tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biohaven Ltd

BHVN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.330-2.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

BHVN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Biohaven Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
7.77%347.82M
-34.33%319.14M
-31.31%260.22M
-7.32%404.98M
13.88%322.75M
27.28%485.99M
57.45%378.82M
30.39%436.95M
-26.96%283.42M
-17.95%381.82M
374.85%240.60M
1343.90%335.12M
--388.03M
--465.34M
--50.67M
--23.21M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
177.47%273.07M
131.97%229.96M
119.04%184.85M
-30.67%165.80M
-46.13%98.42M
-60.09%99.13M
-24.45%84.39M
62.01%239.15M
46.13%182.71M
21.24%248.40M
120.45%111.70M
536.01%147.61M
--125.03M
--204.88M
--50.67M
--23.21M
-Đầu tư ngắn hạn
-66.68%74.74M
-76.95%89.18M
-74.40%75.37M
20.92%239.18M
122.74%224.33M
189.96%386.86M
128.42%294.43M
5.49%197.80M
-61.71%100.71M
-48.78%133.42M
--128.90M
--187.50M
--263.00M
--260.46M
----
----
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
-80.97%2.60M
-64.34%5.32M
-33.20%7.52M
-82.33%8.43M
-70.42%13.65M
--14.91M
--11.26M
--47.74M
--46.14M
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--396.00K
--1.84M
--2.60M
--3.91M
----
----
----
Chi phí trả trước
-38.52%34.67M
-4.77%47.02M
-0.34%54.98M
3.29%61.49M
22.02%56.39M
40.11%49.38M
62.56%55.17M
115.27%59.53M
75.05%46.21M
68.26%35.24M
89.48%33.94M
91.13%27.65M
--26.40M
--20.95M
--17.91M
--14.47M
Tài sản ngắn hạn khác
-12.52%3.17M
327.17%2.17M
602.42%8.41M
15.03%8.36M
-66.12%3.62M
-95.67%508.00K
-94.33%1.20M
-87.91%7.27M
-87.03%10.68M
-78.48%11.74M
76.45%21.13M
562.27%60.09M
--82.31M
--54.54M
--11.97M
--9.07M
Tổng tài sản ngắn hạn
0.76%385.65M
-31.60%368.33M
-26.53%323.62M
-7.13%474.83M
9.75%382.76M
21.70%538.47M
41.84%440.50M
17.77%511.27M
-35.95%348.74M
-24.62%442.45M
285.56%310.57M
828.57%434.12M
--544.48M
--586.97M
--80.55M
--46.75M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.21%58.66M
13.61%61.02M
32.93%62.72M
8.79%52.84M
11.87%53.22M
10.57%53.71M
-5.63%47.19M
-3.78%48.57M
-7.67%47.57M
-7.37%48.58M
105.44%50.00M
276.78%50.48M
--51.53M
--52.44M
--24.34M
--13.40M
-Tài sản cố định
13.62%75.49M
17.04%77.15M
33.78%78.11M
14.20%67.12M
16.98%66.44M
15.93%65.92M
1.83%58.39M
3.18%58.77M
-0.70%56.80M
-0.86%56.86M
97.42%57.33M
--56.95M
--57.20M
--57.35M
--29.04M
----
-Khấu hao lũy kế
27.33%16.83M
32.12%16.13M
37.36%15.39M
40.00%14.28M
43.33%13.22M
47.36%12.21M
52.71%11.20M
57.47%10.20M
62.71%9.22M
68.56%8.28M
55.96%7.33M
--6.48M
--5.67M
--4.91M
--4.70M
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
0.00%19.79M
--19.79M
--19.79M
--19.79M
--19.79M
Tài sản dài hạn khác
-27.26%2.31M
-26.42%2.31M
-1.71%3.00M
-1.72%2.96M
31.01%3.18M
30.58%3.13M
28.23%3.05M
28.24%3.02M
-11.14%2.42M
-7.16%2.40M
-78.33%2.38M
-87.14%2.35M
--2.73M
--2.58M
--10.97M
--18.28M
Tổng tài sản dài hạn
6.00%80.76M
8.46%83.12M
22.11%85.51M
5.91%75.59M
9.17%76.19M
8.29%76.64M
-2.97%70.02M
-1.71%71.37M
-5.75%69.79M
-5.41%70.77M
30.98%72.17M
41.09%72.62M
--74.05M
--74.81M
--55.10M
--51.47M
Tổng tài sản
1.63%466.41M
-26.61%451.45M
-19.86%409.12M
-5.53%550.41M
9.66%458.95M
19.85%615.11M
33.39%510.52M
14.98%582.64M
-32.33%418.53M
-22.45%513.21M
182.16%382.74M
415.92%506.74M
--618.52M
--661.78M
--135.65M
--98.22M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--28.00K
--40.41M
--61.55M
--35.21M
----
----
Chi phí trích trước
-31.06%35.75M
106.64%98.53M
13.65%68.01M
36.64%74.03M
10.92%51.86M
30.51%47.69M
21.26%59.84M
53.08%54.18M
23.04%46.76M
-11.07%36.54M
118.67%49.35M
-40.49%35.39M
--38.00M
--41.09M
--22.57M
--59.47M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--28.00K
--40.41M
--61.55M
--35.21M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-68.25%52.08M
-24.83%115.93M
-25.79%113.02M
-20.41%124.32M
89.44%164.03M
178.27%154.23M
144.94%152.29M
77.82%156.21M
-24.05%86.59M
-38.43%55.42M
118.66%62.18M
33.40%87.85M
--114.01M
--90.02M
--28.43M
--65.85M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
809.87%280.27M
750.64%278.86M
1119.44%308.66M
13.76%29.80M
13.73%30.80M
18.91%32.78M
-10.51%25.31M
-10.04%26.19M
-8.99%27.09M
-9.85%27.57M
--28.29M
--29.11M
--29.76M
--30.58M
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--241.91M
--238.90M
--268.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
24.54%38.36M
21.89%39.96M
59.58%40.39M
13.76%29.80M
13.73%30.80M
18.91%32.78M
-10.51%25.31M
-10.04%26.19M
-8.99%27.09M
-9.85%27.57M
--28.29M
--29.11M
--29.76M
--30.58M
----
----
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
--12.32M
--12.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-1.24%4.56M
-1.72%4.58M
0.11%4.60M
7.31%4.64M
35.24%4.61M
107.71%4.66M
102.51%4.59M
71.54%4.32M
36.60%3.41M
-6.85%2.25M
-22.50%2.27M
-65.83%2.52M
--2.50M
--2.41M
--2.92M
--7.37M
Tổng nợ dài hạn
704.22%284.83M
656.95%283.44M
641.92%313.26M
582.78%291.50M
16.13%35.42M
25.60%37.45M
38.20%42.22M
34.96%42.69M
-5.46%30.50M
-9.63%29.81M
336.78%30.55M
329.11%31.63M
--32.26M
--32.99M
--7.00M
--7.37M
Tổng các khoản nợ
68.92%336.91M
108.36%399.38M
119.15%426.28M
109.06%415.83M
70.35%199.45M
124.87%191.67M
109.77%194.52M
66.47%198.90M
-19.95%117.08M
-30.71%85.24M
161.73%92.73M
63.18%119.48M
--146.26M
--123.01M
--35.43M
--73.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
27.89%2.34B
20.30%2.13B
30.31%1.92B
37.45%1.90B
86.34%1.83B
90.77%1.77B
128.86%1.47B
116.27%1.38B
54.70%980.35M
47.29%927.33M
--644.38M
--639.20M
--633.71M
--629.61M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-41.32%-2.22B
-54.90%-2.08B
-67.32%-1.94B
-76.81%-1.77B
-130.91%-1.57B
-169.52%-1.35B
-226.87%-1.16B
-296.32%-998.57M
-320.01%-678.80M
-447.93%-499.29M
---354.54M
---251.96M
---161.62M
---91.12M
----
----
Vốn dự trữ
47.93%203.36M
72.63%193.98M
91.37%178.04M
87.30%157.02M
98.12%137.47M
182.31%112.37M
263.10%93.04M
286.55%83.83M
297.35%69.39M
187.00%39.80M
--25.62M
--21.69M
--17.46M
--13.87M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
11272.60%8.30M
10467.09%8.35M
-74.29%36.00K
92.31%-6.00K
168.87%73.00K
221.54%79.00K
-11.39%140.00K
-490.00%-78.00K
-163.86%-106.00K
-122.89%-65.00K
--158.00K
--20.00K
--166.00K
--284.00K
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-50.10%129.50M
-87.70%52.07M
-105.43%-17.16M
-64.93%134.59M
-13.92%259.50M
-1.06%423.44M
8.97%316.01M
-0.91%383.74M
-36.17%301.45M
-20.56%427.98M
189.38%290.01M
1449.14%387.25M
--472.26M
--538.77M
--100.22M
--25.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BHVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Biohaven Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Biohaven Ltd có 273.07M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Biohaven Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 399.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 115.93M nợ ngắn hạ và 283.44M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biohaven Ltd là 451.45M, bao gồm 368.33M tài sản ngắn hạn và 83.12M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Biohaven Ltd là bao nhiêu?

Biohaven Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 52.07M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.