tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATAI Life Sciences NV

ATAI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66BVốn hóa
LỗP/E TTM

ATAI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ATAI Life Sciences NV nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.21%-21.09M
-95.43%-47.48M
-20.27%-23.26M
13.15%-14.09M
20.96%-17.84M
-10.63%-24.30M
-4.94%-19.34M
28.24%-16.23M
-6.93%-22.57M
28.01%-21.96M
34.28%-18.43M
-3.11%-22.61M
11.99%-21.11M
-48.74%-30.50M
0.23%-28.05M
---21.93M
---23.99M
-230.05%-20.51M
-416.25%-28.11M
---6.21M
---5.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.61%-29.80M
-1297.34%-544.84M
-132.21%-61.10M
51.64%-27.75M
3.33%-26.46M
-103.69%-38.99M
-160.66%-26.31M
-69.87%-57.37M
20.31%-27.38M
58.97%-19.14M
221.49%43.37M
9.96%-33.77M
8.53%-34.35M
49.99%-46.65M
-12.83%-35.70M
---37.51M
---37.56M
1.15%-93.27M
61.97%-31.64M
---94.36M
---83.19M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-22.69%167.00K
-67.74%369.00K
180.72%233.00K
176.83%227.00K
160.24%216.00K
1032.67%1.14M
12.16%83.00K
3.80%82.00K
27.69%83.00K
90.57%101.00K
105.56%74.00K
315.79%79.00K
8.33%65.00K
82.76%53.00K
--36.00K
--19.00K
--60.00K
107.14%29.00K
----
--14.00K
--5.00K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.07M
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-113.53%-889.00K
5344.31%500.06M
1190.69%35.77M
-74.19%8.16M
188.79%6.57M
-87.48%9.19M
103.92%2.77M
2477.74%31.62M
176.76%2.27M
1600.30%73.33M
-1333.42%-70.77M
48.45%-1.33M
197.97%822.00K
23.51%4.31M
40.47%-4.94M
---2.58M
---839.00K
-71.79%3.49M
-24491.18%-8.29M
--12.38M
--34.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
216.60%2.02M
-179.78%-11.29M
58.59%-1.25M
170.76%7.80M
65.52%-1.73M
-253.01%-4.04M
-988.86%-3.03M
246.57%2.88M
-236.99%-5.01M
165.19%2.64M
902.94%341.00K
-60.97%831.00K
351.89%3.66M
-1555.04%-4.04M
100.70%34.00K
--2.13M
---1.45M
-93.12%278.00K
-5757.83%-4.86M
--4.04M
---83.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
410.17%183.00K
-339.76%-1.22M
123.31%628.00K
23.96%1.34M
-521.43%-59.00K
-73.91%508.00K
-148.98%-2.69M
-63.04%1.08M
-99.71%14.00K
660.55%1.95M
60.18%-1.08M
31.28%2.92M
478.04%4.87M
709.52%256.00K
65.97%-2.72M
--2.23M
---1.29M
26.32%-42.00K
-1276.38%-7.98M
---57.00K
---580.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---5.97M
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---19.00K
--766.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---168.00K
--60.00K
----
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-18.21%-21.09M
-95.43%-47.48M
-20.27%-23.26M
13.15%-14.09M
20.96%-17.84M
-10.63%-24.30M
-4.94%-19.34M
28.24%-16.23M
-6.93%-22.57M
28.01%-21.96M
34.28%-18.43M
-3.11%-22.61M
11.99%-21.11M
-48.74%-30.50M
0.23%-28.05M
---21.93M
---23.99M
-230.05%-20.51M
-416.25%-28.11M
---6.21M
---5.45M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
23.60%110.00K
536200.00%5.36M
--127.00K
120260.00%6.02M
423.53%89.00K
-50.00%1.00K
-100.00%0.00
-98.87%5.00K
-92.38%17.00K
-99.62%2.00K
-40.74%128.00K
691.07%443.00K
-37.54%223.00K
66.35%529.00K
--216.00K
--56.00K
614.00%357.00K
31700.00%318.00K
--50.00K
--1.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
23.60%110.00K
536200.00%5.36M
--127.00K
120260.00%6.02M
423.53%89.00K
-50.00%1.00K
-100.00%0.00
-98.87%5.00K
-92.38%17.00K
-99.62%2.00K
-27.31%157.00K
691.07%443.00K
-37.54%223.00K
6.87%529.00K
--216.00K
--56.00K
614.00%357.00K
49400.00%495.00K
--50.00K
--1.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
1733.33%110.00K
--396.00K
--127.00K
--1.02M
-25.00%6.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.37%8.00K
-100.00%0.00
-125.00%-29.00K
400.00%280.00K
173.08%142.00K
359.32%459.00K
--116.00K
--56.00K
4.00%52.00K
-17800.00%-177.00K
--50.00K
--1.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
-100.00%0.00
496600.00%4.97M
--0.00
99900.00%5.00M
822.22%83.00K
-50.00%1.00K
-100.00%0.00
-96.93%5.00K
-88.89%9.00K
-97.14%2.00K
57.00%157.00K
--163.00K
-73.44%81.00K
-85.86%70.00K
--100.00K
----
--305.00K
--495.00K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
1191.36%4.64M
---2.25M
----
----
--359.00K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-462.32%-1.00M
--0.00
--276.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-333.41%-21.65M
-813.35%-44.87M
-274.18%-49.94M
-48.42%9.91M
-140.04%-5.00M
-75.01%6.29M
163.72%28.67M
187.83%19.21M
-35.89%12.48M
-68.64%25.17M
-167.58%-44.99M
-21.55%-21.88M
109.19%19.46M
8027400.00%80.28M
31211.68%66.58M
---18.00M
---211.68M
100.13%1.00K
95.99%-214.00K
---756.00K
---5.34M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
-161.10%-10.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-156.87%-3.83M
---2.91M
66.63%-1.00M
---25.98M
---1.49M
--0.00
0.00%-3.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.00M
123.88%298.00K
-132.35%-79.00K
---1.25M
---34.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-96.60%-21.65M
-715.00%-40.34M
-371.95%-67.55M
-39.98%9.78M
-196.02%-11.01M
897.08%6.56M
153.44%24.84M
174.08%16.30M
-28.39%11.47M
-101.03%-823.00K
-170.38%-46.48M
-20.81%-22.00M
107.46%16.02M
264.60%80.05M
10857.33%66.05M
---18.21M
---214.74M
-1157.97%-48.63M
88.58%-614.00K
---3.87M
---5.38M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-98.62%821.00K
92351.30%142.38M
1120.76%59.74M
2279.45%7.76M
--59.60M
101.82%154.00K
--4.89M
426.00%326.00K
-100.00%0.00
-817.68%-8.46M
-100.00%0.00
-105.57%-100.00K
56.06%206.00K
-153.51%-922.00K
410.21%19.78M
--1.79M
--132.00K
-97.90%1.72M
-78.53%3.88M
--81.98M
--18.06M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--5.00M
----
----
1900.00%20.00K
-100.00%0.00
----
----
-99.87%1.00K
205.93%18.56M
--1.08M
--0.00
-44.93%788.00K
-66.41%6.07M
--1.43M
--18.06M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--139.97M
--47.71M
--18.39M
--59.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--82.44M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
106.80%821.00K
2050.00%3.31M
9889.09%5.49M
278.83%1.24M
--397.00K
15500.00%154.00K
--55.00K
--326.00K
-100.00%0.00
-100.81%-1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
56.06%206.00K
-86.84%123.00K
--1.92M
--117.00K
--132.00K
679.17%935.00K
--0.00
--120.00K
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
---905.00K
--4.22M
--11.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
--0.00
1537.89%2.31M
---23.41M
---564.00K
100.00%0.00
---161.00K
100.00%0.00
----
-710.71%-8.48M
----
---100.00K
----
---1.05M
68.07%-699.00K
----
--0.00
100.00%0.00
---2.19M
---2.01M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-98.62%821.00K
92351.30%142.38M
1120.76%59.74M
2279.45%7.76M
--59.60M
101.82%154.00K
--4.89M
426.00%326.00K
-100.00%0.00
-817.68%-8.46M
-100.00%0.00
-105.57%-100.00K
56.06%206.00K
-153.51%-922.00K
410.21%19.78M
--1.79M
--132.00K
-97.90%1.72M
-78.53%3.88M
--81.98M
--18.06M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
210.13%85.30M
-32.38%30.40M
80.41%61.94M
72.10%58.29M
-38.92%27.50M
-41.22%44.96M
-75.67%34.33M
-81.78%33.87M
-76.37%45.03M
-46.34%76.49M
67.70%141.09M
49.94%185.88M
-47.38%190.61M
-66.88%142.54M
-81.45%84.13M
--123.97M
--362.27M
1794.80%430.31M
2978.95%453.62M
--22.71M
--14.73M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-237.09%-42.20M
414.46%54.90M
-396.69%-31.54M
685.59%3.65M
375.68%30.78M
44.50%-17.46M
116.46%10.63M
101.04%465.00K
-136.17%-11.17M
-165.43%-31.46M
-210.60%-64.60M
-12.43%-44.80M
98.02%-4.73M
170.65%48.07M
350.52%58.41M
---39.84M
---238.29M
-191.29%-68.04M
-392.27%-23.31M
--74.54M
--7.98M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-962.50%-276.00K
181.30%346.00K
-297.47%-468.00K
212.12%206.00K
150.00%32.00K
158.02%123.00K
-25.47%237.00K
186.84%66.00K
-140.25%-64.00K
61.52%-212.00K
-48.79%318.00K
94.91%-76.00K
-46.82%159.00K
11.56%-551.00K
-59.49%621.00K
---1.49M
--299.00K
-123.63%-623.00K
108.01%1.53M
--2.64M
--737.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-26.05%43.10M
210.13%85.30M
-32.38%30.40M
80.41%61.94M
72.11%58.29M
-38.92%27.50M
-41.22%44.96M
-75.67%34.33M
-81.78%33.87M
-76.37%45.03M
-46.34%76.49M
67.70%141.09M
49.94%185.88M
-47.38%190.61M
-66.88%142.54M
--84.13M
--123.97M
272.53%362.27M
1794.80%430.31M
--97.25M
--22.71M
Dòng tiền tự do
11.61%-21.09M
-95.16%-47.59M
-47.99%-28.62M
12.37%-14.22M
-5.67%-23.86M
-10.95%-24.38M
-4.93%-19.34M
28.73%-16.23M
-4.75%-22.58M
28.48%-21.98M
35.49%-18.43M
-2.82%-22.77M
10.35%-21.55M
-47.26%-30.73M
0.11%-28.57M
---22.15M
---24.04M
-233.11%-20.87M
-425.25%-28.61M
---6.26M
---5.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ATAI Life Sciences NV đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ATAI Life Sciences NV đã tạo ra -102.67M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ATAI Life Sciences NV thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ATAI Life Sciences NV đã tăng -24.55% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ATAI Life Sciences NV chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ATAI Life Sciences NV đã chi 10.87M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ATAI Life Sciences NV đã thay đổi như thế nào?

ATAI Life Sciences NV đã sử dụng 269.48M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ATAI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ATAI Life Sciences NV trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -113.54M, phản ánh sự thay đổi -37.57% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.