tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Asset Entities Inc

ASST
Thêm vào danh sách theo dõi
11.490USD
-0.600-4.96%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
794.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

ASST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Asset Entities Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Asset Entities Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
1516.41%2.76M
490.80%1.26M
660.39%1.54M
86.37%173.26K
36.77%170.75K
163.14%212.76K
237.44%202.92K
24.10%92.97K
104.21%124.84K
28.41%80.86K
-26.14%60.13K
3.09%74.91K
-51.50%61.13K
-71.62%62.97K
-58.88%81.41K
--72.66K
--126.06K
--221.89K
--197.99K
Doanh thu
1516.41%2.76M
490.80%1.26M
660.39%1.54M
86.37%173.26K
36.77%170.75K
163.14%212.76K
237.44%202.92K
24.10%92.97K
104.21%124.84K
28.41%80.86K
-26.14%60.13K
3.09%74.91K
-51.50%61.13K
-71.62%62.97K
-58.88%81.41K
--72.66K
--126.06K
--221.89K
--197.99K
Chi phí hoạt động
1028.16%20.62M
-547.26%-9.79M
1537.43%24.86M
57.49%2.87M
20.91%1.83M
53.09%2.19M
21.40%1.52M
30.34%1.82M
33.50%1.51M
384.11%1.43M
657.65%1.25M
339.26%1.40M
438.57%1.13M
41.75%295.23K
-24.44%165.07K
--317.80K
--210.26K
--208.28K
--218.45K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13174.34%90.00K
--59.00K
4220.50%55.00K
-46.74%678.00
-36.52%678.00
----
470.85%1.27K
--1.27K
--1.07K
--511.00
--223.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---23.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-977.85%-17.86M
659.08%11.04M
-1672.73%-23.32M
-55.94%-2.69M
-19.48%-1.66M
-46.49%-1.98M
-10.49%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
--28.84K
--34.04K
--10.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
--1.14K
--1.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
--490.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---248.82M
---157.86M
---183.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--526.00K
--69.00K
--78.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-16271.32%-265.91M
-7367.48%-146.75M
-15610.65%-206.65M
-54.33%-2.66M
-17.11%-1.62M
-45.74%-1.97M
-10.49%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Thuế thu nhập
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-16271.32%-265.91M
-7367.48%-146.75M
-15610.65%-206.65M
-54.33%-2.66M
-17.11%-1.62M
-45.74%-1.97M
-10.49%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16271.32%-265.91M
-7367.48%-146.75M
-15610.65%-206.65M
-54.33%-2.66M
-17.11%-1.62M
-45.74%-1.97M
-10.49%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-16734.87%-279.36M
-7439.33%-151.65M
-15518.44%-206.65M
-54.33%-2.66M
-19.65%-1.66M
-49.17%-2.01M
-11.14%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
38127.02%13.45M
9221.60%4.32M
----
--0.00
--35.20K
--46.34K
--7.77K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-16734.87%-279.36M
-7439.33%-151.65M
-15518.44%-206.65M
-54.33%-2.66M
-19.65%-1.66M
-49.17%-2.01M
-11.14%-1.32M
-30.69%-1.73M
-29.47%-1.39M
-480.55%-1.35M
-1323.13%-1.19M
-438.90%-1.32M
-1172.27%-1.07M
-1806.44%-232.26K
-308.82%-83.65K
---245.14K
---84.20K
--13.61K
---20.46K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-3493.52%-4.53
-925.37%-3.36
-1052.19%-4.74
94.14%-0.17
74.22%-0.13
30.21%-0.33
4.94%-0.41
-505.42%-2.92
-13.85%-0.49
-71.70%-0.47
-1166.62%-0.43
-381.46%-0.48
-1151.09%-0.43
-5027.03%-0.27
-308.98%-0.03
---0.10
---0.03
--0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-3493.52%-4.53
-925.37%-3.36
-1052.19%-4.74
94.14%-0.17
74.22%-0.13
30.21%-0.33
4.94%-0.41
-505.42%-2.92
-13.85%-0.49
-71.70%-0.47
-1166.62%-0.43
-381.46%-0.48
-1151.09%-0.43
-5027.03%-0.27
-308.98%-0.03
---0.10
---0.03
--0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Asset Entities Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Asset Entities Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Asset Entities Inc báo cáo doanh thu là 5.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 633.49K của năm trước.

Doanh thu mà Asset Entities Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Asset Entities Inc báo cáo doanh thu là 2.76M cho quý gần nhất, tăng 1516.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Asset Entities Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Asset Entities Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -424.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Asset Entities Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Asset Entities Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -279.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Asset Entities Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Asset Entities Inc là -43.76M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.