tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AST SpaceMobile Inc

ASTS
Thêm vào danh sách theo dõi
59.600USD
+0.420+0.71%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

ASTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AST SpaceMobile Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AST SpaceMobile Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
1952.23%14.73M
2731.33%54.30M
1239.91%14.74M
28.44%1.16M
43.60%718.00K
--1.92M
--1.10M
--900.00K
--500.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
70.12%4.17M
161.95%7.26M
151.74%2.39M
130.20%6.22M
17.22%2.45M
589.80%2.77M
23.03%951.00K
--2.70M
--2.09M
--402.00K
--773.00K
Doanh thu
1952.23%14.73M
2731.33%54.30M
1239.91%14.74M
28.44%1.16M
43.60%718.00K
--1.92M
--1.10M
--900.00K
--500.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
70.12%4.17M
161.95%7.26M
151.74%2.39M
130.20%6.22M
17.22%2.45M
589.80%2.77M
23.03%951.00K
--2.70M
--2.09M
--402.00K
--773.00K
Chi phí doanh thu
--18.20M
--17.90M
--12.72M
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
1462.36%19.59M
1523.63%19.03M
1091.14%14.12M
57.55%1.73M
45.14%1.25M
35.18%1.17M
108.99%1.19M
79.15%1.10M
83.83%864.00K
674.11%867.00K
206.49%567.00K
411.67%614.00K
--470.00K
--112.00K
--185.00K
--120.00K
Chi phí hoạt động
157.76%164.15M
108.74%126.58M
41.67%94.42M
15.75%73.95M
13.72%63.68M
-0.39%60.64M
13.03%66.65M
10.03%63.89M
25.97%56.00M
42.88%60.88M
32.07%58.97M
54.42%58.07M
28.01%44.45M
22.78%42.61M
77.07%44.65M
43.49%37.61M
166.92%34.73M
211.25%34.70M
245.93%25.21M
311.64%26.21M
135.73%13.01M
--11.15M
--7.29M
--6.37M
--5.52M
Chi phí R&D
51.48%52.02M
23.42%44.79M
4.83%38.32M
23.33%31.65M
44.48%34.34M
18.00%36.29M
26.30%36.55M
-23.93%25.66M
-27.68%23.77M
0.34%30.76M
3.23%28.94M
59.54%33.73M
64.15%32.86M
63.14%30.66M
117.09%28.04M
37.54%21.14M
235.75%20.02M
235.19%18.79M
266.98%12.91M
453.98%15.37M
172.16%5.96M
--5.61M
--3.52M
--2.77M
--2.19M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
60.14%17.61M
85.78%15.72M
-12.57%12.72M
-42.52%11.72M
-44.85%11.00M
-56.84%8.46M
-23.57%14.54M
44.46%20.39M
1050.89%19.95M
1463.00%19.60M
1363.77%19.03M
1039.23%14.12M
50.17%1.73M
45.14%1.25M
49.94%1.30M
118.13%1.24M
87.95%1.15M
83.83%864.00K
674.11%867.00K
207.03%568.00K
411.67%614.00K
--470.00K
--112.00K
--185.00K
--120.00K
Chi phí hoạt động khác
----
--35.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-137.30%-149.41M
-23.08%-72.28M
-21.56%-79.68M
-15.56%-72.80M
-13.45%-62.96M
3.54%-58.72M
-11.16%-65.55M
-8.48%-62.99M
-24.85%-55.50M
-42.88%-60.88M
-45.66%-58.97M
-91.38%-58.07M
-37.49%-44.45M
-49.60%-42.61M
-77.82%-40.48M
-29.47%-30.34M
-168.12%-32.33M
-237.17%-28.48M
-337.87%-22.77M
-292.89%-23.44M
-154.09%-12.06M
---8.45M
---5.20M
---5.96M
---4.75M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
229.40%27.00M
3.85%20.78M
--12.24M
--8.02M
--8.20M
--20.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
412.63%24.28M
-2.93%18.13M
--7.54M
--5.66M
--4.74M
--18.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
63.38%-1.17M
-154.37%-2.85M
101.24%2.94M
1.68%-65.03M
-117.60%-3.21M
142.10%5.25M
-3266.85%-236.91M
-1121.47%-66.14M
142.92%18.21M
-171.47%-12.47M
147.06%7.48M
-71.91%6.47M
236.77%7.50M
-3.31%17.45M
-140.35%-15.90M
155.30%23.05M
---5.48M
--18.04M
--39.40M
---41.68M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13288.28%-100.55M
-11049.51%-22.56M
-6582.91%-91.41M
22.22%308.00K
-37450.00%-751.00K
104.72%206.00K
40.72%1.41M
-79.29%252.00K
99.98%-2.00K
-7556.14%-4.36M
-95.97%1.00M
279.23%1.22M
-54393.33%-8.14M
97.28%-57.00K
13719.44%24.88M
-11416.67%-679.00K
153.57%15.00K
-2563.53%-2.09M
4400.00%180.00K
300.00%6.00K
-833.33%-28.00K
--85.00K
--4.00K
---3.00K
---3.00K
Thu nhập trước thuế
-291.45%-248.41M
-82.98%-95.04M
45.95%-163.45M
-3.08%-135.16M
-60.62%-63.46M
30.78%-51.94M
-499.09%-302.43M
-160.27%-131.12M
12.39%-39.51M
-197.53%-75.03M
-60.25%-50.48M
-531.94%-50.38M
-19.32%-45.10M
-101.03%-25.22M
-287.29%-31.50M
87.76%-7.97M
-212.72%-37.80M
-48.99%-12.54M
424.65%16.82M
-996.55%-65.11M
-155.22%-12.09M
---8.42M
---5.18M
---5.94M
---4.74M
Thuế thu nhập
595.83%1.17M
1575.64%2.61M
-42.11%374.00K
221.21%742.00K
-42.86%168.00K
-92.53%156.00K
142.86%646.00K
129.28%231.00K
153.45%294.00K
1706.92%2.09M
-51.64%266.00K
-921.88%-789.00K
11.54%116.00K
-150.39%-130.00K
3337.50%550.00K
71.43%96.00K
10300.00%104.00K
96.95%258.00K
--16.00K
--56.00K
--1.00K
--131.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-292.25%-249.58M
-87.45%-97.65M
45.95%-163.83M
-3.47%-135.90M
-59.85%-63.63M
32.45%-52.10M
-497.23%-303.08M
-164.88%-131.35M
11.97%-39.80M
-207.40%-77.12M
-58.33%-50.75M
-514.64%-49.59M
-19.29%-45.22M
-95.96%-25.09M
-290.74%-32.05M
87.62%-8.07M
-213.56%-37.90M
-49.73%-12.80M
424.34%16.80M
-997.49%-65.17M
-155.24%-12.09M
---8.55M
---5.18M
---5.94M
---4.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-292.25%-249.58M
-87.45%-97.65M
45.95%-163.83M
-3.47%-135.90M
-59.85%-63.63M
32.45%-52.10M
-497.23%-303.08M
-164.88%-131.35M
11.97%-39.80M
-207.40%-77.12M
-58.33%-50.75M
-514.64%-49.59M
-19.29%-45.22M
-95.96%-25.09M
-290.74%-32.05M
87.62%-8.07M
-213.56%-37.90M
-49.73%-12.80M
424.34%16.80M
-997.49%-65.17M
-155.24%-12.09M
---8.55M
---5.18M
---5.94M
---4.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-226.80%-58.57M
-45.86%-23.69M
68.77%-40.95M
37.91%-36.51M
10.72%-17.92M
64.07%-16.24M
-339.47%-131.13M
-88.58%-58.80M
30.53%-20.07M
-168.08%-45.20M
-33.89%-29.84M
-506.16%-31.18M
-6.31%-28.90M
-73.94%-16.86M
-275.63%-22.29M
88.62%-5.14M
-5250.79%-27.18M
-56917.65%-9.69M
3525.43%12.69M
-12848.71%-45.19M
-54.41%-508.00K
---17.00K
--350.00K
---349.00K
---329.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-317.91%-191.01M
-106.28%-73.97M
28.54%-122.87M
-37.00%-99.39M
-131.66%-45.71M
-12.31%-35.86M
-722.35%-171.95M
-294.12%-72.55M
-20.91%-19.73M
-287.97%-31.93M
-114.10%-20.91M
-529.55%-18.41M
-52.21%-16.32M
-164.60%-8.23M
-337.33%-9.77M
85.36%-2.92M
7.42%-10.72M
63.56%-3.11M
174.40%4.12M
-257.45%-19.98M
-162.76%-11.58M
---8.53M
---5.53M
---5.59M
---4.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-317.91%-191.01M
-106.28%-73.97M
28.54%-122.87M
-37.00%-99.39M
-131.66%-45.71M
-12.31%-35.86M
-722.35%-171.95M
-294.12%-72.55M
-20.91%-19.73M
-287.97%-31.93M
-114.10%-20.91M
-529.55%-18.41M
-52.21%-16.32M
-164.60%-8.23M
-337.33%-9.77M
85.36%-2.92M
7.42%-10.72M
63.56%-3.11M
174.40%4.12M
-257.45%-19.98M
-162.76%-11.58M
---8.53M
---5.53M
---5.59M
---4.41M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-222.00%-0.66
-44.70%-0.26
59.23%-0.45
20.07%-0.41
-25.61%-0.20
49.29%-0.18
-372.96%-1.10
-111.15%-0.51
28.47%-0.16
-162.11%-0.35
-27.32%-0.23
-331.72%-0.24
-9.66%-0.23
-124.87%-0.14
-330.62%-0.18
85.40%-0.06
---0.21
---0.06
--0.08
---0.39
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-222.00%-0.66
-44.70%-0.26
59.23%-0.45
20.07%-0.41
-25.61%-0.20
49.29%-0.18
-372.96%-1.10
-111.15%-0.51
28.47%-0.16
-162.11%-0.35
-27.32%-0.23
-331.72%-0.24
-9.66%-0.23
-124.87%-0.14
-331.12%-0.18
85.40%-0.06
---0.21
---0.06
--0.08
---0.39
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AST SpaceMobile Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AST SpaceMobile Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

AST SpaceMobile Inc báo cáo doanh thu là 70.92M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.42M của năm trước.

Doanh thu mà AST SpaceMobile Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AST SpaceMobile Inc báo cáo doanh thu là 14.73M cho quý gần nhất, tăng 1952.23% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AST SpaceMobile Inc cho cả năm là bao nhiêu?

AST SpaceMobile Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -341.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AST SpaceMobile Inc trong quý trước là bao nhiêu?

AST SpaceMobile Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -191.01M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AST SpaceMobile Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AST SpaceMobile Inc là -287.71M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.