tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATAI Life Sciences NV

ATAI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66BVốn hóa
LỗP/E TTM

ATAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ATAI Life Sciences NV tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ATAI Life Sciences NV.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
--0.00
--19.88M
----
----
----
----
Doanh thu
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
--0.00
--19.88M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
52.97%31.86M
31.12%39.68M
28.90%29.18M
0.35%25.99M
-6.13%20.82M
-9.87%30.27M
-15.89%22.64M
-19.14%25.90M
-26.18%22.18M
-10.70%33.58M
-29.98%26.92M
-8.92%32.03M
-10.14%30.05M
-3.23%37.60M
14.33%38.45M
-34.09%35.17M
125.08%33.44M
-48.42%38.86M
355.28%33.63M
835.27%53.36M
300.05%14.86M
--75.34M
--7.39M
--5.71M
--3.71M
Chi phí R&D
59.82%17.32M
-19.22%15.30M
17.30%14.52M
-12.84%10.99M
-3.49%10.84M
33.81%18.94M
-6.87%12.38M
-18.55%12.61M
-35.76%11.23M
-35.29%14.16M
-30.16%13.29M
-13.78%15.48M
13.07%17.48M
68.51%21.88M
42.39%19.03M
12.00%17.95M
176.81%15.46M
287.29%12.98M
336.98%13.36M
461.53%16.03M
160.49%5.58M
--3.35M
--3.06M
--2.85M
--2.14M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-22.69%167.00K
49.33%336.00K
180.72%233.00K
176.83%227.00K
160.24%216.00K
122.77%225.00K
12.16%83.00K
3.80%82.00K
27.69%83.00K
90.57%101.00K
105.56%74.00K
315.79%79.00K
8.33%65.00K
82.76%53.00K
--36.00K
--19.00K
--60.00K
107.14%29.00K
----
----
----
--14.00K
--5.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
--5.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-60.36%-30.90M
-27.60%-38.62M
-25.81%-28.44M
1.39%-25.27M
13.14%-19.27M
9.82%-30.27M
15.77%-22.60M
19.56%-25.63M
26.08%-22.18M
10.66%-33.56M
30.16%-26.83M
8.97%-31.86M
10.25%-30.01M
2.75%-37.56M
-15.17%-38.42M
34.40%-35.00M
-765.91%-33.44M
48.73%-38.63M
-351.68%-33.36M
-835.27%-53.36M
235.22%5.02M
---75.34M
---7.39M
---5.71M
---3.71M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-58.06%78.00K
180.83%542.00K
215.00%504.00K
110.17%248.00K
-39.41%186.00K
-70.58%193.00K
-73.86%160.00K
-61.06%118.00K
11.64%307.00K
250.80%656.00K
322.07%612.00K
158.97%303.00K
180.61%275.00K
49.60%187.00K
1712.50%145.00K
-13.33%117.00K
-28.47%98.00K
792.86%125.00K
-57.89%8.00K
650.00%135.00K
585.00%137.00K
--14.00K
--19.00K
--18.00K
--20.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-100.21%-2.00K
-100.00%0.00
-62.39%264.00K
31.00%900.00K
37.77%952.00K
14.14%783.00K
6.69%702.00K
10.45%687.00K
--691.00K
--686.00K
--658.00K
--622.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-189.69%-409.00K
100.36%7.00K
-101.95%-15.00K
4206.56%5.25M
311.11%456.00K
-544.19%-1.94M
204.35%770.00K
1455.56%122.00K
74.19%-216.00K
93.47%-301.00K
-94.34%253.00K
-100.18%-9.00K
-138.70%-837.00K
-251.99%-4.61M
-30.83%4.47M
--4.88M
--2.16M
1489.01%3.04M
4164.15%6.46M
----
----
--191.00K
---159.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
109.12%621.00K
-5930.12%-505.44M
-1549.64%-32.40M
77.54%-6.89M
-119.65%-6.81M
-163.40%-8.38M
-102.77%-1.96M
-5199.67%-30.70M
-40.85%-3.10M
233.02%13.22M
9061.50%70.91M
175.91%602.00K
-197.43%-2.20M
130.14%3.97M
73.54%774.00K
94.66%-793.00K
-8.82%-740.00K
19.48%-13.17M
103.23%446.00K
-944.02%-14.85M
-103.14%-680.00K
---16.36M
---13.79M
---1.42M
--21.68M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
2860.71%829.00K
-165.11%-1.41M
69.62%-621.00K
-153.15%-724.00K
-86.00%28.00K
-8.28%2.16M
-400.98%-2.04M
-741.18%-286.00K
-17.70%200.00K
281.23%2.36M
-308.00%-408.00K
-183.33%-34.00K
--243.00K
-2196.77%-1.30M
-244.83%-100.00K
-101.56%-12.00K
----
-75.20%62.00K
-163.64%-29.00K
2172.97%767.00K
1653.66%1.27M
--250.00K
---11.00K
---37.00K
---82.00K
Thu nhập trước thuế
-13.20%-29.78M
-1290.67%-544.92M
-130.39%-60.97M
51.55%-27.65M
-2.45%-26.31M
-113.89%-39.18M
-160.35%-26.46M
-80.29%-57.08M
22.54%-25.68M
53.41%-18.32M
232.33%43.85M
-2.77%-31.66M
-3.87%-33.16M
19.06%-39.32M
-25.16%-33.13M
54.23%-30.81M
-654.86%-31.92M
46.76%-48.58M
-24.13%-26.47M
-841.80%-67.30M
-67.86%5.75M
---91.24M
---21.33M
---7.15M
--17.90M
Thuế thu nhập
-87.18%20.00K
57.51%-82.00K
173.60%131.00K
389.47%93.00K
4000.00%156.00K
-145.09%-193.00K
-174.79%-178.00K
-89.73%19.00K
-102.42%-4.00K
-92.87%428.00K
76.30%238.00K
262.75%185.00K
302.44%165.00K
235.76%6.00M
-63.32%135.00K
-12.07%51.00K
583.33%41.00K
-1568.77%-4.42M
9100.00%368.00K
--58.00K
--6.00K
--301.00K
--4.00K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
89.08%-26.00K
85.84%-273.00K
-64.67%-1.70M
70.29%-394.00K
90.21%-238.00K
71.02%-1.93M
81.54%-1.03M
97.30%-1.33M
49.33%-2.43M
-147.56%-6.65M
-228.60%-5.60M
-1645.38%-49.12M
92.24%-4.80M
242.55%13.99M
15.69%-1.70M
---2.81M
---61.86M
---9.81M
---2.02M
Doanh thu sau thuế
-12.61%-29.80M
-1297.34%-544.84M
-132.44%-61.10M
51.40%-27.75M
-3.07%-26.46M
-107.97%-38.99M
-160.27%-26.29M
-79.30%-57.10M
22.94%-25.68M
58.63%-18.75M
231.08%43.61M
-3.20%-31.84M
-4.25%-33.32M
-2.64%-45.32M
-23.94%-33.27M
54.19%-30.86M
-656.15%-31.96M
51.76%-44.16M
-25.83%-26.84M
-842.61%-67.36M
-67.90%5.75M
---91.54M
---21.33M
---7.15M
--17.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.61%-29.80M
-1297.34%-544.84M
-132.21%-61.10M
51.64%-27.75M
3.33%-26.46M
-103.69%-38.99M
-160.66%-26.31M
-69.88%-57.37M
20.31%-27.38M
58.97%-19.14M
221.48%43.37M
9.97%-33.77M
8.53%-34.35M
49.99%-46.65M
-12.83%-35.70M
29.72%-37.51M
-1028.73%-37.56M
1.15%-93.27M
61.97%-31.64M
-214.75%-53.37M
-74.54%4.04M
---94.36M
---83.19M
---16.96M
--15.88M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--200.00K
---162.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
41.18%-20.00K
24.24%-25.00K
4.00%-24.00K
70.18%-17.00K
94.89%-34.00K
96.12%-33.00K
97.14%-25.00K
92.18%-57.00K
45.45%-665.00K
48.11%-850.00K
51.87%-873.00K
18.18%-729.00K
-76.92%-1.22M
62.74%-1.64M
-274.79%-1.81M
81.86%-891.00K
-120.53%-689.00K
43.36%-4.40M
-48500.00%-484.00K
-718.67%-4.91M
895.26%3.36M
---7.76M
--1.00K
---600.00K
---422.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
-196.27%-48.46M
-95.78%688.00K
---86.59M
---83.19M
---16.36M
--16.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
-196.27%-48.46M
-95.78%688.00K
---86.59M
---83.19M
---16.36M
--16.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
44.43%-0.08
-614.36%-1.73
-71.51%-0.28
60.52%-0.14
10.81%-0.15
-122.14%-0.24
-157.63%-0.16
-68.48%-0.36
20.96%-0.17
61.59%-0.11
231.25%0.28
10.82%-0.21
11.43%-0.21
52.12%-0.28
-4.95%-0.22
35.09%-0.24
-5424.61%-0.24
-4.35%-0.59
62.19%-0.21
-241.75%-0.37
-95.78%0.00
---0.57
---0.55
---0.11
--0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
44.43%-0.08
-614.36%-1.73
-71.51%-0.28
60.52%-0.14
10.81%-0.15
-122.14%-0.24
-165.68%-0.16
-68.48%-0.36
20.96%-0.17
61.59%-0.11
215.15%0.25
10.82%-0.21
11.43%-0.21
52.12%-0.28
-4.95%-0.22
35.09%-0.24
-5424.61%-0.24
-4.35%-0.59
62.19%-0.21
-241.75%-0.37
-95.78%0.00
---0.57
---0.55
---0.11
--0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ATAI Life Sciences NV trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ATAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ATAI Life Sciences NV vào cuối năm là bao nhiêu?

ATAI Life Sciences NV báo cáo doanh thu là 4.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 308.00K của năm trước.

Doanh thu mà ATAI Life Sciences NV báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ATAI Life Sciences NV báo cáo doanh thu là 954.00K cho quý gần nhất, tăng -38.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ATAI Life Sciences NV cho cả năm là bao nhiêu?

ATAI Life Sciences NV báo cáo lợi nhuận ròng là -660.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ATAI Life Sciences NV trong quý trước là bao nhiêu?

ATAI Life Sciences NV báo cáo lợi nhuận ròng là -29.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ATAI Life Sciences NV là -111.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.