tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bluejay Diagnostics Inc

BJDX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.877USD
-0.053-5.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
907.03KVốn hóa
LỗP/E TTM

BJDX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bluejay Diagnostics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.13%-1.59M
16.32%-1.45M
29.60%-1.36M
-10.81%-2.05M
48.40%-1.18M
37.40%-1.74M
-71.67%-1.93M
-25.44%-1.85M
21.73%-2.30M
5.66%-2.78M
10.78%-1.13M
10.93%-1.48M
-56.27%-2.93M
-16.69%-2.94M
-13.50%-1.26M
---1.66M
---1.88M
-1529.28%-2.52M
-1148.02%-1.11M
---154.86K
---89.03K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.94%-1.92M
0.15%-1.43M
-7.81%-1.60M
20.96%-1.96M
19.93%-1.86M
37.81%-1.43M
35.51%-1.48M
12.01%-2.48M
8.32%-2.33M
3.50%-2.30M
22.36%-2.30M
-45.21%-2.81M
-26.15%-2.54M
-63.39%-2.39M
-148.03%-2.96M
---1.94M
---2.01M
-168.46%-1.46M
-832.42%-1.19M
---544.02K
---127.99K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-40.95%30.64K
-8.96%33.28K
-13.39%47.20K
-66.05%18.24K
-4.48%51.89K
-35.09%36.56K
-79.87%54.50K
-81.81%53.72K
-66.12%54.33K
-41.40%56.32K
-8.76%270.79K
257.69%295.29K
135.08%160.34K
145.12%96.12K
606.61%296.80K
--82.56K
--68.21K
-14.57%39.21K
10.21%42.00K
--45.90K
--38.11K
Các mục phi tiền mặt khác
--21.80K
8851.46%21.39K
8541.98%21.00K
7341.52%20.61K
----
-81.69%239.00
--243.00
--277.00
--294.00
--1.30K
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
276.80%180.34K
---1.00
---102.00K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-55.68%277.60K
-151.19%-79.81K
124.39%169.46K
-124.06%-134.74K
1936.60%626.37K
130.17%155.91K
-173.56%-694.87K
-105.94%-60.13K
95.59%-34.10K
30.33%-516.80K
-26.71%944.63K
1029.23%1.01M
-1230.59%-773.70K
45.69%-741.83K
861.48%1.29M
--89.67K
---58.15K
-422.93%-1.37M
-819.29%-169.25K
--422.97K
--23.53K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--671.25K
--221.92K
---893.17K
-100.00%0.00
--0.00
--123.51K
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
-95.73%6.02K
-160.14%-129.31K
15.99%171.73K
187.86%150.60K
440.94%140.86K
-69.44%215.01K
382.13%148.05K
-126.85%-171.41K
90.75%-41.31K
169.89%703.54K
-92.13%30.71K
140.39%638.50K
-244.06%-446.53K
13.32%-1.01M
200.86%390.25K
--265.61K
--309.96K
-7148.62%-1.16M
-7436.20%-386.91K
---16.02K
--5.27K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-456.08%-2.93K
974.79%101.99K
-10944.62%-87.73K
1418.69%12.27K
-99.69%822.00
-1037.22%-11.66K
-54.24%809.00
-54.30%808.00
15088.29%268.53K
171.82%1.24K
10.78%1.77K
111.91%1.77K
124.37%1.77K
91.76%-1.73K
--1.60K
---14.84K
--788.00
-225.05%-21.02K
----
--16.81K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--59.79K
---18.16K
---21.13K
---20.49K
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---2.00K
-1042.52%-113.10K
-100.00%0.00
--12.00K
--4.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-34.13%-1.59M
16.32%-1.45M
29.60%-1.36M
-10.81%-2.05M
48.40%-1.18M
37.40%-1.74M
-71.67%-1.93M
-25.44%-1.85M
21.73%-2.30M
5.66%-2.78M
10.78%-1.13M
10.93%-1.48M
-56.27%-2.93M
-16.69%-2.94M
-13.50%-1.26M
---1.66M
---1.88M
-1529.28%-2.52M
-1148.02%-1.11M
---154.86K
---89.03K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--15.31K
15343.11%173.74K
-100.00%0.00
----
----
-98.72%1.13K
-99.70%227.00
34.26%270.00K
-89.60%35.43K
-63.10%87.89K
-90.59%74.50K
63.16%201.10K
635.06%340.67K
1243.30%238.21K
9613.60%791.46K
--123.25K
--46.35K
--17.73K
--8.15K
----
--0.00
Chi phí vốn
--18.99K
15343.11%173.74K
-100.00%0.00
----
----
-98.72%1.13K
-99.70%227.00
34.26%270.00K
-89.60%35.43K
-63.10%87.89K
-90.59%74.50K
63.16%201.10K
635.06%340.67K
1243.30%238.21K
9613.60%791.46K
--123.25K
--46.35K
--17.73K
--8.15K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--15.31K
15343.11%173.74K
-100.00%0.00
----
----
-98.72%1.13K
-99.70%227.00
34.26%270.00K
-89.60%35.43K
-63.10%87.89K
-90.59%74.50K
63.16%201.10K
635.06%340.67K
1243.30%238.21K
9613.60%791.46K
--123.25K
--46.35K
--17.73K
--8.15K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---15.31K
-15343.11%-173.74K
100.00%0.00
----
----
98.72%-1.13K
99.70%-227.00
-34.26%-270.00K
89.60%-35.43K
63.10%-87.89K
90.59%-74.50K
-63.16%-201.10K
-635.06%-340.67K
-1243.30%-238.21K
-9613.60%-791.46K
---123.25K
---46.35K
---17.73K
---8.15K
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
12698.58%124.10K
1197.56%3.71M
99.73%-1.02K
-55.04%3.38M
-100.04%-985.00
9477.54%286.01K
-131.55%-371.05K
280833.48%7.52M
4834.73%2.78M
-137.77%-3.05K
--1.18M
---2.68K
---58.80K
-99.96%8.08K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
1836.59%19.26M
883.16%1.05M
--994.45K
--106.69K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-6.70%-1.05K
-100.36%-1.03K
99.73%-1.02K
99.95%-994.00
79.51%-985.00
23925.12%286.38K
-30812.81%-371.57K
-159334.30%-1.91M
-299.92%-4.81K
-50.06%-1.20K
---1.20K
---1.20K
---1.20K
---801.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
874.03%1.50M
--0.00
--154.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--125.00K
--4.50M
--0.00
-55.11%3.85M
----
--0.00
-100.00%0.00
--8.57M
--3.50M
--0.00
--1.59M
----
----
----
----
----
----
--18.86M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--994.45K
---47.31K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--28.88K
----
----
----
--0.00
--22.62K
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--147.00
----
----
----
----
--32.00
--526.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
-199331.65%-787.75K
--0.00
-153.62%-464.67K
----
78.63%-395.00
100.00%0.00
58732.00%866.58K
-1134.41%-711.03K
90.76%-1.85K
---413.54K
---1.48K
---57.60K
-105.08%-20.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--393.45K
---473.74K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
12698.58%124.10K
1197.56%3.71M
99.73%-1.02K
-55.04%3.38M
-100.04%-985.00
9477.54%286.01K
-131.55%-371.05K
280833.48%7.52M
4834.73%2.78M
-137.77%-3.05K
--1.18M
---2.68K
---58.80K
-99.96%8.08K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
1836.59%19.26M
883.16%1.05M
--994.45K
--106.69K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
20.06%5.16M
-46.45%3.08M
-44.86%4.44M
17.10%3.12M
94.79%4.30M
13.37%5.76M
58.00%8.06M
-60.76%2.66M
-78.17%2.21M
-61.80%5.08M
-66.75%5.10M
-60.40%6.78M
-46.90%10.11M
470.33%13.29M
539.12%15.34M
--17.12M
--19.05M
3102.15%2.33M
4255.91%2.40M
--72.77K
--55.11K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-24.84%-1.48M
243.25%2.08M
40.90%-1.36M
-75.41%1.33M
-361.98%-1.19M
49.32%-1.45M
-9711.14%-2.30M
420.98%5.40M
113.58%452.65K
9.64%-2.87M
98.86%-23.47K
5.66%-1.68M
-73.27%-3.33M
-118.99%-3.17M
-2818.84%-2.05M
---1.78M
---1.92M
1891.16%16.72M
-498.18%-70.32K
--839.59K
--17.66K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.24%3.68M
20.06%5.16M
-46.45%3.08M
-44.86%4.44M
17.10%3.12M
94.79%4.30M
13.37%5.76M
58.00%8.06M
-60.76%2.66M
-78.17%2.21M
-61.80%5.08M
-66.75%5.10M
-60.40%6.78M
-46.90%10.11M
470.33%13.29M
--15.34M
--17.12M
1987.75%19.05M
3102.15%2.33M
--912.36K
--72.77K
Dòng tiền tự do
---1.61M
6.39%-1.63M
29.60%-1.36M
----
----
39.28%-1.74M
-61.03%-1.93M
-26.49%-2.12M
28.79%-2.33M
9.96%-2.87M
41.56%-1.20M
5.81%-1.68M
-70.22%-3.27M
-25.26%-3.18M
-83.39%-2.05M
---1.78M
---1.92M
---2.54M
-1157.18%-1.12M
----
---89.03K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bluejay Diagnostics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bluejay Diagnostics Inc đã tạo ra -6.05M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bluejay Diagnostics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bluejay Diagnostics Inc đã tăng 22.59% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Bluejay Diagnostics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Bluejay Diagnostics Inc đã chi 173.74K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bluejay Diagnostics Inc đã thay đổi như thế nào?

Bluejay Diagnostics Inc đã sử dụng 7.09M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BJDX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Bluejay Diagnostics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.23M, phản ánh sự thay đổi 23.37% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.