tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Autolus Therapeutics PLC

AUTL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.490USD
-0.040-2.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
396.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AUTL

Theo dõi tình hình tài chính của Autolus Therapeutics PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Autolus Therapeutics PLC

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.27/-0.26
Doanh thu / Dự báo
26.22M/26.16M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.39M
644.94%
EPS(YoY)
-1.08
-24.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.04%-0.27
-227.30%-0.34
3.65%-0.30
17.81%-0.18
-11.17%-0.26
76.61%-0.10
-17.08%-0.31
16.39%-0.22
-3.55%-0.24
-75.80%-0.44
---0.26
---0.26
---0.23
---0.25
---1.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
191.89%26.22M
83655.17%24.29M
--21.19M
--20.92M
-10.99%8.98M
--29.00K
-100.00%0.00
----
681.04%10.09M
-100.00%0.00
-82.86%406.00K
----
678.31%1.29M
2025.00%3.83M
903.81%2.37M
-100.00%0.00
-38.29%166.00K
-55.45%180.00K
-65.29%236.00K
461.43%1.65M
Lợi nhuận ròng
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
Biên lợi nhuận ròng
65.04%-273.09%
99.61%-371.90%
---373.30%
---229.02%
-49.60%-781.13%
---95193.10%
----
----
83.05%-522.15%
----
---11292.86%
----
---3081.35%
---704.60%
---4808.21%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
106.30%6.29%
99.99%-4.29%
---35.15%
---16.83%
-199.86%-99.86%
---39165.52%
----
----
0.00%100.00%
----
--100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
54.92%52.61%
46.78%45.87%
30.23%39.18%
21.36%33.93%
33.97%33.96%
-31.36%31.25%
-13.22%30.08%
-7.12%27.96%
-10.87%25.35%
77.29%45.53%
--34.67%
--30.10%
--28.44%
--25.68%
--19.88%
----
----
----
----
----
Doanh thu
191.89%26.22M
83655.17%24.29M
--21.19M
--20.92M
-10.99%8.98M
--29.00K
-100.00%0.00
----
681.04%10.09M
-100.00%0.00
-82.86%406.00K
----
678.31%1.29M
2025.00%3.83M
903.81%2.37M
-100.00%0.00
-38.29%166.00K
-55.45%180.00K
-65.29%236.00K
461.43%1.65M
Lợi nhuận hoạt động
8.77%-59.51M
4.48%-72.47M
-5.87%-71.62M
-4.62%-61.22M
-68.32%-65.24M
-85.55%-75.86M
-59.10%-67.65M
-31.93%-58.52M
-9.54%-38.76M
-267.18%-40.89M
2.23%-42.52M
4.58%-44.35M
15.33%-35.38M
51.79%-11.13M
-7.78%-43.49M
-23.22%-46.48M
-6.59%-41.78M
51.20%-23.10M
5.51%-40.35M
4.60%-37.72M
Lợi nhuận ròng
-2.05%-71.60M
-227.22%-90.33M
3.63%-79.12M
17.77%-47.92M
-33.16%-70.16M
64.23%-27.61M
-79.05%-82.09M
-27.92%-58.27M
-32.35%-52.69M
-186.34%-77.17M
-7.21%-45.85M
-8.31%-45.55M
-7.42%-39.81M
35.32%-26.95M
-25.82%-42.77M
-26.79%-42.06M
-11.41%-37.06M
2.79%-41.67M
8.91%-33.99M
-3.52%-33.17M
Tài sản ngắn hạn
-40.10%368.83M
-34.05%435.92M
-28.34%514.58M
-24.30%574.25M
-23.44%615.77M
140.07%660.93M
132.87%718.11M
113.47%758.60M
104.20%804.30M
-35.34%275.30M
45.25%308.38M
37.23%355.37M
27.28%393.88M
22.72%425.77M
-10.67%212.31M
-3.91%258.96M
7.43%309.46M
76.13%346.95M
3.85%237.68M
8.35%269.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.53%63.60M
20.90%73.44M
58.31%83.07M
66.61%68.15M
51.45%66.61M
35.78%60.74M
39.78%52.47M
-0.39%40.90M
10.97%43.98M
-3.51%44.74M
-3.29%37.54M
15.62%41.06M
37.44%39.64M
62.40%46.37M
12.31%38.82M
26.00%35.52M
-5.75%28.84M
-15.11%28.55M
12.18%34.56M
3.37%28.19M
Tổng tài sản
-29.38%527.07M
-24.74%589.07M
-20.01%661.95M
-15.54%720.98M
-17.21%746.34M
108.51%782.73M
103.77%827.49M
89.28%853.62M
95.98%901.44M
-23.43%375.38M
53.92%406.10M
43.64%450.99M
26.37%459.97M
20.89%490.27M
-11.06%263.83M
-5.04%313.98M
4.07%363.99M
37.83%405.56M
-6.45%296.64M
6.47%330.65M
Tổng các khoản nợ
11.46%418.24M
15.63%410.94M
13.11%396.50M
14.96%374.52M
17.48%375.23M
34.67%355.40M
55.39%350.52M
46.97%325.78M
65.45%319.41M
37.74%263.91M
119.70%225.58M
122.87%221.66M
107.91%193.05M
107.72%191.60M
97.81%102.68M
111.73%99.45M
85.04%92.85M
9.54%92.24M
-35.33%51.91M
-8.96%46.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.68%108.83M
-58.32%178.13M
-44.35%265.45M
-34.36%346.46M
-36.24%371.11M
283.34%427.32M
164.22%476.96M
130.16%527.84M
118.05%582.03M
-62.68%111.47M
12.02%180.52M
6.91%229.34M
-1.56%266.92M
-4.67%298.67M
-34.15%161.15M
-24.38%214.52M
-9.49%271.14M
49.18%313.32M
3.34%244.73M
9.55%283.68M
Thu nhập hoạt động ròng
13.56%-65.32M
-77.47%-67.32M
11.52%-67.90M
-42.48%-72.78M
-86.52%-75.56M
-52.76%-37.93M
-90.95%-76.74M
-33.91%-51.08M
4.49%-40.51M
-70.49%-24.83M
-25.97%-40.19M
-23.82%-38.15M
-21.09%-42.42M
-59.05%-14.57M
8.19%-31.90M
15.85%-30.81M
6.19%-35.03M
66.97%-9.16M
11.04%-34.75M
-35.93%-36.61M
Đầu tư ròng
261.47%96.15M
122.56%86.54M
470.71%35.55M
11504.88%95.92M
-11072.05%-59.55M
-25870.82%-383.59M
-540.12%-9.59M
80.84%-841.00K
85.28%-533.00K
-133.33%-1.48M
77.96%-1.50M
-66.25%-4.39M
-369.78%-3.62M
60.06%-633.00K
-76.04%-6.80M
-74.72%-2.64M
59.42%-771.00K
71.03%-1.58M
4.64%-3.86M
40.11%-1.51M
Tài chính thuần
---2.06M
-105.99%-1.80M
-1058.92%-1.77M
63.06%-768.00K
-100.00%0.00
130365.22%30.01M
4525.00%185.00K
-849.32%-2.08M
81350.51%561.44M
-99.99%23.00K
-96.08%4.00K
---219.00K
-69000.00%-691.00K
51.62%223.51M
144.35%102.00K
-100.00%0.00
-100.00%-1.00K
37505.87%147.41M
-2400.00%-230.00K
4663.64%13.55M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tổng doanh thu đạt 75.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.12M.

Tài sản ngắn hạn của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tài sản ngắn hạn là 435.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.05.

Tổng tài sản của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Autolus Therapeutics PLC là 589.07M, bao gồm 435.92M tài sản ngắn hạn và 153.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tổng nghĩa vụ của Autolus Therapeutics PLC là 410.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Autolus Therapeutics PLC là 178.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Autolus Therapeutics PLC là -270.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.23.

Giá trị đầu tư ròng của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, giá trị đầu tư ròng của Autolus Therapeutics PLC là 158.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, giá trị huy động vốn ròng của Autolus Therapeutics PLC là -4.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.93.

Thu nhập ròng của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, lợi nhuận ròng là -287.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.30.

Biên lợi nhuận ròng của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, biên lợi nhuận ròng là -381.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.51.

Biên lợi nhuận gộp của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, biên lợi nhuận gộp là -26.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -309.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -94.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -41.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Autolus Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Autolus Therapeutics PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -270.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.