tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATAI Life Sciences NV

ATAI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATAI

Theo dõi tình hình tài chính của ATAI Life Sciences NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ATAI Life Sciences NV

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.10
Doanh thu / Dự báo
954.00K/11.11K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.09M
1227.60%
EPS(YoY)
-2.91
-212.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
44.43%-0.08
-614.36%-1.73
-71.51%-0.28
60.52%-0.14
10.81%-0.15
-122.14%-0.24
-157.63%-0.16
-68.48%-0.36
20.96%-0.17
61.59%-0.11
--0.28
---0.21
---0.21
---0.28
---0.69
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
--0.00
----
Lợi nhuận ròng
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
-196.27%-48.46M
----
Biên lợi nhuận ròng
-83.55%-3123.90%
---51110.51%
87.60%-8157.28%
81.64%-3858.97%
---1701.93%
----
-231.95%-65777.50%
-7.03%-21014.29%
----
13.37%-106344.44%
--49851.72%
---19634.30%
---92848.65%
---122760.53%
---56804.10%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-62.14%3.26%
66.40%12.15%
142.01%14.74%
130.95%11.51%
42.64%8.60%
34.84%7.30%
23.08%6.09%
--4.99%
--6.03%
--5.42%
--4.95%
--4.38%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-38.65%954.00K
--1.07M
1772.50%749.00K
163.37%719.00K
--1.56M
----
-54.02%40.00K
58.72%273.00K
-100.00%0.00
-52.63%18.00K
262.50%87.00K
1.18%172.00K
--37.00K
-83.48%38.00K
-90.98%24.00K
--170.00K
-100.00%0.00
--230.00K
--266.00K
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-60.36%-30.90M
-27.60%-38.62M
-25.81%-28.44M
1.39%-25.27M
13.14%-19.27M
9.82%-30.27M
15.77%-22.60M
19.56%-25.63M
26.08%-22.18M
10.66%-33.56M
30.16%-26.83M
8.97%-31.86M
10.25%-30.01M
2.75%-37.56M
-15.17%-38.42M
34.40%-35.00M
-765.91%-33.44M
48.73%-38.63M
-351.68%-33.36M
-835.27%-53.36M
----
Lợi nhuận ròng
-12.68%-29.78M
-1298.46%-544.81M
-132.34%-61.07M
51.62%-27.73M
1.06%-26.43M
-112.98%-38.96M
-159.41%-26.29M
-73.45%-57.31M
19.38%-26.71M
59.36%-18.29M
230.56%44.24M
9.77%-33.04M
10.13%-33.13M
49.36%-45.01M
-8.76%-33.89M
24.44%-36.62M
-5458.87%-36.87M
-2.64%-88.88M
62.55%-31.16M
-196.27%-48.46M
----
Tài sản ngắn hạn
115.62%250.07M
244.07%275.68M
14.54%130.67M
-12.91%102.68M
-1.30%115.98M
-56.83%80.13M
-47.15%114.07M
-51.43%117.91M
-56.15%117.50M
-35.37%185.59M
-32.02%215.82M
-24.98%242.77M
-23.18%267.93M
-23.44%287.14M
-28.15%317.48M
-29.28%323.61M
--348.79M
--375.08M
--441.86M
--457.59M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-12.41%24.96M
-5.90%23.48M
-15.78%16.54M
44.79%25.55M
89.84%28.50M
24.01%24.95M
-0.26%19.64M
-1.57%17.64M
-24.76%15.01M
1.12%20.12M
-24.00%19.70M
-18.36%17.93M
-9.68%19.95M
-4.96%19.90M
69.18%25.91M
54.79%21.96M
--22.09M
--20.93M
--15.32M
--14.19M
----
Tổng tài sản
35.29%264.88M
83.66%292.72M
21.42%239.82M
-12.32%189.20M
-27.25%195.78M
-45.69%159.39M
-35.92%197.52M
-14.91%215.78M
-4.13%269.12M
-3.92%293.48M
-10.03%308.22M
-27.32%253.59M
-26.85%280.72M
-26.25%305.44M
-29.23%342.60M
-31.04%348.94M
--383.73M
--414.17M
--484.11M
--505.96M
----
Tổng các khoản nợ
51.92%66.10M
65.11%70.72M
56.07%79.91M
-4.16%45.28M
-5.13%43.51M
-12.87%42.83M
28.95%51.20M
24.47%47.24M
14.44%45.86M
23.91%49.16M
-14.64%39.71M
31.73%37.96M
36.43%40.08M
40.66%39.67M
117.89%46.52M
36.78%28.81M
--29.38M
--28.21M
--21.35M
--21.07M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
30.54%198.78M
90.47%222.00M
9.29%159.91M
-14.60%143.93M
-31.79%152.27M
-52.29%116.55M
-45.51%146.32M
-21.84%168.53M
-7.22%223.26M
-8.07%244.32M
-9.31%268.51M
-32.64%215.64M
-32.09%240.64M
-31.14%265.77M
-36.02%296.08M
-33.98%320.12M
--354.36M
--385.96M
--462.76M
--484.89M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-18.21%-21.09M
-95.43%-47.48M
-20.27%-23.26M
13.15%-14.09M
20.96%-17.84M
-10.63%-24.30M
-4.94%-19.34M
28.24%-16.23M
-6.93%-22.57M
28.01%-21.96M
34.28%-18.43M
-3.11%-22.61M
11.99%-21.11M
-48.74%-30.50M
0.23%-28.05M
---21.93M
---23.99M
-230.05%-20.51M
-416.25%-28.11M
----
---6.21M
Đầu tư ròng
-96.60%-21.65M
-715.00%-40.34M
-371.95%-67.55M
-39.98%9.78M
-196.02%-11.01M
897.08%6.56M
153.44%24.84M
174.08%16.30M
-28.39%11.47M
-101.03%-823.00K
-170.38%-46.48M
-20.81%-22.00M
107.46%16.02M
264.60%80.05M
10857.33%66.05M
---18.21M
---214.74M
-1157.97%-48.63M
88.58%-614.00K
----
---3.87M
Tài chính thuần
-98.62%821.00K
92351.30%142.38M
1120.76%59.74M
2279.45%7.76M
--59.60M
101.82%154.00K
--4.89M
426.00%326.00K
-100.00%0.00
-817.68%-8.46M
-100.00%0.00
-105.57%-100.00K
56.06%206.00K
-153.51%-922.00K
410.21%19.78M
--1.79M
--132.00K
-97.90%1.72M
-78.53%3.88M
----
--81.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng doanh thu đạt 4.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 308.00K.

Tài sản ngắn hạn của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tài sản ngắn hạn là 275.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.07.

Tổng tài sản của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ATAI Life Sciences NV là 292.72M, bao gồm 275.68M tài sản ngắn hạn và 17.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng nghĩa vụ của ATAI Life Sciences NV là 70.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tổng vốn chủ sở hữu của ATAI Life Sciences NV là 222.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.47.

Thu nhập hoạt động thuần của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ATAI Life Sciences NV là -111.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.

Giá trị đầu tư ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, giá trị đầu tư ròng của ATAI Life Sciences NV là -109.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -284.42.

Giá trị huy động vốn ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, giá trị huy động vốn ròng của ATAI Life Sciences NV là 269.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4914.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.63.

Thu nhập ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận ròng là -660.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -342.19.

Biên lợi nhuận ròng của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, biên lợi nhuận ròng là -16144.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -390.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -369.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -292.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -340.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ATAI Life Sciences NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATAI Life Sciences NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -111.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.