tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AST SpaceMobile Inc

ASTS
Thêm vào danh sách theo dõi
62.310USD
+0.180+0.29%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
18.67BVốn hóa
LỗP/E TTM

ASTS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của AST SpaceMobile Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-123.46%-97.15M
-68.35%-48.06M
328.44%64.97M
-92.83%-64.46M
-169.18%-43.48M
40.68%-28.55M
-14.21%-28.44M
7.28%-33.43M
67.86%-16.15M
-27.53%-48.12M
28.94%-24.90M
-9.52%-36.05M
-22.58%-50.26M
20.58%-37.73M
-63.11%-35.04M
-62.64%-32.92M
-37.37%-41.00M
-457.15%-47.51M
-120.43%-21.48M
-451.20%-20.24M
-479.06%-29.84M
-101.35%-8.53M
---9.75M
---3.67M
---5.15M
---4.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-120.69%-299.92M
-292.25%-249.58M
-87.45%-97.65M
45.95%-163.83M
-3.47%-135.90M
-59.85%-63.63M
32.45%-52.10M
-497.23%-303.08M
-164.88%-131.35M
11.97%-39.80M
-207.40%-77.12M
-58.33%-50.75M
-514.64%-49.59M
-19.29%-45.22M
-95.96%-25.09M
-290.83%-32.05M
87.62%-8.07M
-213.56%-37.90M
-49.73%-12.80M
424.20%16.80M
-997.64%-65.17M
-155.24%-12.09M
---8.55M
---5.18M
---5.94M
---4.74M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
76.31%20.66M
60.75%17.61M
85.78%15.72M
-12.57%12.72M
-42.52%11.72M
-45.06%10.96M
-56.82%8.46M
-23.57%14.54M
44.46%20.39M
1050.89%19.95M
1462.36%19.59M
1523.63%19.03M
1039.23%14.12M
57.55%1.73M
45.14%1.25M
35.18%1.17M
118.13%1.24M
79.15%1.10M
83.83%864.00K
674.11%867.00K
207.03%568.00K
411.67%614.00K
--470.00K
--112.00K
--185.00K
--120.00K
Các mục phi tiền mặt khác
31426.70%129.89M
29887.70%92.66M
200.19%18.52M
7459.77%86.64M
-58.84%412.00K
-65.67%309.00K
4957.38%6.17M
14.83%1.15M
1290.28%1.00M
194.12%900.00K
-73.48%122.00K
104.07%998.00K
-25.77%72.00K
80.00%306.00K
566.67%460.00K
-4961.19%-24.55M
197.00%97.00K
70.00%170.00K
3550.00%69.00K
128.51%505.00K
-53.85%-100.00K
53.85%100.00K
---2.00K
--221.00K
---65.00K
--65.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-395.92%-14.02M
121.97%27.27M
660.68%105.10M
-221.39%-12.43M
-65.21%4.74M
177.36%12.29M
-19.85%13.82M
2432.12%10.24M
197.85%13.61M
-251.72%-15.88M
442.56%17.24M
-110.78%-439.00K
-0.86%-13.91M
156.25%10.47M
-51.81%3.18M
6469.35%4.07M
-85.49%-13.79M
-847.13%-18.61M
528.89%6.59M
-94.24%62.00K
-2082.93%-7.44M
744.41%2.49M
---1.54M
--1.08M
--375.00K
--295.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
---51.84M
--10.27M
---26.23M
---19.91M
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
126.67%248.00K
-1552.63%-628.00K
-489.18%-1.14M
-149.89%-470.00K
19.97%-930.00K
54.22%-38.00K
-130.08%-194.00K
197.31%942.00K
---1.16M
---83.00K
--645.00K
---968.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
---11.66M
---4.75M
---1.12M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-116.80%-148.00K
-157.78%-1.86M
-3.16%-457.00K
312.04%1.32M
201.26%881.00K
-140.00%-720.00K
0.00%-443.00K
---623.00K
---870.00K
---300.00K
---443.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
77.91%-2.78M
-154.81%-5.82M
-269.88%-22.47M
-244.70%-3.17M
-591.16%-12.59M
227.75%10.61M
-157.97%-6.08M
-87.24%2.19M
46.08%-1.82M
31.74%-8.31M
352.92%10.48M
517.02%17.15M
64.41%-3.38M
-77.95%-12.17M
-173.35%-4.14M
-602.08%-4.11M
-162.34%-9.49M
-6938.00%-6.84M
-401.99%-1.52M
260.90%819.00K
-448.33%-3.62M
814.29%100.00K
---302.00K
---509.00K
---660.00K
---14.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
7.74%21.50M
--24.05M
--14.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
2521.76%33.98M
2944.76%5.97M
602.15%136.92M
3317.30%23.51M
-94.05%1.30M
---210.00K
--19.50M
--688.00K
--21.78M
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
703.61%1.00M
-94.56%60.00K
83.86%1.33M
651.97%1.91M
-216.08%-166.00K
-0.72%1.10M
-0.28%725.00K
--254.00K
--143.00K
--1.11M
--727.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-123.46%-97.15M
-68.35%-48.06M
328.44%64.97M
-92.83%-64.46M
-169.18%-43.48M
40.68%-28.55M
-14.21%-28.44M
7.28%-33.43M
67.86%-16.15M
-27.53%-48.12M
28.94%-24.90M
-9.52%-36.05M
-22.58%-50.26M
20.58%-37.73M
-63.11%-35.04M
-62.64%-32.92M
-37.37%-41.00M
-457.15%-47.51M
-120.43%-21.48M
-451.20%-20.24M
-479.06%-29.84M
-101.35%-8.53M
---9.75M
---3.67M
---5.15M
---4.24M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.56%622.05M
131.84%279.26M
417.03%424.13M
778.43%266.38M
1297.02%310.17M
204.43%120.46M
267.12%82.03M
-58.74%30.32M
192.75%22.20M
157.14%39.57M
95.43%22.34M
499.92%73.49M
-36.97%7.58M
-28.65%15.39M
-20.03%11.43M
-44.05%12.25M
67.71%12.03M
88.80%21.57M
47.60%14.30M
91.40%21.90M
34.34%7.17M
190.22%11.42M
--9.69M
--11.44M
--5.34M
--3.94M
Chi phí vốn
100.56%622.05M
131.84%279.26M
417.03%424.13M
778.43%266.38M
1297.02%310.17M
204.43%120.46M
267.12%82.03M
-58.74%30.32M
186.70%22.20M
157.14%39.57M
95.43%22.34M
499.92%73.49M
-35.64%7.74M
-28.65%15.39M
-20.03%11.43M
-44.05%12.25M
67.71%12.03M
88.80%21.57M
47.60%14.30M
91.40%21.90M
34.34%7.17M
190.22%11.42M
--9.69M
--11.44M
--5.34M
--3.94M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
92.68%597.62M
117.17%261.60M
382.37%395.70M
686.23%238.42M
1297.02%310.17M
204.43%120.46M
267.12%82.03M
-58.74%30.32M
192.75%22.20M
157.14%39.57M
95.43%22.34M
499.92%73.49M
-36.97%7.58M
-28.65%15.39M
-20.03%11.43M
-44.05%12.25M
67.71%12.03M
88.80%21.57M
47.95%14.30M
91.40%21.90M
34.34%7.17M
190.22%11.42M
--9.66M
--11.44M
--5.34M
--3.94M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--24.44M
--17.66M
--28.44M
--27.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--21.59M
---100.00M
---420.00M
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---104.00K
--26.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-93.59%-600.46M
-214.86%-379.26M
-929.03%-844.13M
-778.43%-266.38M
-1297.02%-310.17M
-204.43%-120.46M
-267.12%-82.03M
58.74%-30.32M
-192.75%-22.20M
-157.14%-39.57M
-93.66%-22.34M
-633.08%-73.49M
36.97%-7.58M
28.65%-15.39M
19.30%-11.54M
162.96%13.79M
-67.71%-12.03M
-88.80%-21.57M
-47.60%-14.30M
-91.40%-21.90M
-34.34%-7.17M
-190.22%-11.42M
---9.69M
---11.44M
---5.34M
---3.94M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-108.81%-37.00M
142.47%1.11B
1366.98%2.34B
107.49%611.43M
269.63%419.76M
114.85%455.87M
25185.06%159.54M
448.34%294.68M
78.58%113.56M
589288.89%212.18M
-100.75%-636.00K
215.47%53.74M
47712.78%63.59M
-72.31%36.00K
134887.30%85.04M
--17.04M
-99.97%133.00K
121.85%130.00K
109.33%63.00K
--0.00
8349560.00%417.47M
-100.85%-595.00K
---675.00K
--0.00
---5.00K
--70.34M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-108.40%-1.97M
132.80%1.05B
3324.35%1.57B
913257.14%575.29M
-33.06%23.39M
308.58%449.18M
-78230.65%-48.56M
-100.10%-63.00K
58330.00%34.94M
183330.00%109.94M
---62.00K
--63.44M
-145.11%-60.00K
-161.86%-60.00K
-100.00%0.00
--0.00
-99.97%133.00K
--97.00K
-51.00%49.00K
--0.00
--456.42M
100.00%0.00
--100.00K
--0.00
--0.00
---1.75M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-98.77%5.00M
43.47%80.72M
237.63%719.28M
-23.59%113.84M
394.52%406.51M
-47.77%56.27M
73108.25%213.04M
163825.27%148.99M
29.32%82.20M
--107.72M
-99.66%291.00K
-100.54%-91.00K
--63.57M
----
--85.03M
--16.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--79.83M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--311.00K
--153.31M
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
---19.00K
--0.00
--33.00K
--14.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-219.05%-41.95M
56.11%-23.60M
822.71%51.49M
-647.85%-78.55M
-257.05%-13.15M
-881.81%-53.76M
-723.58%-7.12M
-8.82%-10.50M
-3736.46%-3.68M
-5804.17%-5.48M
-6753.85%-865.00K
-16188.33%-9.65M
---96.00K
--96.00K
--13.00K
--60.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-778840.00%-38.95M
92.31%-595.00K
---775.00K
--0.00
---5.00K
---7.74M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-108.81%-37.00M
142.47%1.11B
1366.98%2.34B
107.49%611.43M
269.63%419.76M
114.85%455.87M
25185.06%159.54M
448.34%294.68M
78.58%113.56M
589288.89%212.18M
-100.75%-636.00K
215.47%53.74M
47712.78%63.59M
-72.31%36.00K
134887.30%85.04M
--17.04M
-99.97%133.00K
121.85%130.00K
109.33%63.00K
--0.00
8349560.00%417.47M
-100.85%-595.00K
---675.00K
--0.00
---5.00K
--70.34M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
295.54%3.46B
389.83%2.78B
135.14%1.22B
226.67%939.40M
311.63%874.46M
544.21%567.53M
282.30%518.89M
50.19%287.57M
14.40%212.44M
-63.18%88.10M
-31.98%135.73M
-5.39%191.47M
-27.21%185.70M
-26.28%239.26M
-44.64%199.53M
-49.74%202.37M
1048.47%255.11M
658.67%324.54M
471.38%360.39M
415.32%402.61M
-75.02%22.21M
61.43%42.78M
--63.07M
--78.13M
--88.92M
--26.50M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1233.37%-736.03M
121.20%678.90M
3106.37%1.56B
21.36%280.72M
-13.56%64.94M
146.84%306.92M
202.14%48.65M
514.96%231.32M
1200.90%75.13M
332.16%124.34M
-219.89%-47.63M
-1861.47%-55.74M
110.95%5.78M
22.85%-53.56M
210.81%39.73M
93.27%-2.84M
-113.86%-52.74M
-237.61%-69.43M
-76.64%-35.85M
-180.47%-42.22M
3624.17%380.40M
-132.94%-20.56M
---20.30M
---15.05M
---10.79M
--62.42M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-20.32%-1.42M
1360.66%891.00K
-240.86%-1.44M
-63.33%143.00K
-1334.15%-1.18M
141.50%61.00K
-266.40%-421.00K
596.43%390.00K
-441.67%-82.00K
69.05%-147.00K
-79.97%253.00K
107.53%56.00K
-84.81%24.00K
1.45%-475.00K
1035.56%1.26M
-765.12%-744.00K
392.59%158.00K
-2436.84%-482.00K
28.57%-135.00K
-248.28%-86.00K
81.63%-54.00K
-107.54%-19.00K
---189.00K
--58.00K
---294.00K
--252.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
189.85%2.72B
295.54%3.46B
389.83%2.78B
135.14%1.22B
226.67%939.40M
311.63%874.46M
544.21%567.53M
282.30%518.89M
50.19%287.57M
14.40%212.44M
-63.18%88.10M
-31.98%135.73M
-5.39%191.47M
-27.21%185.70M
-26.28%239.26M
-44.64%199.53M
-49.74%202.37M
1048.47%255.11M
658.67%324.54M
471.38%360.39M
415.32%402.61M
-75.02%22.21M
--42.78M
--63.07M
--78.13M
--88.92M
Dòng tiền tự do
-103.37%-719.21M
-119.68%-327.32M
-225.12%-359.16M
-418.94%-330.85M
-822.05%-353.64M
-69.92%-149.00M
-133.82%-110.47M
41.80%-63.75M
33.87%-38.35M
-65.08%-87.69M
-1.66%-47.25M
-142.52%-109.54M
-9.37%-58.00M
23.10%-53.12M
-29.88%-46.47M
-7.20%-45.17M
-43.25%-53.03M
-246.24%-69.08M
-84.12%-35.78M
-178.82%-42.14M
-252.74%-37.02M
-144.16%-19.95M
---19.43M
---15.11M
---10.49M
---8.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

AST SpaceMobile Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

AST SpaceMobile Inc đã tạo ra -71.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của AST SpaceMobile Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của AST SpaceMobile Inc đã tăng 43.30% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

AST SpaceMobile Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

AST SpaceMobile Inc đã chi 1.12B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của AST SpaceMobile Inc đã thay đổi như thế nào?

AST SpaceMobile Inc đã sử dụng 3.83B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ASTS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của AST SpaceMobile Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.19B, phản ánh sự thay đổi -297.19% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.