tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AerSale Corp

ASLE
Thêm vào danh sách theo dõi
6.200USD
+0.050+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
292.97MVốn hóa
30.24P/E TTM

ASLE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AerSale Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AerSale Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2018Q4
Tổng doanh thu
7.36%70.61M
-4.02%90.94M
-13.90%71.19M
39.27%107.38M
-27.35%65.78M
0.34%94.74M
-10.60%82.68M
11.22%77.10M
15.68%90.54M
-0.75%94.42M
81.34%92.48M
-50.34%69.33M
-36.26%78.27M
-18.54%95.13M
-30.42%51.00M
51.88%139.61M
110.16%122.81M
136.49%116.78M
28.45%73.30M
--91.92M
--58.44M
-59.15%49.38M
-16.19%57.07M
102.70%120.88M
--68.09M
--59.63M
Doanh thu
7.36%70.61M
-4.02%90.94M
-13.90%71.19M
39.27%107.38M
-27.35%65.78M
0.34%94.74M
-10.60%82.68M
11.22%77.10M
15.68%90.54M
-0.75%94.42M
81.34%92.48M
-50.34%69.33M
-36.26%78.27M
-18.54%95.13M
-30.42%51.00M
51.88%139.61M
110.16%122.81M
136.49%116.78M
28.45%73.30M
--91.92M
--58.44M
-59.15%49.38M
-16.19%57.07M
102.70%120.88M
--68.09M
--59.63M
Chi phí doanh thu
8.20%51.73M
-7.76%59.95M
-15.77%49.70M
30.09%72.05M
-22.57%47.81M
-7.16%65.00M
-14.49%59.01M
12.60%55.38M
14.60%61.74M
14.94%70.01M
94.34%69.01M
-41.88%49.19M
-29.20%53.88M
-16.10%60.91M
-27.03%35.51M
38.32%84.63M
97.16%76.10M
100.23%72.60M
59.66%48.67M
--61.18M
--38.60M
-57.27%36.26M
-32.38%30.48M
108.77%84.85M
--45.08M
--40.64M
Chi phí hoạt động
2.10%73.95M
-6.59%83.89M
-15.33%68.32M
20.16%94.87M
-15.67%72.42M
-5.94%89.80M
-14.54%80.69M
3.50%78.95M
8.56%85.88M
11.01%95.47M
58.70%94.41M
-29.45%76.28M
-20.79%79.10M
-11.35%86.00M
-16.76%59.49M
38.37%108.13M
92.39%99.87M
96.35%97.02M
62.95%71.47M
--78.15M
--51.91M
-51.45%49.41M
-28.33%43.86M
92.31%101.77M
--61.19M
--52.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.18%6.14M
-0.12%5.10M
5.65%4.77M
23.89%4.53M
77.87%4.94M
77.56%5.10M
79.29%4.51M
40.58%3.66M
12.56%2.78M
20.00%2.87M
-11.16%2.52M
-10.10%2.60M
-13.82%2.47M
-23.48%2.40M
-10.63%2.83M
-9.96%2.89M
-17.84%2.87M
-15.63%3.13M
-46.09%3.17M
--3.21M
--3.49M
-55.00%3.71M
-29.53%5.88M
7.98%8.24M
--8.34M
--7.63M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.87M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
49.87%-3.33M
42.80%7.05M
43.94%2.87M
775.70%12.51M
-242.55%-6.65M
569.74%4.94M
203.47%2.00M
73.38%-1.85M
659.78%4.66M
-111.52%-1.05M
77.29%-1.93M
-122.10%-6.96M
-103.63%-833.00K
-53.83%9.13M
-564.41%-8.49M
128.56%31.48M
251.52%22.94M
75732.25%19.77M
-86.15%1.83M
--13.77M
--6.53M
-100.14%-26.14K
91.64%13.21M
184.61%19.10M
--6.89M
--6.71M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-27.09%183.00K
-24.42%195.00K
--230.00K
--241.00K
--251.00K
--258.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
168.09%32.00K
-109.09%-21.00K
-5.07%131.00K
-102.88%-57.00K
-103.71%-47.00K
520.00%231.00K
-90.09%138.00K
692.51%1.98M
-6.64%1.27M
97.29%-55.00K
0.80%1.39M
72.93%-334.00K
124.08%1.36M
3.56%-2.03M
-82.72%1.38M
-120.10%-1.23M
---5.63M
-134.78%-2.10M
--8.00M
--6.14M
100.00%0.00
1483.25%6.05M
-1478.23%-7.03M
--382.10K
---445.36K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.66%1.01M
-24.09%832.00K
0.00%128.00K
31.37%134.00K
1017.16%1.89M
552.38%1.10M
0.79%128.00K
-26.09%102.00K
-27.47%169.00K
-90.36%168.00K
182.22%127.00K
18.97%138.00K
-36.16%233.00K
771.00%1.74M
400.00%45.00K
-25.16%116.00K
288.30%365.00K
46.71%200.00K
-77.26%9.00K
--155.00K
--94.00K
418.96%136.33K
126.45%39.58K
89.92%-42.74K
---149.65K
---424.14K
Thu nhập trước thuế
25.71%-4.46M
23.70%5.58M
4.43%613.00K
428.89%10.33M
-202.06%-6.00M
805.31%4.51M
127.86%587.00K
37.76%-3.14M
5100.00%5.88M
-104.81%-640.00K
79.11%-2.11M
-115.38%-5.04M
-99.48%113.00K
-5.71%13.30M
-1889.15%-10.09M
51.30%32.79M
74.98%21.87M
6292.69%14.11M
-102.64%-507.00K
--21.67M
--12.50M
-101.99%-227.80K
204.45%19.20M
87.60%11.46M
--6.31M
--6.11M
Thuế thu nhập
-39.58%-1.00M
-89.68%187.00K
839.74%733.00K
252.52%1.75M
-79.55%-720.00K
-13.38%1.81M
103.98%78.00K
121.09%497.00K
-471.30%-401.00K
-49.09%2.09M
-82.74%-1.96M
-137.19%-2.36M
-97.68%108.00K
40.62%4.11M
-194.95%-1.07M
23.62%6.34M
87.23%4.65M
436.01%2.92M
-74.78%1.13M
--5.13M
--2.48M
-135.47%-869.63K
240.20%4.48M
68.29%2.45M
--1.32M
--1.46M
Doanh thu sau thuế
34.62%-3.45M
99.74%5.40M
-123.58%-120.00K
335.77%8.57M
-184.07%-5.28M
198.90%2.70M
443.92%509.00K
-35.31%-3.64M
125440.00%6.28M
-129.72%-2.73M
98.36%-148.00K
-110.16%-2.69M
-99.97%5.00K
-17.81%9.19M
-450.92%-9.01M
59.87%26.45M
71.95%17.23M
1642.69%11.19M
-111.11%-1.64M
--16.55M
--10.02M
-92.87%641.82K
195.02%14.72M
93.65%9.00M
--4.99M
--4.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.62%-3.45M
99.74%5.40M
-123.58%-120.00K
335.77%8.57M
-184.07%-5.28M
198.90%2.70M
443.92%509.00K
-35.31%-3.64M
125440.00%6.28M
-129.72%-2.73M
98.36%-148.00K
-110.16%-2.69M
-99.97%5.00K
-17.81%9.19M
-450.92%-9.01M
59.87%26.45M
71.95%17.23M
1642.69%11.19M
-111.11%-1.64M
--16.55M
--10.02M
-92.87%641.82K
195.02%14.72M
93.65%9.00M
--4.99M
--4.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
34.62%-3.45M
99.74%5.40M
-123.58%-120.00K
335.77%8.57M
-184.07%-5.28M
198.90%2.70M
443.92%509.00K
-35.31%-3.64M
125440.00%6.28M
-129.72%-2.73M
98.36%-148.00K
-110.16%-2.69M
-99.97%5.00K
-17.81%9.19M
-450.92%-9.01M
59.87%26.45M
71.95%17.23M
-41.82%11.19M
-118.22%-1.64M
--16.55M
--10.02M
1174.53%19.22M
311.29%8.98M
137.55%1.51M
---4.25M
---4.02M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-37.89%5.74M
-13.51%7.50M
--9.24M
--8.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
34.62%-3.45M
99.74%5.40M
-123.58%-120.00K
335.77%8.57M
-184.07%-5.28M
198.90%2.70M
443.92%509.00K
-35.31%-3.64M
125440.00%6.28M
-129.72%-2.73M
98.36%-148.00K
-110.16%-2.69M
-99.97%5.00K
-17.81%9.19M
-450.92%-9.01M
59.87%26.45M
71.95%17.23M
-41.82%11.19M
-118.22%-1.64M
--16.55M
--10.02M
1174.53%19.22M
311.29%8.98M
137.55%1.51M
---4.25M
---4.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
27.56%-0.07
125.33%0.11
-126.54%0.00
366.52%0.18
-185.12%-0.10
195.54%0.05
432.29%0.01
-30.70%-0.07
118350.00%0.12
-129.57%-0.05
98.35%0.00
-110.25%-0.05
-99.97%0.00
-26.56%0.18
-353.59%-0.17
32.83%0.51
40.43%0.33
-47.74%0.24
-117.55%-0.04
--0.39
--0.24
1174.42%0.47
311.29%0.22
137.56%0.04
---0.10
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27.56%-0.07
123.83%0.11
-126.65%0.00
365.51%0.18
-185.53%-0.10
194.82%0.05
430.90%0.01
-30.70%-0.07
130877.78%0.12
-129.57%-0.05
98.35%0.00
-110.69%-0.05
-99.97%0.00
-0.26%0.18
-353.59%-0.17
31.29%0.49
42.02%0.32
-61.52%0.18
-117.55%-0.04
--0.37
--0.23
1174.42%0.47
311.29%0.22
137.56%0.04
---0.10
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AerSale Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASLE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AerSale Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

AerSale Corp báo cáo doanh thu là 335.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 345.07M của năm trước.

Doanh thu mà AerSale Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AerSale Corp báo cáo doanh thu là 70.61M cho quý gần nhất, tăng 7.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AerSale Corp cho cả năm là bao nhiêu?

AerSale Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 8.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AerSale Corp trong quý trước là bao nhiêu?

AerSale Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -3.45M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AerSale Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AerSale Corp là 15.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.