tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Asset Entities Inc

ASST
Thêm vào danh sách theo dõi
11.490USD
-0.600-4.96%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
794.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

ASST Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Asset Entities Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3359.37%145.60M
2436.96%67.50M
5097.71%109.07M
30.70%2.52M
125.10%4.21M
-9.02%2.66M
-47.82%2.10M
-61.59%1.93M
-68.43%1.87M
2031.79%2.92M
23693.85%4.02M
--5.02M
--5.92M
--137.18K
--16.90K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
2159.30%95.09M
2436.96%67.50M
5097.71%109.07M
30.70%2.52M
125.10%4.21M
-9.02%2.66M
-47.82%2.10M
-61.59%1.93M
-68.43%1.87M
2031.79%2.92M
23693.85%4.02M
--5.02M
--5.92M
--137.18K
--16.90K
-Đầu tư ngắn hạn
--50.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00K
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00K
----
----
Chi phí trả trước
872.08%2.59M
7174.09%2.71M
2814.68%3.53M
22.52%225.74K
76.13%266.44K
-3.76%37.23K
-1.09%121.21K
159.16%184.25K
75.02%151.27K
--38.68K
--122.55K
--71.10K
--86.43K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--2.79M
--1.57M
--1.60M
----
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--235.84K
--168.19K
Tổng tài sản ngắn hạn
3273.57%150.98M
2560.49%71.78M
5045.16%114.20M
29.99%2.74M
121.44%4.48M
-8.95%2.70M
-46.43%2.22M
-58.50%2.11M
-66.38%2.02M
694.33%2.96M
2138.77%4.14M
--5.09M
--6.01M
--373.02K
--185.09K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
50811.40%4.80M
47507.28%4.82M
20578.29%4.96M
-65.31%8.76K
-60.12%9.44K
-21.14%10.11K
227.49%23.97K
--25.25K
--23.66K
--12.82K
--7.32K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
2842.89%14.99M
-30.32%355.00K
16.64%361.00K
64.62%509.50K
409.50%509.50K
409.50%509.50K
--309.50K
--309.50K
--100.00K
--100.00K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--96.00K
--95.00K
--142.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
182830.07%949.29M
129563.75%673.75M
203327.27%678.37M
54.82%518.26K
319.65%518.94K
360.55%519.61K
4455.63%333.47K
--334.75K
--123.66K
--112.83K
--7.32K
----
----
----
----
Tổng tài sản
21930.55%1.10B
23071.25%745.53M
30943.77%792.58M
33.38%3.26M
132.86%4.99M
4.60%3.22M
-38.50%2.55M
-51.92%2.45M
-64.32%2.14M
724.57%3.08M
2142.72%4.15M
--5.09M
--6.01M
--373.02K
--185.09K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
--4.65M
--2.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
--3.67M
--164.00K
--357.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
63.99%459.88K
186.83%430.53K
165.74%296.99K
121.78%347.11K
52.00%280.43K
-30.05%150.10K
-23.65%111.76K
--156.51K
--184.50K
--214.59K
--146.38K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
63.99%459.88K
186.83%430.53K
165.74%296.99K
121.78%347.11K
52.00%280.43K
-30.05%150.10K
-23.65%111.76K
--156.51K
--184.50K
--214.59K
--146.38K
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
-73.49%447.00
-67.16%667.00
-89.29%369.00
-97.41%610.00
-93.22%1.69K
-49.79%2.03K
-25.88%3.44K
207.24%23.56K
--24.87K
--4.04K
--4.65K
--7.67K
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
-73.49%447.00
-67.16%667.00
-89.29%369.00
-97.41%610.00
-93.22%1.69K
-49.79%2.03K
-25.88%3.44K
207.24%23.56K
--24.87K
--4.04K
--4.65K
--7.67K
Tổng nợ ngắn hạn
2765.10%13.20M
2401.07%10.78M
3106.69%9.54M
65.84%578.45K
63.04%460.54K
180.64%430.89K
119.93%297.60K
92.29%348.79K
49.81%282.46K
-29.97%153.54K
-12.16%135.32K
--181.38K
--188.54K
--219.24K
--154.04K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--13.12M
--3.51M
--3.60M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--9.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--3.42M
--3.51M
--3.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--13.12M
--3.51M
--3.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5613.26%26.31M
3216.12%14.29M
4317.72%13.15M
65.84%578.45K
63.04%460.54K
180.64%430.89K
119.93%297.60K
92.29%348.79K
49.81%282.46K
-29.97%153.54K
-12.16%135.32K
--181.38K
--188.54K
--219.24K
--154.04K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7967.23%1.47B
7041.86%1.06B
8331.88%1.05B
73.72%19.01M
102.57%18.20M
70.87%14.79M
51.08%12.43M
38.11%10.95M
19.45%8.98M
1008.65%8.66M
1831.35%8.23M
--7.93M
--7.52M
--780.90K
--425.90K
Lợi nhuận giữ lại
-5413.15%-753.41M
-3848.36%-474.05M
-151657.73%-268.42M
-88.32%-16.33M
-96.77%-13.67M
-116.01%-12.01M
95.80%-176.88K
-187.20%-8.67M
-308.93%-6.95M
-786.33%-5.56M
-966.19%-4.21M
---3.02M
---1.70M
---627.12K
---394.86K
Vốn dự trữ
7967.49%1.47B
7036.29%1.06B
8326.75%1.05B
73.70%19.01M
102.59%18.20M
70.89%14.79M
51.10%12.43M
38.13%10.95M
19.45%8.98M
1010.00%8.66M
1835.68%8.22M
--7.92M
--7.52M
--779.83K
--424.88K
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--9.99M
--176.88K
--176.88K
--176.88K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
23588.08%1.07B
26141.50%731.24M
34456.89%779.43M
27.99%2.68M
143.45%4.53M
-4.64%2.79M
-43.83%2.26M
-57.25%2.10M
-68.02%1.86M
1800.27%2.92M
12834.74%4.02M
--4.91M
--5.82M
--153.78K
--31.05K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Asset Entities Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Asset Entities Inc có 95.09M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Asset Entities Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Asset Entities Inc là 745.53M, bao gồm 71.78M tài sản ngắn hạn và 673.75M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Asset Entities Inc là bao nhiêu?

Asset Entities Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 731.24M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.