tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Autolus Therapeutics PLC

AUTL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.490USD
-0.040-2.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
396.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

AUTL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Autolus Therapeutics PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Autolus Therapeutics PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
191.89%26.22M
83655.17%24.29M
--21.19M
--20.92M
-10.99%8.98M
--29.00K
-100.00%0.00
----
681.04%10.09M
-100.00%0.00
-82.86%406.00K
----
678.31%1.29M
2025.00%3.83M
903.81%2.37M
-100.00%0.00
-38.29%166.00K
-55.45%180.00K
-65.29%236.00K
461.43%1.65M
-20.41%269.00K
30.74%404.00K
128.96%680.00K
-13.31%293.00K
-82.79%338.00K
--309.00K
--297.00K
--338.00K
--1.96M
Doanh thu
191.89%26.22M
--23.27M
--21.14M
--20.92M
--8.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
36.86%24.57M
122.45%25.33M
--28.64M
--24.45M
--17.95M
--11.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
15.51%85.73M
27.49%96.75M
37.19%92.81M
40.37%82.14M
51.94%74.22M
85.62%75.89M
57.59%67.65M
31.93%58.52M
33.20%48.85M
173.30%40.89M
-6.40%42.93M
-4.58%44.35M
-12.58%36.67M
-35.73%14.96M
12.99%45.86M
18.07%46.48M
6.29%41.95M
-51.24%23.28M
-6.45%40.59M
-1.18%39.37M
1.46%39.47M
21.49%47.73M
20.81%43.39M
6.11%39.84M
21.11%38.90M
--39.29M
--35.91M
--37.54M
--32.12M
Chi phí R&D
-20.66%21.21M
15.58%35.63M
-30.83%27.89M
-25.08%27.43M
-12.84%26.73M
22.55%30.83M
24.77%40.32M
10.17%36.61M
11.99%30.67M
233.31%25.16M
-14.12%32.32M
-13.03%33.23M
-16.58%27.39M
-51.88%7.55M
16.54%37.63M
18.93%38.21M
6.83%32.83M
-59.50%15.69M
-3.74%32.29M
2.56%32.13M
-1.78%30.73M
37.02%38.73M
28.40%33.55M
24.92%31.33M
45.04%31.29M
--28.26M
--26.13M
--25.08M
--21.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.78%2.71M
32.10%2.64M
34.16%2.60M
26.32%2.40M
27.35%2.30M
11.11%2.00M
38.43%1.94M
25.66%1.90M
-4.95%1.81M
9.16%1.80M
-21.66%1.40M
-21.21%1.51M
-8.08%1.90M
-21.63%1.65M
-27.00%1.79M
-12.77%1.92M
14.83%2.07M
23.76%2.10M
63.20%2.45M
73.64%2.20M
38.46%1.80M
31.89%1.70M
31.35%1.50M
134.20%1.27M
-20.68%1.30M
--1.29M
--1.14M
--541.00K
--1.64M
Chi phí hoạt động khác
----
---3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
8.77%-59.51M
4.48%-72.47M
-5.87%-71.62M
-4.62%-61.22M
-68.32%-65.24M
-85.55%-75.86M
-59.10%-67.65M
-31.93%-58.52M
-9.54%-38.76M
-267.18%-40.89M
2.23%-42.52M
4.58%-44.35M
15.33%-35.38M
51.79%-11.13M
-7.78%-43.49M
-23.22%-46.48M
-6.59%-41.78M
51.20%-23.10M
5.51%-40.35M
4.60%-37.72M
-1.65%-39.20M
-21.42%-47.33M
-19.91%-42.71M
-6.29%-39.54M
-27.87%-38.56M
---38.98M
---35.62M
---37.20M
---30.16M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-59.77%2.47M
-91.57%3.23M
-47.33%4.38M
24.93%12.06M
-11.48%6.14M
1171.83%38.28M
128.20%8.32M
183.75%9.66M
101.19%6.93M
111.08%3.01M
2109.70%3.65M
3723.60%3.40M
12207.14%3.45M
857.05%1.43M
489.29%165.00K
111.90%89.00K
-36.36%28.00K
313.89%149.00K
-24.32%28.00K
--42.00K
-91.37%44.00K
-91.39%36.00K
-92.73%37.00K
----
-5.73%510.00K
--418.00K
--509.00K
--1.07M
--541.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.67%11.12M
--22.84M
-1.55%10.52M
----
-47.36%10.14M
----
113.12%10.69M
102.67%10.17M
292.84%19.27M
771.51%30.13M
171.03%5.01M
177.35%5.02M
174.02%4.91M
212.85%3.46M
--1.85M
--1.81M
--1.79M
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-325.83%-2.67M
-96.54%394.00K
92.33%-911.00K
--1.50M
--1.18M
337.65%11.38M
-585.75%-11.88M
----
----
44.44%2.60M
---1.73M
----
----
1900.00%1.80M
----
----
166.67%800.00K
---100.00K
--1.00M
---1.90M
---1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
100.00%0.00
---414.00K
----
--0.00
---382.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---1.30M
----
----
---4.10M
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
100.00%0.00
--0.00
---3.00K
--0.00
---223.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---23.00K
---3.77M
-12775.00%-515.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---4.00K
--0.00
--0.00
---672.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.48%100.00K
181.36%166.00K
55.56%84.00K
-88.99%135.00K
108.04%129.00K
-90.07%59.00K
-60.29%54.00K
154.36%1.23M
-305.24%-1.60M
-86.66%594.00K
103.64%136.00K
136.21%482.00K
1203.33%782.00K
31700.00%4.45M
-7532.65%-3.74M
-2709.80%-1.33M
-97.06%60.00K
101.22%14.00K
95.95%-49.00K
-90.29%51.00K
-54.55%2.04M
46.48%-1.15M
-137.05%-1.21M
-88.01%525.00K
555.69%4.48M
---2.15M
--3.26M
--4.38M
---984.00K
Thu nhập trước thuế
-4.12%-70.73M
-250.04%-91.52M
4.25%-78.59M
18.38%-47.52M
-28.92%-67.94M
59.66%-26.14M
-78.92%-82.07M
-27.92%-58.22M
-32.32%-52.70M
-772.39%-64.81M
6.23%-45.87M
8.12%-45.51M
6.70%-39.83M
69.23%-7.43M
-24.24%-48.92M
-25.30%-49.53M
-9.48%-42.69M
50.16%-24.14M
12.85%-39.38M
-1.19%-39.53M
-16.15%-38.99M
-8.11%-48.44M
-41.87%-45.18M
-23.03%-39.07M
-9.70%-33.57M
---44.81M
---31.85M
---31.75M
---30.60M
Thuế thu nhập
-61.21%863.00K
-180.92%-1.18M
2318.18%532.00K
678.43%397.00K
27912.50%2.23M
-88.17%1.46M
204.76%22.00K
27.50%51.00K
42.86%-8.00K
-36.68%12.36M
99.66%-21.00K
100.54%40.00K
99.75%-14.00K
11.40%19.52M
-14.24%-6.15M
-17.57%-7.47M
1.75%-5.62M
413.99%17.52M
31.53%-5.38M
9.46%-6.36M
-54.87%-5.72M
-44.40%-5.58M
-71.05%-7.87M
-114.45%-7.02M
-8.04%-3.70M
---3.87M
---4.60M
---3.27M
---3.42M
Doanh thu sau thuế
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
-11.36%-33.27M
-4.68%-42.86M
-36.95%-37.31M
-12.53%-32.05M
-9.91%-29.87M
---40.94M
---27.25M
---28.48M
---27.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
-11.36%-33.27M
-4.68%-42.86M
-36.94%-37.31M
-12.53%-32.05M
-9.91%-29.87M
---40.94M
---27.25M
---28.48M
---27.18M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.00K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
-11.36%-33.27M
-4.68%-42.86M
-36.95%-37.31M
-12.53%-32.05M
-9.91%-29.87M
---40.94M
---27.25M
---28.48M
---27.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
-11.36%-33.27M
-4.68%-42.86M
-36.95%-37.31M
-12.53%-32.05M
-9.91%-29.87M
---40.94M
---27.25M
---28.48M
---27.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2.04%-0.27
-227.30%-0.34
3.65%-0.30
17.81%-0.18
-11.17%-0.26
76.61%-0.10
-17.08%-0.31
16.39%-0.22
-3.55%-0.24
-75.80%-0.44
43.78%-0.26
43.36%-0.26
43.82%-0.23
50.36%-0.25
-0.52%-0.47
1.24%-0.46
23.47%-0.41
38.12%-0.51
34.90%-0.47
23.94%-0.47
11.09%-0.53
10.54%-0.82
-17.08%-0.72
5.70%-0.62
12.99%-0.60
---0.92
---0.61
---0.65
---0.69
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2.04%-0.27
-227.30%-0.34
3.65%-0.30
17.81%-0.18
-11.17%-0.26
76.61%-0.10
-17.08%-0.31
16.39%-0.22
-3.55%-0.24
-75.80%-0.44
43.78%-0.26
43.36%-0.26
43.82%-0.23
50.36%-0.25
-0.52%-0.47
1.24%-0.46
23.47%-0.41
38.12%-0.51
34.90%-0.47
23.94%-0.47
11.09%-0.53
10.54%-0.82
-17.08%-0.72
5.70%-0.62
12.99%-0.60
---0.92
---0.61
---0.65
---0.69
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Autolus Therapeutics PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AUTL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Autolus Therapeutics PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Autolus Therapeutics PLC báo cáo doanh thu là 75.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.12M của năm trước.

Doanh thu mà Autolus Therapeutics PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Autolus Therapeutics PLC báo cáo doanh thu là 26.22M cho quý gần nhất, tăng 191.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Autolus Therapeutics PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Autolus Therapeutics PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -287.53M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Autolus Therapeutics PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Autolus Therapeutics PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -71.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Autolus Therapeutics PLC là -270.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.