tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Concrete Pumping Holdings Inc

BBCP
Thêm vào danh sách theo dõi
9.760USD
-0.040-0.41%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
491.58MVốn hóa
108.16P/E TTM

Tình hình tài chính của BBCP

Theo dõi tình hình tài chính của Concrete Pumping Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
491.58M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
108.16
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.09
Doanh thu
392.87M
Lợi nhuận ròng
14.31M
ROE
1.84%
ROA
0.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Concrete Pumping Holdings Inc

Mới phát hành
Th09 3, 2026
EPS / Dự báo
0.09/0.08
Doanh thu / Dự báo
116.77M/110.19M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.29%0.09
614.46%0.04
2.64%-0.06
-42.73%0.10
-52.26%0.06
-116.91%-0.01
27.46%-0.06
1.31%0.17
-26.63%0.13
-48.30%0.05
-173.96%-0.08
14.40%0.16
--0.18
--0.09
--0.11
--0.14
----
----
----
----
Doanh thu
12.63%116.77M
13.66%106.80M
4.76%90.56M
-2.42%108.79M
-5.42%103.68M
-12.24%93.96M
-11.53%86.45M
-7.26%111.48M
-9.16%109.62M
-0.68%107.06M
4.42%97.71M
4.62%120.20M
15.51%120.67M
11.72%107.79M
9.51%93.58M
30.93%114.89M
29.36%104.47M
25.51%96.48M
21.34%85.45M
10.81%87.75M
Lợi nhuận ròng
37.81%4.49M
593.26%2.12M
6.37%-2.88M
-45.13%4.88M
-54.04%3.26M
-116.68%-430.00K
27.82%-3.08M
2.33%8.89M
-25.94%7.09M
-48.20%2.58M
-173.56%-4.27M
12.07%8.68M
-19.92%9.57M
-5.81%4.98M
726.07%5.80M
141.25%7.75M
190.62%11.95M
146.55%5.28M
105.49%702.00K
202.10%3.21M
Biên lợi nhuận ròng
18.36%4.22%
56106.10%2.39%
11.67%-2.70%
-42.20%4.89%
-48.27%3.57%
-100.15%-0.00%
22.04%-3.05%
8.24%8.46%
-19.48%6.90%
-45.12%2.85%
-156.59%-3.92%
5.21%7.81%
--8.57%
--5.18%
--6.92%
--7.43%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.55%38.74%
0.32%38.63%
-2.31%35.30%
-4.03%39.81%
-4.05%38.96%
-1.29%38.51%
5.98%36.13%
1.99%41.48%
-0.99%40.60%
-3.27%39.01%
-12.48%34.09%
-3.87%40.67%
--41.01%
--40.33%
--38.96%
--42.31%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.19%46.10%
-1.75%46.66%
3.58%47.32%
14.30%47.51%
12.59%47.13%
9.23%47.49%
6.10%45.69%
-3.84%41.57%
-6.08%41.86%
-9.87%43.48%
-9.85%43.06%
-9.28%43.23%
--44.57%
--48.24%
--47.77%
--47.65%
----
----
----
----
Doanh thu
12.63%116.77M
13.66%106.80M
4.76%90.56M
-2.42%108.79M
-5.42%103.68M
-12.24%93.96M
-11.53%86.45M
-7.26%111.48M
-9.16%109.62M
-0.68%107.06M
4.42%97.71M
4.62%120.20M
15.51%120.67M
11.72%107.79M
9.51%93.58M
30.93%114.89M
29.36%104.47M
25.51%96.48M
21.34%85.45M
10.81%87.75M
Lợi nhuận hoạt động
16.69%15.09M
45.98%12.06M
29.27%4.50M
-12.26%16.86M
-22.23%12.93M
-31.48%8.26M
139.35%3.48M
-0.34%19.21M
-14.95%16.63M
-8.78%12.05M
-84.54%1.46M
3.71%19.28M
38.76%19.55M
27.19%13.22M
27.14%9.42M
57.62%18.59M
14.88%14.09M
52.12%10.39M
-0.92%7.41M
171.64%11.79M
Lợi nhuận ròng
37.81%4.49M
593.26%2.12M
6.37%-2.88M
-45.13%4.88M
-54.04%3.26M
-116.68%-430.00K
27.82%-3.08M
2.33%8.89M
-25.94%7.09M
-48.20%2.58M
-173.56%-4.27M
12.07%8.68M
-19.92%9.57M
-5.81%4.98M
726.07%5.80M
141.25%7.75M
190.62%11.95M
146.55%5.28M
105.49%702.00K
202.10%3.21M
Tài sản ngắn hạn
13.92%128.47M
19.05%123.28M
-17.48%116.28M
0.88%113.35M
10.05%112.77M
4.12%103.55M
76.96%140.91M
19.19%112.36M
4.67%102.47M
15.65%99.46M
4.38%79.63M
15.59%94.27M
35.34%97.90M
16.80%86.00M
14.09%76.29M
20.61%81.56M
-3.42%72.33M
8.88%73.63M
20.10%66.87M
12.69%67.62M
Tổng nợ ngắn hạn
16.46%74.96M
22.97%71.19M
-36.32%59.36M
-7.18%52.28M
-3.36%64.37M
-27.62%57.89M
28.84%93.23M
-32.92%56.33M
-33.58%66.61M
-27.80%79.97M
-29.69%72.36M
-23.85%83.98M
40.05%100.28M
49.68%110.76M
68.63%102.92M
128.61%110.28M
65.12%71.61M
81.08%74.00M
51.39%61.03M
-22.58%48.24M
Tổng tài sản
2.51%908.26M
2.19%898.04M
-3.19%883.73M
-2.05%879.54M
-0.53%886.03M
-1.78%878.79M
2.02%912.88M
-0.72%897.99M
-2.54%890.79M
-0.17%894.71M
1.44%894.77M
1.92%904.52M
10.86%914.01M
9.48%896.28M
9.42%882.07M
11.96%887.49M
5.44%824.47M
6.11%818.64M
5.23%806.12M
2.44%792.66M
Tổng các khoản nợ
2.62%615.40M
3.12%610.40M
-4.95%596.08M
6.98%589.75M
8.82%599.71M
5.44%591.95M
11.63%627.15M
-3.50%551.27M
-5.83%551.11M
-3.08%561.41M
-1.53%561.83M
-2.04%571.28M
12.30%585.26M
9.61%579.24M
10.18%570.57M
15.46%583.16M
4.69%521.14M
7.04%528.46M
9.18%517.85M
6.42%505.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.28%292.85M
-8.44%262.64M
0.67%287.65M
-16.42%289.79M
-15.71%286.32M
-13.94%286.85M
-14.18%285.74M
4.04%346.71M
3.32%339.68M
5.13%333.30M
6.88%332.94M
9.50%333.24M
8.38%328.75M
9.25%317.04M
8.06%311.50M
5.83%304.33M
6.74%303.33M
4.45%290.18M
-1.18%288.27M
-3.87%287.57M
Thu nhập hoạt động ròng
26.49%24.14M
-67.14%8.13M
254.24%21.37M
-35.50%14.46M
-45.52%19.08M
170.45%24.73M
-70.28%6.03M
-26.82%22.43M
-0.32%35.03M
-30.59%9.15M
13.30%20.30M
33.42%30.64M
8.67%35.14M
60.62%13.18M
35.85%17.92M
48.27%22.97M
33.91%32.34M
-65.26%8.20M
4.82%13.19M
-39.22%15.49M
Đầu tư ròng
-59.57%-19.06M
-59.64%-19.81M
-114.93%-8.28M
-329.12%-9.09M
-85.71%-11.94M
-74.82%-12.41M
76.63%-3.85M
74.27%-2.12M
-34.15%-6.43M
56.57%-7.10M
-11.48%-16.48M
82.81%-8.23M
74.87%-4.79M
27.74%-16.34M
57.18%-14.79M
-76.91%-47.90M
-15.58%-19.07M
-315.34%-22.61M
-357.97%-34.53M
-384.64%-27.08M
Tài chính thuần
80.15%-771.00K
95.95%-2.43M
-112.23%-4.89M
51.88%-1.92M
81.17%-3.88M
-4241.44%-59.97M
816.80%40.02M
77.23%-4.00M
19.68%-20.64M
-74.31%1.45M
16.53%-5.58M
-155.50%-17.55M
-86.13%-25.69M
-58.18%5.64M
-145.57%-6.69M
3160.21%31.62M
-1141.28%-13.80M
303.87%13.48M
259.53%14.68M
106.00%970.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 392.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 425.87M.

Tài sản ngắn hạn của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 113.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.88.

Tổng tài sản của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Concrete Pumping Holdings Inc là 879.54M, bao gồm 113.35M tài sản ngắn hạn và 766.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Concrete Pumping Holdings Inc là 589.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Concrete Pumping Holdings Inc là 289.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Concrete Pumping Holdings Inc là 41.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.84.

Giá trị đầu tư ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là -37.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là -25.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.84.

Thu nhập ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 4.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.71.

Biên lợi nhuận ròng của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.37.

Biên lợi nhuận gộp của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Concrete Pumping Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concrete Pumping Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 41.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.