M
135.98%1.37M
546.55%957.99K
--581.78K
--148.17K
Chi phí R&D
61.57%1.44M
3.45%811.84K
5.80%586.14K
42.41%785.61K
-13.81%889.90K
-41.20%784.80K
-56.94%554.00K
-60.52%551.65K
-38.41%1.03M
-1.46%1.33M
-2.65%1.29M
1.28%1.40M
121.64%1.68M
94.97%1.35M
190.27%1.32M
211.77%1.38M
--756.28K
--694.76K
8.64%455.25K
16151.45%442.53K
--419.06K
--2.72K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
58.91%28.19K
-46.50%27.76K
-26.86%27.41K
-80.17%10.62K
-66.97%17.74K
-4.48%51.89K
-33.45%37.48K
-80.22%53.57K
-81.70%53.72K
-66.12%54.33K
-18.28%56.32K
212.40%270.79K
255.52%293.50K
135.08%160.34K
75.78%68.92K
106.36%86.68K
--82.56K
--68.21K
-14.57%39.21K
10.21%42.00K
--45.90K
--38.11K
Lợi nhuận hoạt động
-18.32%-2.35M
-2.64%-1.94M
1.54%-1.46M
-18.75%-1.62M
-4.75%-1.99M
22.21%-1.89M
37.80%-1.48M
41.84%-1.36M
34.73%-1.90M
9.38%-2.43M
2.73%-2.39M
16.69%-2.34M
-46.23%-2.90M
-29.56%-2.68M
-78.72%-2.45M
-193.34%-2.81M
---1.99M
---2.07M
-135.98%-1.37M
-546.55%-957.99K
---581.78K
---148.17K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.13%24.83K
5.94%18.86K
-78.37%31.54K
--18.96K
--29.25K
--17.80K
-11.57%145.82K
----
----
----
--164.90K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
-74.35%187.00
-99.90%200.00
-99.96%222.00
----
--729.00
--190.61K
--626.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
-643.84%-27.19K
---210.12K
----
--0.00
-95.23%5.00K
-100.00%0.00
--104.89K
--4.34K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
202.55%282.00
-89.06%731.00
100.63%579.00
-99.21%554.00
-100.59%-275.00
-93.29%6.68K
-14.24%-92.44K
62.50%70.26K
-48.72%46.35K
-28.69%99.64K
-185.58%-80.92K
-28.43%43.23K
87.04%90.38K
154.71%139.73K
1676.25%94.55K
2866.90%60.41K
--48.32K
--54.86K
1645.25%5.32K
50800.00%2.04K
--305.00
--4.00
Thu nhập trước thuế
-18.78%-2.32M
-2.94%-1.92M
0.15%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
37.81%-1.43M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Thuế thu nhập
----
----
37.28%31.30M
----
----
----
--22.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-18.78%-2.32M
-2.94%-1.92M
0.15%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
37.81%-1.43M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.78%-2.32M
-2.94%-1.92M
0.15%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
37.81%-1.43M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-18.78%-2.32M
-2.94%-1.92M
90.24%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
-536.42%-14.66M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--13.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-18.78%-2.32M
-2.94%-1.92M
90.24%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
-536.42%-14.66M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
80.19%-1.12
42.08%-1.95
-52.15%-42.32
47.66%-4.06
99.45%-1.41
99.15%-3.37
96.25%-27.81
99.07%-7.75
76.71%-256.16
60.41%-394.76
21.41%-742.40
29.08%-833.39
-43.02%-1.10K
-24.70%-997.20
-62.60%-944.64
-140.04%-1.18K
---769.12
---799.68
-69.44%-580.96
-50.45%-489.52
---342.88
---325.36
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
80.19%-1.12
42.08%-1.95
-52.15%-42.32
47.66%-4.06
99.45%-1.41
99.15%-3.37
96.25%-27.81
99.07%-7.75
76.71%-256.16
60.41%-394.76
21.41%-742.40
29.08%-833.39
-43.02%-1.10K
-24.70%-997.20
-62.60%-944.64
-140.04%-1.18K
---769.12
---799.68
-69.44%-580.96
-50.45%-489.52
---342.88
---325.36
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bluejay Diagnostics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BJDX?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Bluejay Diagnostics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Bluejay Diagnostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.85M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Bluejay Diagnostics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Bluejay Diagnostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.32M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bluejay Diagnostics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Bluejay Diagnostics Inc là -6.95M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.