tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biohaven Ltd

BHVN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.330-2.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BHVN

Theo dõi tình hình tài chính của Biohaven Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biohaven Ltd

Mới phát hành
Th05 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.88/-0.83
Doanh thu / Dự báo
--/420.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.86
26.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
59.33%-0.88
34.53%-1.21
3.50%-1.64
46.88%-1.94
1.15%-2.17
-2.14%-1.85
-13.14%-1.70
-175.23%-3.64
-112.84%-2.20
38.59%-1.81
---1.50
---1.32
---1.03
---2.95
---5.42
----
----
Lợi nhuận ròng
41.12%-130.53M
22.10%-145.56M
-8.20%-173.44M
38.03%-198.15M
-23.49%-221.68M
-29.07%-186.84M
-56.28%-160.30M
-253.94%-319.77M
-154.64%-179.50M
28.02%-144.76M
-48.98%-102.57M
55.56%-90.35M
27.35%-70.49M
---201.11M
---68.85M
---203.29M
---97.03M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--51.87%
--52.92%
--65.57%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00%
----
----
Lợi nhuận hoạt động
41.13%-130.43M
24.85%-142.73M
4.93%-169.38M
36.57%-211.70M
-20.91%-221.56M
-23.56%-189.93M
-61.17%-178.17M
-255.04%-333.77M
-135.58%-183.24M
27.97%-153.71M
-63.44%-110.55M
52.31%-94.01M
13.36%-77.78M
---213.41M
---67.64M
---197.11M
---89.77M
Lợi nhuận ròng
41.12%-130.53M
22.10%-145.56M
-8.20%-173.44M
38.03%-198.15M
-23.49%-221.68M
-29.07%-186.84M
-56.28%-160.30M
-253.94%-319.77M
-154.64%-179.50M
28.02%-144.76M
-48.98%-102.57M
55.56%-90.35M
27.35%-70.49M
---201.11M
---68.85M
---203.29M
---97.03M
Tài sản ngắn hạn
0.76%385.65M
-31.60%368.33M
-26.53%323.62M
-7.13%474.83M
9.75%382.76M
21.70%538.47M
41.84%440.50M
17.77%511.27M
-35.95%348.74M
-24.62%442.45M
285.56%310.57M
828.57%434.12M
--544.48M
--586.97M
--80.55M
--46.75M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-68.25%52.08M
-24.83%115.93M
-25.79%113.02M
-20.41%124.32M
89.44%164.03M
178.27%154.23M
144.94%152.29M
77.82%156.21M
-24.05%86.59M
-38.43%55.42M
118.66%62.18M
33.40%87.85M
--114.01M
--90.02M
--28.43M
--65.85M
----
Tổng tài sản
1.63%466.41M
-26.61%451.45M
-19.86%409.12M
-5.53%550.41M
9.66%458.95M
19.85%615.11M
33.39%510.52M
14.98%582.64M
-32.33%418.53M
-22.45%513.21M
182.16%382.74M
415.92%506.74M
--618.52M
--661.78M
--135.65M
--98.22M
----
Tổng các khoản nợ
68.92%336.91M
108.36%399.38M
119.15%426.28M
109.06%415.83M
70.35%199.45M
124.87%191.67M
109.77%194.52M
66.47%198.90M
-19.95%117.08M
-30.71%85.24M
161.73%92.73M
63.18%119.48M
--146.26M
--123.01M
--35.43M
--73.22M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-50.10%129.50M
-87.70%52.07M
-105.43%-17.16M
-64.93%134.59M
-13.92%259.50M
-1.06%423.44M
8.97%316.01M
-0.91%383.74M
-36.17%301.45M
-20.56%427.98M
189.38%290.01M
1449.14%387.25M
--472.26M
--538.77M
--100.22M
--25.00M
----
Thu nhập hoạt động ròng
9.21%-149.92M
23.47%-130.66M
-3.14%-145.72M
-0.08%-167.94M
-60.88%-165.12M
-48.63%-170.74M
-49.00%-141.28M
-277.98%-167.80M
-32.20%-102.64M
-52.35%-114.88M
0.78%-94.81M
34.61%-44.39M
-31.96%-77.64M
---75.41M
---95.56M
---67.89M
---58.84M
Đầu tư ròng
-90.77%15.21M
84.33%-13.74M
276.63%164.97M
84.13%-15.55M
384.50%164.88M
-2140.06%-87.68M
-259.52%-93.40M
-228.43%-97.93M
3313.50%34.03M
98.52%-3.91M
1394.19%58.55M
311.79%76.25M
-330.49%-1.06M
---264.02M
---4.52M
---36.00M
---246.00K
Tài chính thuần
48413.82%179.02M
-30.81%188.80M
-99.85%122.00K
-22.20%249.83M
-89.22%369.00K
11.26%272.85M
302.68%80.38M
1678.85%321.12M
-87.16%3.42M
-53.74%245.24M
-131.09%-39.66M
-123.42%-20.34M
15.78%26.67M
--530.18M
--127.54M
--86.84M
--23.03M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, tài sản ngắn hạn là 368.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.60.

Tổng tài sản của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biohaven Ltd là 451.45M, bao gồm 368.33M tài sản ngắn hạn và 83.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, tổng nghĩa vụ của Biohaven Ltd là 399.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Biohaven Ltd là 52.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biohaven Ltd là -745.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.79.

Giá trị đầu tư ròng của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, giá trị đầu tư ròng của Biohaven Ltd là 300.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Biohaven Ltd là 439.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.01.

Thu nhập ròng của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, lợi nhuận ròng là -738.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -310.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -138.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biohaven Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -745.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.