tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BHP Group Ltd

BHP
Thêm vào danh sách theo dõi
90.420USD
-0.310-0.34%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
229.70BVốn hóa
25.43P/E TTM

BHP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BHP Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.68%9.37B
-6.38%8.32B
-1.26%11.78B
31.23%8.88B
-32.81%11.93B
-41.28%6.77B
-0.61%17.76B
23.05%11.53B
116.18%17.86B
25.89%9.37B
-22.68%8.26B
10.93%7.44B
4.60%10.69B
-4.06%6.71B
24.93%10.22B
-9.15%6.99B
78.58%8.18B
46.33%7.70B
-44.00%4.58B
-45.30%5.26B
-39.44%8.18B
-18.91%9.62B
4.04%13.51B
65.33%11.86B
0.02%12.98B
-41.59%7.17B
--12.98B
--12.28B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.29%11.55B
117.70%8.67B
7.54%12.07B
-60.89%3.98B
-39.82%11.22B
-29.75%10.18B
18.19%18.64B
64.21%14.49B
175.79%15.78B
13.30%8.83B
-30.66%5.72B
14.56%7.79B
-5.02%8.25B
4.50%6.80B
53.53%8.69B
18.74%6.51B
-38.84%5.66B
173.47%5.48B
2469.44%9.25B
-196.92%-7.46B
-96.34%360.00M
-37.96%7.70B
-19.89%9.83B
66.42%12.40B
45.02%12.27B
-51.82%7.45B
--8.46B
--15.47B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
13.50%2.94B
-57.80%2.59B
14.44%3.04B
147.96%6.14B
-19.64%2.66B
-14.26%2.48B
-40.10%3.31B
-26.58%2.89B
55.04%5.52B
29.31%3.94B
17.32%3.56B
-0.43%3.04B
32.91%3.04B
-12.81%3.06B
-7.23%2.29B
-10.45%3.50B
41.23%2.46B
-15.86%3.91B
-66.62%1.74B
-2.31%4.65B
-2.57%5.22B
15.14%4.76B
37.42%5.36B
19.57%4.14B
7.17%3.90B
19.69%3.46B
--3.64B
--2.89B
Các mục phi tiền mặt khác
1.02%592.00M
-2.50%586.00M
-240.00%-483.00M
12.97%601.00M
224.10%345.00M
73.86%532.00M
-219.54%-278.00M
800.00%306.00M
-125.97%-87.00M
-92.77%34.00M
-5.10%335.00M
87.25%470.00M
292.22%353.00M
445.65%251.00M
157.14%90.00M
142.11%46.00M
100.42%35.00M
-99.78%19.00M
-380.49%-8.32B
1629.76%8.54B
12262.50%2.97B
175.08%494.00M
102.85%24.00M
-124.25%-658.00M
-125.56%-841.00M
1185.20%2.71B
--3.29B
---250.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-1247.13%-2.34B
88.92%-174.00M
-75.34%254.00M
-35.11%-1.57B
-5.94%1.03B
46.79%-1.16B
597.45%1.09B
-34.40%-2.18B
-74.84%157.00M
-164.23%-1.63B
-11.74%624.00M
-81.42%-615.00M
6.32%707.00M
54.37%-339.00M
-34.29%665.00M
40.70%-743.00M
1134.15%1.01B
-626.47%-1.25B
-89.76%82.00M
124.09%238.00M
-49.59%801.00M
31.29%-988.00M
27.22%1.59B
16.05%-1.44B
-16.17%1.25B
-78.81%-1.71B
--1.49B
---958.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-331.08%-1.33B
175.49%576.00M
2352.38%473.00M
-185.92%-763.00M
96.93%-21.00M
5033.33%888.00M
55.29%-685.00M
98.49%-18.00M
-902.09%-1.53B
-1291.00%-1.19B
137.52%191.00M
-66.44%100.00M
-1372.50%-509.00M
144.35%298.00M
-95.58%40.00M
-5.33%-672.00M
504.02%905.00M
-139.60%-638.00M
-152.96%-224.00M
59.82%1.61B
464.00%423.00M
408.26%1.01B
-92.07%75.00M
-459.34%-327.00M
-2.17%946.00M
-88.45%91.00M
--967.00M
--788.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
-441.12%-672.00M
177.25%197.00M
-3155.56%-275.00M
-381.13%-255.00M
102.02%9.00M
87.38%-53.00M
-349.49%-445.00M
-20.69%-420.00M
63.87%-99.00M
21.09%-348.00M
-167.49%-274.00M
-308.33%-441.00M
356.18%406.00M
61.29%-108.00M
148.90%89.00M
44.75%-279.00M
-342.67%-182.00M
-213.23%-505.00M
-77.94%75.00M
335.98%446.00M
119.35%340.00M
9.57%-189.00M
-69.90%155.00M
64.27%-209.00M
145.24%515.00M
-201.55%-585.00M
--210.00M
---194.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
360.44%474.00M
19.52%-474.00M
-135.27%-182.00M
-577.01%-589.00M
237.60%516.00M
78.68%-87.00M
-16.82%-375.00M
42.05%-408.00M
---321.00M
---704.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
12.68%9.37B
-6.38%8.32B
-1.26%11.78B
31.23%8.88B
-32.81%11.93B
-41.28%6.77B
-0.61%17.76B
23.05%11.53B
116.18%17.86B
25.89%9.37B
-22.68%8.26B
10.93%7.44B
4.60%10.69B
-4.06%6.71B
24.93%10.22B
-9.15%6.99B
78.58%8.18B
46.33%7.70B
-44.00%4.58B
-45.30%5.26B
-39.44%8.18B
-18.91%9.62B
4.04%13.51B
65.33%11.86B
0.02%12.98B
-41.59%7.17B
--12.98B
--12.28B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
0.74%5.19B
9.93%5.15B
20.20%4.44B
59.03%4.68B
18.98%3.69B
5.74%2.95B
-9.66%3.10B
-20.10%2.79B
-8.42%3.44B
-3.75%3.49B
-6.71%3.75B
22.56%3.62B
34.34%4.02B
19.68%2.96B
53.70%2.99B
12.99%2.47B
-5.85%1.95B
-49.09%2.19B
-65.48%2.07B
-36.79%4.29B
-24.58%5.99B
-25.62%6.79B
-17.46%7.95B
-24.06%9.13B
-21.20%9.63B
33.88%12.03B
--12.22B
--8.98B
Chi phí vốn
1.11%5.26B
9.72%5.21B
11.66%4.53B
56.72%4.74B
25.46%4.06B
5.18%3.03B
-7.79%3.23B
-20.37%2.88B
-8.82%3.51B
-4.77%3.61B
-5.41%3.85B
24.10%3.79B
35.77%4.07B
20.30%3.06B
53.70%2.99B
-6.78%2.54B
-6.84%1.95B
-37.60%2.73B
-65.31%2.09B
-36.06%4.37B
-24.86%6.03B
-25.51%6.83B
-29.96%8.02B
-26.85%9.17B
-6.34%11.45B
37.48%12.54B
--12.23B
--9.12B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
0.74%5.19B
9.93%5.15B
20.20%4.44B
59.03%4.68B
18.98%3.69B
5.74%2.95B
-9.66%3.10B
-20.10%2.79B
-8.42%3.44B
-3.75%3.49B
-6.71%3.75B
22.56%3.62B
34.34%4.02B
19.68%2.96B
53.70%2.99B
12.99%2.47B
-5.85%1.95B
-49.13%2.19B
-65.33%2.07B
-36.14%4.30B
-23.69%5.97B
-25.79%6.73B
-17.35%7.82B
-23.10%9.07B
-21.94%9.46B
33.08%11.79B
--12.12B
--8.86B
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-104.69%-3.00M
-79.53%26.00M
-1.54%64.00M
-23.49%127.00M
-72.22%65.00M
71.13%166.00M
91.80%234.00M
--97.00M
--122.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00M
----
100.00%0.00
----
-101.89%-2.00M
293.75%189.00M
2020.00%106.00M
-80.88%48.00M
-97.28%5.00M
-60.03%251.00M
-63.35%184.00M
-63.06%628.00M
50300.00%502.00M
113.55%1.70B
---1.00M
---12.55B
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-96.90%9.00M
283.33%69.00M
196.99%290.00M
108.78%18.00M
-164.60%-299.00M
8.89%-205.00M
25.17%-113.00M
---225.00M
---151.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
32.80%-84.00M
-600.00%-125.00M
2.86%-34.00M
152.08%25.00M
38.60%-35.00M
-220.00%-48.00M
-507.14%-57.00M
-112.30%-15.00M
-92.78%14.00M
-33.33%122.00M
193.94%194.00M
13.66%183.00M
-85.23%66.00M
198.15%161.00M
108.88%447.00M
-77.78%54.00M
7.00%214.00M
22.11%243.00M
-37.50%200.00M
-43.14%199.00M
-14.44%320.00M
2.34%350.00M
-23.83%374.00M
-38.27%342.00M
-47.09%491.00M
102.74%554.00M
--928.00M
---20.25B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-14.06%-6.47B
-11.62%-5.67B
62.33%-3.68B
-54.42%-5.08B
-407.05%-9.78B
-8.01%-3.29B
46.97%-1.93B
27.66%-3.04B
6.39%-3.64B
-12.78%-4.21B
8.09%-3.88B
-18.44%-3.73B
-61.67%-4.23B
-46.90%-3.15B
-45.06%-2.61B
-11.60%-2.15B
8.99%-1.80B
52.40%-1.92B
64.64%-1.98B
31.58%-4.04B
24.04%-5.60B
30.25%-5.90B
16.62%-7.37B
14.40%-8.46B
23.24%-8.84B
76.43%-9.88B
---11.52B
---41.93B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
72.49%-1.45B
11.92%-5.27B
-1054.03%-5.69B
45.17%-5.98B
105.82%596.00M
12.63%-10.91B
-23.05%-10.25B
-30.15%-12.49B
-75.23%-8.33B
-91.90%-9.60B
49.61%-4.75B
54.89%-5.00B
-148.68%-9.43B
-57.64%-11.09B
45.68%-3.79B
-231.07%-7.03B
-188.23%-6.98B
-177.57%-2.12B
-48.04%-2.42B
142.54%2.74B
80.31%-1.64B
-450.03%-6.44B
-157.66%-8.31B
-39.23%1.84B
-1248.95%-3.22B
32.84%3.03B
---239.00M
--2.28B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1726.71%2.62B
87.84%-161.00M
-114.63%-912.00M
1.19%-1.32B
717.74%6.23B
-13.08%-1.34B
45.31%-1.01B
80.19%-1.19B
-56.36%-1.84B
-1594.62%-5.98B
-54.25%-1.18B
77.78%-353.00M
-410.00%-765.00M
54.70%-1.59B
96.69%-150.00M
-250.80%-3.51B
-191.77%-4.54B
-116.63%-1.00B
-181.12%-1.55B
330.21%6.01B
138.28%1.92B
-164.32%-2.61B
-1023.99%-5.01B
-38.48%4.06B
-83.19%542.00M
17.90%6.60B
--3.23B
--5.60B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
41.22%-87.00M
0.00%-1.00M
-146.67%-148.00M
99.43%-1.00M
-50.00%-60.00M
-68.93%-174.00M
62.26%-40.00M
98.06%-103.00M
-41.33%-106.00M
-5422.92%-5.30B
-87.50%-75.00M
-41.18%-96.00M
-8.11%-40.00M
1.45%-68.00M
-236.36%-37.00M
79.40%-69.00M
84.93%-11.00M
-19.22%-335.00M
13.10%-73.00M
17.35%-281.00M
14.29%-84.00M
12.37%-340.00M
---98.00M
---388.00M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-20.31%3.08B
-4.45%3.87B
-21.22%3.63B
-53.29%4.04B
-41.09%4.61B
-13.65%8.66B
52.36%7.82B
262.45%10.03B
74.51%5.13B
-29.66%2.77B
-63.15%2.94B
15.33%3.93B
171.20%7.98B
49.87%3.41B
35.48%2.94B
204.28%2.28B
151.50%2.17B
-77.10%748.00M
-73.73%864.00M
1.78%3.27B
4.08%3.29B
-0.56%3.21B
1.87%3.16B
5.29%3.23B
5.73%3.10B
4.15%3.06B
--2.93B
--2.94B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
20.50%-989.00M
-102.61%-1.24B
-20.06%-1.13B
32.53%-614.00M
25.65%-942.00M
28.52%-910.00M
1.63%-1.27B
-89.43%-1.27B
-118.31%-1.29B
-10.16%-672.00M
-2.61%-590.00M
22.09%-610.00M
8.59%-575.00M
32.03%-783.00M
-163.18%-629.00M
-284.00%-1.15B
-802.94%-239.00M
-617.24%-300.00M
113.08%34.00M
117.74%58.00M
-128.07%-260.00M
-223.76%-327.00M
81.34%-114.00M
52.36%-101.00M
-30.84%-611.00M
-278.57%-212.00M
---467.00M
---56.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
72.49%-1.45B
11.92%-5.27B
-1054.03%-5.69B
45.17%-5.98B
105.82%596.00M
12.63%-10.91B
-23.05%-10.25B
-30.15%-12.49B
-75.23%-8.33B
-91.90%-9.60B
49.61%-4.75B
54.89%-5.00B
-148.68%-9.43B
-57.64%-11.09B
45.68%-3.79B
-231.07%-7.03B
-188.23%-6.98B
-177.57%-2.12B
-48.04%-2.42B
142.54%2.74B
80.31%-1.64B
-450.03%-6.44B
-157.66%-8.31B
-39.23%1.84B
-1248.95%-3.22B
32.84%3.03B
---239.00M
--2.28B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-4.84%11.89B
0.60%12.50B
--10.32B
-27.92%12.42B
-100.00%0.00
13.05%17.24B
33.10%12.37B
13.56%15.25B
-35.12%9.29B
-13.90%13.43B
-5.15%14.32B
-1.39%15.59B
22.99%15.10B
12.09%15.81B
-11.85%12.28B
37.29%14.11B
31.62%13.93B
55.39%10.28B
72.97%10.58B
-24.44%6.61B
-43.92%6.12B
54.44%8.75B
129.13%10.91B
27.23%5.67B
48.87%4.76B
-55.81%4.45B
--3.20B
--10.08B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
153.52%1.57B
-39.69%-2.94B
-22.68%2.18B
72.43%-2.10B
-42.14%2.82B
-164.97%-7.63B
-18.22%4.87B
30.35%-2.88B
765.36%5.96B
-225.08%-4.13B
-281.17%-895.00M
-78.15%-1.27B
-86.03%494.00M
61.00%-714.00M
1864.44%3.54B
-150.14%-1.83B
158.82%180.00M
-7.99%3.65B
-161.82%-306.00M
250.68%3.97B
122.95%495.00M
-150.25%-2.63B
-338.08%-2.16B
1607.49%5.24B
-27.87%906.00M
104.74%307.00M
--1.26B
---6.47B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
136.91%117.00M
-528.38%-317.00M
-447.76%-233.00M
136.82%74.00M
116.92%67.00M
-224.19%-201.00M
-847.17%-396.00M
-120.67%-62.00M
110.13%53.00M
1566.67%300.00M
-1146.00%-523.00M
108.18%18.00M
118.18%50.00M
-166.47%-220.00M
-185.67%-275.00M
33000.00%331.00M
3310.00%321.00M
-88.89%1.00M
58.33%-10.00M
-52.63%9.00M
-241.18%-24.00M
216.67%19.00M
270.00%17.00M
185.71%6.00M
-129.41%-10.00M
89.06%-7.00M
--34.00M
---64.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
40.87%13.47B
-7.37%9.56B
343.51%12.50B
7.43%10.32B
-83.65%2.82B
-22.33%9.61B
13.05%17.24B
33.10%12.37B
13.56%15.25B
-35.12%9.29B
-13.90%13.43B
-5.15%14.32B
-1.39%15.59B
22.99%15.10B
12.09%15.81B
-11.85%12.28B
37.29%14.11B
31.62%13.93B
55.39%10.28B
72.97%10.58B
-24.44%6.61B
-43.92%6.12B
54.44%8.75B
129.13%10.91B
27.23%5.67B
31.99%4.76B
--4.45B
--3.61B
Dòng tiền tự do
32.04%4.11B
-24.83%3.11B
-7.91%7.25B
10.61%4.14B
-45.78%7.88B
-56.73%3.74B
1.14%14.52B
50.32%8.65B
224.94%14.36B
57.80%5.75B
-33.28%4.42B
-0.11%3.65B
-8.32%6.62B
-17.97%3.65B
15.94%7.22B
-10.44%4.45B
150.34%6.23B
458.43%4.97B
15.71%2.49B
-68.01%890.00M
-60.78%2.15B
3.61%2.78B
258.67%5.48B
150.02%2.69B
103.32%1.53B
-269.98%-5.37B
--752.00M
--3.16B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

BHP Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

BHP Group Ltd đã tạo ra 21.78B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của BHP Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của BHP Group Ltd đã tăng 16.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

BHP Group Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

BHP Group Ltd đã chi 10.26B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của BHP Group Ltd đã thay đổi như thế nào?

BHP Group Ltd đã sử dụng -3.28B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BHP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của BHP Group Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 11.52B, phản ánh sự thay đổi 29.48% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.