tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biohaven Ltd

BHVN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.330-2.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

BHVN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Biohaven Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.21%-149.92M
23.47%-130.66M
-3.14%-145.72M
-0.08%-167.94M
-60.88%-165.12M
-48.63%-170.74M
-49.00%-141.28M
-277.98%-167.80M
-32.20%-102.64M
-52.35%-114.88M
0.78%-94.81M
34.61%-44.39M
-31.96%-77.64M
---75.41M
---95.56M
---67.89M
---58.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.12%-130.53M
22.10%-145.56M
-8.20%-173.44M
38.03%-198.15M
-23.49%-221.68M
-29.07%-186.84M
-56.28%-160.30M
-253.94%-319.77M
-154.64%-179.50M
28.02%-144.76M
-48.97%-102.57M
55.56%-90.35M
27.35%-70.49M
---201.11M
---68.85M
---203.29M
---97.03M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
5.34%2.37M
4.55%2.57M
56.72%3.13M
1.23%1.98M
55.33%2.25M
29.94%2.46M
29.65%1.99M
6.72%1.95M
-12.31%1.45M
450.58%1.89M
307.96%1.54M
341.20%1.83M
559.60%1.65M
--344.00K
--377.00K
--415.00K
--250.00K
Các mục phi tiền mặt khác
51.65%3.03M
-530.63%-15.51M
379.38%10.04M
-100.31%-213.00K
-86.60%2.00M
-82.71%3.60M
-254.34%-3.59M
3596.69%67.70M
954.87%14.93M
94.17%20.83M
---1.01M
-102.06%-1.94M
-214.19%-1.75M
--10.73M
--0.00
--94.00M
--1.53M
Thay đổi trong vốn lưu động
-1115.83%-53.07M
-63.34%-9.82M
-114.68%-3.01M
179.62%18.56M
-117.04%-4.37M
31.00%-6.01M
637.76%20.52M
-156.35%-23.31M
336.90%25.62M
-772.57%-8.72M
106.31%2.78M
104.99%41.36M
-192.03%-10.81M
---999.00K
---44.08M
--20.18M
---3.70M
-Thay đổi chi phí trả trước
273.58%12.56M
5.78%8.81M
-50.78%6.50M
58.20%-4.54M
-176.05%-7.24M
765.58%8.33M
221.61%13.20M
-127.47%-10.87M
-839.78%-2.62M
95.82%-1.25M
-71.19%-10.86M
578.67%39.56M
-108.61%-279.00K
---29.97M
---6.34M
---8.27M
--3.24M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.30M
--51.00K
---4.35M
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.56M
---376.00K
--1.94M
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
9.21%-149.92M
23.47%-130.66M
-3.14%-145.72M
-0.08%-167.94M
-60.88%-165.12M
-48.63%-170.74M
-49.00%-141.28M
-277.98%-167.80M
-32.20%-102.64M
-52.35%-114.88M
0.78%-94.81M
34.61%-44.39M
-31.96%-77.64M
---75.41M
---95.56M
---67.89M
---58.84M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-83.67%8.00K
-97.87%13.00K
-92.10%233.00K
4.77%461.00K
-89.57%49.00K
-51.04%611.00K
395.63%2.95M
-40.14%440.00K
56.67%470.00K
-72.41%1.25M
-40.74%595.00K
198.78%735.00K
--300.00K
--4.52M
--1.00M
--246.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-83.67%8.00K
-97.87%13.00K
-92.10%233.00K
4.77%461.00K
-89.57%49.00K
-51.04%611.00K
395.63%2.95M
-40.14%440.00K
56.67%470.00K
-72.41%1.25M
-40.74%595.00K
198.78%735.00K
--300.00K
--4.52M
--1.00M
--246.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-83.67%8.00K
-97.87%13.00K
-92.10%233.00K
4.77%461.00K
-89.57%49.00K
-51.04%611.00K
395.63%2.95M
-40.14%440.00K
56.67%470.00K
-72.41%1.25M
-40.74%595.00K
198.78%735.00K
--300.00K
--4.52M
--1.00M
--246.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--1.85M
---20.00K
---1.83M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--391.00K
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---35.00M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-90.80%15.21M
84.33%-13.73M
277.83%165.00M
85.80%-13.48M
385.15%165.34M
-2444.34%-87.63M
-255.17%-92.79M
-223.60%-94.98M
10618.52%34.08M
98.67%-3.44M
--59.80M
--76.85M
---324.00K
---259.72M
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---1.85M
--0.00
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---4.00M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-90.77%15.21M
84.33%-13.74M
276.63%164.97M
84.13%-15.55M
384.50%164.88M
-2140.06%-87.68M
-259.52%-93.40M
-228.43%-97.93M
3313.50%34.03M
98.52%-3.91M
1394.19%58.55M
311.79%76.25M
-330.49%-1.06M
---264.02M
---4.52M
---36.00M
---246.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
48413.82%179.02M
-30.81%188.80M
-99.85%122.00K
-22.20%249.83M
-89.22%369.00K
11.26%272.85M
302.68%80.38M
1678.85%321.12M
-87.16%3.42M
-53.74%245.24M
-131.09%-39.66M
-123.42%-20.34M
15.78%26.67M
--530.18M
--127.54M
--86.84M
--23.03M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--0.00
--250.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--178.88M
-30.27%189.18M
-100.00%0.00
----
----
11.54%271.28M
--76.36M
--318.52M
----
-14.30%243.22M
----
----
----
--283.80M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
81.73%-1.57M
-96.96%122.00K
-54.46%1.08M
-83.25%369.00K
---8.58M
--4.01M
--2.37M
--2.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--132.00K
-88.29%1.19M
--0.00
-623.95%-1.25M
-100.00%0.00
405.02%10.15M
100.00%0.00
101.17%238.00K
-95.43%1.22M
-99.18%2.01M
-131.09%-39.66M
-123.42%-20.34M
15.78%26.67M
--246.38M
--127.54M
--86.84M
--23.03M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
48413.82%179.02M
-30.81%188.80M
-99.85%122.00K
-22.20%249.83M
-89.22%369.00K
11.26%272.85M
302.68%80.38M
1678.85%321.12M
-87.16%3.42M
-53.74%245.24M
-131.09%-39.66M
-123.42%-20.34M
15.78%26.67M
--530.18M
--127.54M
--86.84M
--23.03M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
127.01%232.78M
114.03%188.38M
-30.26%169.00M
-45.07%102.69M
-59.33%102.54M
-30.14%88.02M
19.99%242.32M
-1.92%186.93M
3.92%252.12M
145.03%125.99M
742.90%201.95M
364.76%190.59M
214.84%242.60M
--51.42M
--23.96M
--41.01M
--77.06M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
30053.74%44.33M
205.69%44.40M
112.56%19.39M
19.72%66.31M
100.23%147.00K
-88.49%14.52M
-103.13%-154.30M
387.56%55.39M
-25.33%-65.19M
-34.03%126.13M
-376.63%-75.96M
166.63%11.36M
-44.29%-52.01M
--191.19M
--27.46M
---17.05M
---36.05M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-30.43%16.00K
-100.00%0.00
--14.00K
-471.43%-40.00K
483.33%23.00K
128.39%88.00K
100.00%0.00
95.68%-7.00K
-140.00%-6.00K
-172.26%-310.00K
---40.00K
---162.00K
--15.00K
--429.00K
----
----
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
169.85%277.11M
127.01%232.78M
114.03%188.38M
-30.26%169.00M
-45.07%102.69M
-59.33%102.54M
-30.14%88.02M
19.99%242.32M
-1.92%186.93M
3.92%252.12M
145.03%125.99M
742.90%201.95M
364.76%190.59M
--242.60M
--51.42M
--23.96M
--41.01M
Dòng tiền tự do
9.46%-149.92M
23.49%-130.67M
-2.71%-145.73M
1.51%-168.17M
-60.64%-165.59M
-48.06%-170.79M
-47.71%-141.89M
-279.54%-170.75M
-31.52%-103.08M
-52.37%-115.35M
4.02%-96.06M
34.70%-44.99M
-32.65%-78.37M
---75.71M
---100.08M
---68.89M
---59.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Biohaven Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Biohaven Ltd đã tạo ra -609.44M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Biohaven Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Biohaven Ltd đã tăng -4.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Biohaven Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Biohaven Ltd đã chi 715.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Biohaven Ltd đã thay đổi như thế nào?

Biohaven Ltd đã sử dụng 439.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BHVN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Biohaven Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -610.15M, phản ánh sự thay đổi -4.03% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.