tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATAI Life Sciences NV

ATAI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.350USD
+0.060+0.82%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
2.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATAI

Theo dõi tình hình tài chính của ATAI Life Sciences NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.72B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.58
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.85
Doanh thu
4.09M
Lợi nhuận ròng
-149.27M
ROE
-378.29%
ROA
-288.06%

Ngày công bố lợi nhuận của ATAI Life Sciences NV

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.10
Doanh thu / Dự báo
1.70M/10.00K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.09%-0.09
44.43%-0.08
-614.36%-1.73
-71.51%-0.28
60.52%-0.14
10.81%-0.15
-122.14%-0.24
-157.63%-0.16
-68.48%-0.36
20.96%-0.17
61.59%-0.11
--0.28
---0.21
---0.21
---0.28
---0.69
----
----
----
----
Doanh thu
137.00%1.70M
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
Lợi nhuận ròng
-17.29%-32.52M
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
Biên lợi nhuận ròng
50.50%-1910.09%
-83.55%-3123.90%
---51110.51%
87.60%-8157.28%
81.64%-3858.97%
---1701.93%
----
-231.95%-65777.50%
-7.03%-21014.29%
----
13.37%-106344.44%
--49851.72%
---19634.30%
---92848.65%
---122760.53%
---56804.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-62.14%3.26%
66.40%12.15%
142.01%14.74%
130.95%11.51%
42.64%8.60%
34.84%7.30%
23.08%6.09%
--4.99%
--6.03%
--5.42%
--4.95%
--4.38%
----
----
----
----
Doanh thu
137.00%1.70M
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
Lợi nhuận hoạt động
-0.66%-25.44M
-60.36%-30.90M
-27.60%-38.62M
-25.81%-28.44M
1.39%-25.27M
13.14%-19.27M
9.82%-30.27M
15.77%-22.60M
19.56%-25.63M
26.08%-22.18M
10.66%-33.56M
30.16%-26.83M
8.97%-31.86M
10.25%-30.01M
2.75%-37.56M
-15.17%-38.42M
34.40%-35.00M
-765.91%-33.44M
48.73%-38.63M
-351.68%-33.36M
Lợi nhuận ròng
-17.29%-32.52M
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
Tài sản ngắn hạn
138.36%244.75M
115.62%250.07M
244.07%275.68M
14.54%130.67M
-12.91%102.68M
-1.30%115.98M
-56.83%80.13M
-47.15%114.07M
-51.43%117.91M
-56.15%117.50M
-35.37%185.59M
-32.02%215.82M
-24.98%242.77M
-23.18%267.93M
-23.44%287.14M
-28.15%317.48M
-29.28%323.61M
--348.79M
--375.08M
--441.86M
Tổng nợ ngắn hạn
11.68%28.53M
-12.41%24.96M
-5.90%23.48M
-15.78%16.54M
44.79%25.55M
89.84%28.50M
24.01%24.95M
-0.26%19.64M
-1.57%17.64M
-24.76%15.01M
1.12%20.12M
-24.00%19.70M
-18.36%17.93M
-9.68%19.95M
-4.96%19.90M
69.18%25.91M
54.79%21.96M
--22.09M
--20.93M
--15.32M
Tổng tài sản
39.95%264.79M
35.29%264.88M
83.66%292.72M
21.42%239.82M
-12.32%189.20M
-27.25%195.78M
-45.69%159.39M
-35.92%197.52M
-14.91%215.78M
-4.13%269.12M
-3.92%293.48M
-10.03%308.22M
-27.32%253.59M
-26.85%280.72M
-26.25%305.44M
-29.23%342.60M
-31.04%348.94M
--383.73M
--414.17M
--484.11M
Tổng các khoản nợ
95.14%88.36M
51.92%66.10M
65.11%70.72M
56.07%79.91M
-4.16%45.28M
-5.13%43.51M
-12.87%42.83M
28.95%51.20M
24.47%47.24M
14.44%45.86M
23.91%49.16M
-14.64%39.71M
31.73%37.96M
36.43%40.08M
40.66%39.67M
117.89%46.52M
36.78%28.81M
--29.38M
--28.21M
--21.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.59%176.44M
30.54%198.78M
90.47%222.00M
9.29%159.91M
-14.60%143.93M
-31.79%152.27M
-52.29%116.55M
-45.51%146.32M
-21.84%168.53M
-7.22%223.26M
-8.07%244.32M
-9.31%268.51M
-32.64%215.64M
-32.09%240.64M
-31.14%265.77M
-36.02%296.08M
-33.98%320.12M
--354.36M
--385.96M
--462.76M
Thu nhập hoạt động ròng
-150.27%-35.27M
-18.21%-21.09M
-95.43%-47.48M
-20.27%-23.26M
13.15%-14.09M
20.96%-17.84M
-10.63%-24.30M
-4.94%-19.34M
28.24%-16.23M
-6.93%-22.57M
28.01%-21.96M
34.28%-18.43M
-3.11%-22.61M
11.99%-21.11M
-48.74%-30.50M
0.23%-28.05M
---21.93M
---23.99M
-230.05%-20.51M
-416.25%-28.11M
Đầu tư ròng
1520.91%158.59M
-96.60%-21.65M
-715.00%-40.34M
-371.95%-67.55M
-39.98%9.78M
-196.02%-11.01M
897.08%6.56M
153.44%24.84M
174.08%16.30M
-28.39%11.47M
-101.03%-823.00K
-170.38%-46.48M
-20.81%-22.00M
107.46%16.02M
264.60%80.05M
10857.33%66.05M
---18.21M
---214.74M
-1157.97%-48.63M
88.58%-614.00K
Tài chính thuần
-66.02%2.64M
-98.62%821.00K
92351.30%142.38M
1120.76%59.74M
2279.45%7.76M
--59.60M
101.82%154.00K
--4.89M
426.00%326.00K
-100.00%0.00
-817.68%-8.46M
-100.00%0.00
-105.57%-100.00K
56.06%206.00K
-153.51%-922.00K
410.21%19.78M
--1.79M
--132.00K
-97.90%1.72M
-78.53%3.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng doanh thu đạt 4.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 308.00K.

Tài sản ngắn hạn của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tài sản ngắn hạn là 275.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.07.

Tổng tài sản của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ATAI Life Sciences NV là 292.72M, bao gồm 275.68M tài sản ngắn hạn và 17.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng nghĩa vụ của ATAI Life Sciences NV là 70.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng vốn chủ sở hữu của ATAI Life Sciences NV là 222.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.47.

Thu nhập hoạt động thuần của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ATAI Life Sciences NV là -111.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.

Giá trị đầu tư ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, giá trị đầu tư ròng của ATAI Life Sciences NV là -109.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -284.42.

Giá trị huy động vốn ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, giá trị huy động vốn ròng của ATAI Life Sciences NV là 269.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4914.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.63.

Thu nhập ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận ròng là -660.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -342.19.

Biên lợi nhuận ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, biên lợi nhuận ròng là -16144.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -390.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -369.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -292.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -340.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -111.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.