Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Atmus Filtration Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Atmus Filtration Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Tổng doanh thu
16.41%527.90M
14.65%477.50M
9.81%446.60M
10.90%447.70M
4.83%453.50M
-2.37%416.50M
1.75%406.70M
1.89%403.70M
4.59%432.60M
1.91%426.60M
3.76%399.70M
-1.25%396.20M
5.19%413.60M
9.44%418.60M
--385.20M
--401.20M
--393.20M
2.60%382.50M
--372.80M
Doanh thu
16.41%527.90M
14.65%477.50M
9.81%446.60M
10.90%447.70M
4.83%453.50M
-2.37%416.50M
1.75%406.70M
1.89%403.70M
4.59%432.60M
1.91%426.60M
3.76%399.70M
-1.25%396.20M
5.19%413.60M
9.44%418.60M
--385.20M
--401.20M
--393.20M
2.60%382.50M
--372.80M
Chi phí doanh thu
16.87%376.90M
12.29%343.60M
6.54%319.20M
8.86%318.30M
7.25%322.50M
-2.80%306.00M
1.87%299.60M
-0.31%292.40M
0.50%300.70M
1.94%314.80M
-2.87%294.10M
-2.72%293.30M
0.47%299.20M
2.56%308.80M
--302.80M
--301.50M
--297.80M
11.19%301.10M
--270.80M
Chi phí hoạt động
15.55%438.30M
13.30%408.80M
6.98%384.80M
7.34%374.20M
5.07%379.30M
-2.06%360.80M
2.10%359.70M
0.90%348.60M
0.92%361.00M
2.96%368.40M
-0.90%352.30M
0.55%345.50M
4.99%357.70M
3.20%357.80M
--355.50M
--343.60M
--340.70M
11.05%346.70M
--312.20M
Chi phí R&D
-8.41%9.80M
-10.99%8.10M
4.81%10.90M
3.09%10.00M
2.88%10.70M
-9.90%9.10M
11.83%10.40M
-12.61%9.70M
-15.45%10.40M
3.06%10.10M
4.49%9.30M
13.27%11.10M
29.47%12.30M
-5.77%9.80M
--8.90M
--9.80M
--9.50M
-7.96%10.40M
--11.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
94.59%14.40M
104.17%14.70M
11.43%7.80M
24.59%7.60M
17.46%7.40M
33.33%7.20M
29.63%7.00M
17.31%6.10M
14.55%6.30M
0.00%5.40M
-1.82%5.40M
-1.89%5.20M
1.85%5.50M
0.00%5.40M
--5.50M
--5.30M
--5.40M
3.85%5.40M
--5.20M
Chi phí hoạt động khác
---100.00K
3150.00%6.10M
822.22%8.30M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-200.00%-200.00K
50.00%900.00K
150.00%100.00K
300.00%800.00K
100.00%200.00K
-57.14%600.00K
---200.00K
-77.78%200.00K
-96.30%100.00K
--1.40M
--0.00
--900.00K
--2.70M
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
20.75%89.60M
23.34%68.70M
31.49%61.80M
33.39%73.50M
3.63%74.20M
-4.30%55.70M
-0.84%47.00M
8.68%55.10M
28.09%71.60M
-4.28%58.20M
59.60%47.40M
-11.98%50.70M
6.48%55.90M
69.83%60.80M
--29.70M
--57.60M
--52.50M
-40.92%35.80M
--60.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
61.18%13.70M
67.86%14.10M
-13.04%8.00M
-18.27%8.50M
-19.05%8.50M
-20.00%8.40M
-13.21%9.20M
-5.45%10.40M
150.00%10.50M
--10.50M
10500.00%10.60M
3566.67%11.00M
4100.00%4.20M
-100.00%0.00
--100.00K
--300.00K
--100.00K
100.00%200.00K
--100.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1.33%7.60M
-17.39%7.60M
14.47%8.70M
3.70%8.40M
-8.54%7.50M
-11.54%9.20M
-13.64%7.60M
0.00%8.10M
-1.20%8.20M
23.81%10.40M
35.38%8.80M
10.96%8.10M
50.91%8.30M
-3.45%8.40M
--6.50M
--7.30M
--5.50M
-19.44%8.70M
--10.80M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
56.00%-1.10M
20.43%-7.40M
100.00%0.00
58.43%-3.70M
34.21%-2.50M
-55.00%-9.30M
62.94%-10.60M
---8.90M
---3.80M
---6.00M
---28.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-93.33%400.00K
-33.33%6.40M
-109.32%-1.50M
-79.59%2.00M
-6.25%6.00M
54.84%9.60M
-46.69%16.10M
790.91%9.80M
433.33%6.40M
6300.00%6.20M
516.33%30.20M
--1.10M
-62.50%1.20M
-114.29%-100.00K
--4.90M
--0.00
--3.20M
-36.36%700.00K
--1.10M
Thu nhập trước thuế
7.95%82.80M
7.75%61.20M
19.84%61.00M
33.52%71.70M
6.68%76.70M
-2.57%56.80M
7.84%50.90M
9.82%53.70M
17.48%71.90M
-15.63%58.30M
15.12%47.20M
-24.30%48.90M
0.16%61.20M
53.56%69.10M
--41.00M
--64.60M
--61.10M
-37.85%45.00M
--72.40M
Thuế thu nhập
12.50%18.90M
5.79%12.80M
20.37%13.00M
70.71%16.90M
7.01%16.80M
-5.47%12.10M
-12.90%10.80M
-12.39%9.90M
4.67%15.70M
-21.95%12.80M
133.96%12.40M
-20.42%11.30M
26.05%15.00M
60.78%16.40M
--5.30M
--14.20M
--11.90M
-33.77%10.20M
--15.40M
Doanh thu sau thuế
6.68%63.90M
8.28%48.40M
19.70%48.00M
25.11%54.80M
6.58%59.90M
-1.76%44.70M
15.23%40.10M
16.49%43.80M
21.65%56.20M
-13.66%45.50M
-2.52%34.80M
-25.40%37.60M
-6.10%46.20M
51.44%52.70M
--35.70M
--50.40M
--49.20M
-38.95%34.80M
--57.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.68%63.90M
8.28%48.40M
19.70%48.00M
25.11%54.80M
6.58%59.90M
-1.76%44.70M
15.23%40.10M
16.49%43.80M
21.65%56.20M
-13.66%45.50M
-2.52%34.80M
-25.40%37.60M
-6.10%46.20M
51.44%52.70M
--35.70M
--50.40M
--49.20M
-38.95%34.80M
--57.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
6.68%63.90M
8.28%48.40M
19.70%48.00M
25.11%54.80M
6.58%59.90M
-1.76%44.70M
15.23%40.10M
16.49%43.80M
21.65%56.20M
-13.66%45.50M
-2.52%34.80M
-25.40%37.60M
-6.10%46.20M
51.44%52.70M
--35.70M
--50.40M
--49.20M
-38.95%34.80M
--57.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
6.68%63.90M
8.28%48.40M
19.70%48.00M
25.11%54.80M
6.58%59.90M
-1.76%44.70M
15.23%40.10M
16.49%43.80M
21.65%56.20M
-13.66%45.50M
-2.52%34.80M
-25.40%37.60M
-6.10%46.20M
51.44%52.70M
--35.70M
--50.40M
--49.20M
-38.95%34.80M
--57.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
7.85%0.78
9.87%0.59
22.96%0.59
26.95%0.67
7.75%0.73
-1.16%0.54
15.79%0.48
16.63%0.53
21.50%0.67
-13.66%0.55
-2.52%0.42
-25.40%0.45
-6.10%0.55
51.44%0.63
--0.43
--0.61
--0.59
-38.95%0.42
--0.68
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
7.98%0.78
9.86%0.59
23.09%0.59
26.48%0.66
7.48%0.72
-1.29%0.54
14.95%0.48
16.21%0.52
21.06%0.67
-13.97%0.54
-2.64%0.42
-25.49%0.45
-6.10%0.55
51.44%0.63
--0.43
--0.61
--0.59
-38.95%0.42
--0.68
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
10.00%0.06
10.00%0.06
10.00%0.06
10.00%0.06
--0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Atmus Filtration Technologies Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ATMU?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Atmus Filtration Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Atmus Filtration Technologies Inc báo cáo doanh thu là 1.76B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.67B của năm trước.
Doanh thu mà Atmus Filtration Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Atmus Filtration Technologies Inc báo cáo doanh thu là 527.90M cho quý gần nhất, tăng 16.41% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Atmus Filtration Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Atmus Filtration Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 207.40M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Atmus Filtration Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Atmus Filtration Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 63.90M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Atmus Filtration Technologies Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Atmus Filtration Technologies Inc là 265.20M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.