tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AerSale Corp

ASLE
Thêm vào danh sách theo dõi
6.200USD
+0.050+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
292.97MVốn hóa
30.24P/E TTM

ASLE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của AerSale Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2018Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.04%-26.66M
-69.73%11.36M
-185.17%-8.90M
229.09%19.79M
-110.59%-45.22M
715.48%37.54M
126.89%10.45M
77.04%-15.33M
65.61%-21.47M
-368.80%-6.10M
10.86%-38.85M
-3520.12%-66.75M
-245.05%-62.44M
-95.69%2.27M
-345.58%-43.59M
-108.16%-1.84M
408.34%43.05M
263.56%52.70M
196.77%17.75M
--22.60M
---13.96M
-157.88%-32.22M
-34.93%-18.34M
1841.59%55.66M
---13.59M
--2.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.62%-3.45M
99.74%5.40M
-123.58%-120.00K
335.77%8.57M
-184.07%-5.28M
198.90%2.70M
443.92%509.00K
-35.31%-3.64M
125440.00%6.28M
-129.72%-2.73M
98.36%-148.00K
-110.16%-2.69M
-99.97%5.00K
-17.81%9.19M
-450.92%-9.01M
59.87%26.45M
71.95%17.23M
1642.69%11.19M
-111.11%-1.64M
--16.55M
--10.02M
-92.87%641.82K
195.02%14.72M
93.65%9.00M
--4.99M
--4.65M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
24.18%6.14M
-0.12%5.10M
5.65%4.77M
23.89%4.53M
77.87%4.94M
77.56%5.10M
79.29%4.51M
40.58%3.66M
12.56%2.78M
20.00%2.87M
-11.16%2.52M
-10.10%2.60M
-13.82%2.47M
-23.48%2.40M
-10.63%2.83M
-9.96%2.89M
-17.84%2.87M
-15.63%3.13M
-46.09%3.17M
--3.21M
--3.49M
-55.00%3.71M
-29.53%5.88M
7.98%8.24M
--8.34M
--7.63M
Thuế hoãn lại
-135.98%-951.00K
-122.43%-351.00K
145.95%728.00K
61.67%1.41M
42.67%-403.00K
10.60%1.56M
149.17%296.00K
148.53%874.00K
-1076.39%-703.00K
427.99%1.42M
-76.02%-602.00K
-17.10%-1.80M
109.29%72.00K
112.16%268.00K
51.42%-342.00K
---1.54M
-172.89%-775.00K
-67.16%-2.20M
-121.30%-704.00K
--0.00
---284.00K
-18.92%-1.32M
4.10%3.30M
85.81%-1.11M
--3.17M
---7.82M
Các mục phi tiền mặt khác
-39.02%2.85M
-95.07%1.34M
-18.75%1.21M
269.67%902.00K
646.33%4.67M
1433.28%27.14M
334.75%1.49M
11.42%244.00K
-31.43%626.00K
595.80%1.77M
-279.15%-636.00K
-92.28%219.00K
352.21%913.00K
-115.06%-357.00K
129.03%355.00K
-43.77%2.83M
-552.50%-362.00K
594.74%2.37M
123.57%155.00K
--5.04M
--80.00K
-24.68%341.28K
-98.60%69.33K
-65.53%453.11K
--4.94M
--1.31M
Thay đổi trong vốn lưu động
34.39%-33.05M
-796.60%-1.85M
-733.56%-16.80M
121.92%3.83M
-72.09%-50.37M
98.17%-206.00K
106.14%2.65M
73.82%-17.47M
57.56%-29.27M
8.68%-11.27M
1.34%-43.22M
-90.50%-66.72M
-460.98%-68.97M
-142.92%-12.34M
-841.06%-43.80M
-1168.03%-35.02M
169.51%19.11M
178.51%28.76M
113.97%5.91M
---2.76M
---27.49M
-193.76%-36.63M
-20.77%-42.31M
1440.19%39.07M
---35.04M
---2.92M
-Thay đổi các khoản phải thu
29.30%-3.86M
132.13%275.00K
-37.82%1.86M
39.36%-4.42M
-561.93%-5.46M
53.33%-856.00K
249.47%2.99M
-266.19%-7.28M
114.78%1.18M
61.46%-1.83M
-81.56%855.00K
-5.17%4.38M
-44.67%-8.00M
-237.28%-4.76M
-32.45%4.64M
240.04%4.62M
-422.65%-5.53M
87.80%-1.41M
295.16%6.87M
---3.30M
--1.71M
42.76%-11.56M
-135.37%-3.52M
-208.54%-20.20M
--9.94M
---6.55M
-Thay đổi hàng tồn kho
24.60%-29.94M
70.80%-4.51M
-23.12%-7.41M
90.28%-3.17M
-65.72%-39.71M
-4740.75%-15.44M
82.31%-6.02M
61.77%-32.60M
51.08%-23.96M
97.15%-319.00K
14.51%-34.03M
-476.12%-85.30M
-273.86%-48.98M
-232.78%-11.20M
-272.51%-39.81M
-131.44%-14.80M
204.27%28.17M
131.63%8.43M
53.76%-10.69M
---6.40M
---27.02M
-156.41%-26.66M
30.41%-23.11M
770.33%47.25M
---33.22M
---7.05M
-Thay đổi chi phí trả trước
-433.91%-2.92M
-69.23%2.19M
184.37%475.00K
65.40%-1.65M
362.95%873.00K
266.00%7.12M
82.59%-563.00K
-131.98%-4.78M
97.63%-332.00K
-216.92%-4.29M
-1120.38%-3.23M
746900.00%14.94M
-2796.49%-14.02M
98.70%3.67M
87.51%-265.00K
-99.94%2.00K
-118.69%-484.00K
--1.85M
---2.12M
--3.16M
--2.59M
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
993.06%787.00K
-90.35%510.00K
-199.15%-1.29M
-92.14%1.84M
103.99%72.00K
-26.30%5.28M
1484.04%1.30M
451.23%23.43M
-33.06%-1.80M
341.50%7.17M
96.69%-94.00K
-39.60%-6.67M
25.47%-1.35M
43.14%-2.97M
-309.75%-2.84M
-11553.66%-4.78M
59.73%-1.82M
-218.98%-5.22M
114.75%1.35M
---41.00K
---4.51M
152.45%4.39M
49.33%-9.18M
-57.76%1.74M
---18.12M
--4.12M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
165.31%1.37M
-88.02%383.00K
-702.02%-3.18M
36.04%1.06M
131.22%516.00K
172.31%3.20M
97.78%-397.00K
-94.78%777.00K
77.15%-1.65M
-208.97%-4.42M
-15989.19%-17.86M
170.23%14.88M
-50.57%-7.24M
-76.63%4.06M
-100.97%-111.00K
-377.39%-21.20M
-183.15%-4.80M
543.89%17.36M
353.51%11.39M
--7.64M
---1.70M
-6355.21%-3.91M
-149.82%-4.49M
-98.18%62.51K
--9.02M
--3.43M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
41.04%-26.66M
-69.73%11.36M
-185.17%-8.90M
229.09%19.79M
-110.59%-45.22M
715.48%37.54M
126.89%10.45M
77.04%-15.33M
65.61%-21.47M
-368.80%-6.10M
10.86%-38.85M
-3520.12%-66.75M
-245.05%-62.44M
-95.69%2.27M
-345.58%-43.59M
-108.16%-1.84M
408.34%43.05M
263.56%52.70M
196.77%17.75M
--22.60M
---13.96M
-157.88%-32.22M
-34.93%-18.34M
1841.59%55.66M
---13.59M
--2.87M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-56.37%1.05M
20.23%-3.04M
-42.52%907.00K
-115.87%-574.00K
1166.81%2.41M
-206.21%-3.82M
31.28%1.58M
174.30%3.62M
92.51%-226.00K
125.42%3.59M
-33.00%1.20M
85.52%-4.87M
-284.42%-3.02M
-46.47%-14.14M
176.15%1.79M
-8542.96%-33.60M
141.16%1.64M
-1877.48%-9.65M
-450.18%-2.36M
--398.00K
---3.98M
-74.21%543.01K
115.15%672.80K
144.77%2.11M
---4.44M
---4.70M
Chi phí vốn
-56.37%1.05M
-69.97%1.59M
-42.52%907.00K
-67.48%1.18M
-32.54%2.41M
47.06%5.28M
-46.54%1.58M
8.49%3.62M
141.32%3.57M
135.30%3.59M
-7.58%2.95M
58.41%3.33M
-9.53%1.48M
240.85%1.53M
1358.45%3.19M
428.64%2.10M
269.53%1.64M
-17.50%448.00K
-67.45%219.00K
--398.00K
--443.00K
-74.21%543.01K
--672.80K
1641.88%2.11M
----
--120.87K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-56.37%1.05M
20.23%-3.04M
-42.52%907.00K
-115.87%-574.00K
1166.81%2.41M
-206.21%-3.82M
31.28%1.58M
174.30%3.62M
92.51%-226.00K
125.42%3.59M
-33.00%1.20M
85.52%-4.87M
-284.42%-3.02M
-46.47%-14.14M
176.15%1.79M
-8542.96%-33.60M
141.16%1.64M
-1877.48%-9.65M
-450.18%-2.36M
--398.00K
---3.98M
-74.21%543.01K
115.15%672.80K
144.77%2.11M
---4.44M
---4.70M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
99.93%-16.08K
---5.84M
---22.28M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-83.87%-2.07M
82.54%-1.48M
13.90%-756.00K
85.85%-794.00K
---1.13M
---8.49M
---878.00K
---5.61M
----
-100.00%0.00
----
----
----
272.49%4.01M
-703.33%-482.00K
---6.46M
----
40.45%-2.32M
92.75%-60.00K
----
----
9.47%-3.90M
-105.67%-827.24K
-6119.35%-4.31M
--14.60M
---69.28K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
11.67%-3.13M
133.42%1.56M
32.29%-1.66M
97.62%-220.00K
-1665.93%-3.54M
-30.09%-4.67M
-104.33%-2.46M
-289.56%-9.23M
-92.51%226.00K
-119.80%-3.59M
47.19%-1.20M
-82.07%4.87M
284.42%3.02M
147.56%18.14M
-199.13%-2.28M
6919.10%27.14M
-141.16%-1.64M
264.92%7.33M
253.06%2.30M
---398.00K
--3.98M
30.89%-4.44M
-111.36%-1.50M
63.57%-6.43M
--13.20M
---17.65M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-43.60%27.50M
63.60%-13.81M
505.14%10.08M
-170.64%-18.51M
170.68%48.75M
-405.80%-37.95M
-129.05%-2.49M
196.49%26.20M
25830.00%18.01M
150.45%12.41M
--8.57M
3916.82%8.84M
-156.00%-70.00K
-395.99%-24.60M
--0.00
--220.00K
-54.71%125.00K
-82.90%8.31M
--0.00
--0.00
--276.00K
231.52%48.61M
100.00%0.00
-2508.83%-36.96M
---14.87M
---1.42M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-70.72%27.50M
63.19%-14.00M
505.51%10.09M
-172.30%-18.72M
418.31%93.91M
-286.44%-38.03M
-128.93%-2.49M
202.51%25.89M
--18.12M
--20.40M
--8.60M
--8.56M
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-2762.75%-36.96M
---14.87M
---1.29M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--0.00
---45.00M
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---22.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-7.28%191.00K
--0.00
-40.00%195.00K
----
-28.47%206.00K
--0.00
16.91%325.00K
----
49.22%288.00K
--0.00
26.36%278.00K
-100.00%0.00
--193.00K
--0.00
--220.00K
--125.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--8.74M
--0.00
--0.00
--545.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
95.24%-6.00K
---9.00K
200.00%16.00K
-47.22%-159.00K
98.48%-126.00K
100.00%0.00
---16.00K
-54.29%-108.00K
-219.33%-8.28M
---34.00K
--0.00
---70.00K
-509.88%-2.59M
----
----
----
-100.87%-425.00K
--0.00
--0.00
---269.00K
--48.61M
----
----
----
---125.66K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-43.60%27.50M
63.60%-13.81M
505.14%10.08M
-170.64%-18.51M
170.68%48.75M
-405.80%-37.95M
-129.05%-2.49M
196.49%26.20M
25830.00%18.01M
150.45%12.41M
--8.57M
3916.82%8.84M
-156.00%-70.00K
-395.99%-24.60M
--0.00
--220.00K
-54.71%125.00K
-82.90%8.31M
--0.00
--0.00
--276.00K
231.52%48.61M
100.00%0.00
-2508.83%-36.96M
---14.87M
---1.42M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-6.79%4.38M
-46.18%5.27M
34.12%5.75M
77.89%4.69M
-20.01%4.70M
210.30%9.79M
-87.63%4.29M
-96.99%2.64M
-96.01%5.87M
-97.92%3.15M
-82.44%34.64M
-48.93%87.69M
13.06%147.19M
144.74%151.38M
371.78%197.24M
775.74%171.72M
344.07%130.19M
256.09%61.85M
--41.81M
--19.61M
--29.32M
239.80%17.37M
-100.00%0.00
-87.05%5.11M
--2.44M
--39.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-32671.43%-2.29M
82.55%-888.00K
-108.72%-480.00K
-35.92%1.06M
99.78%-7.00K
-287.16%-5.09M
117.47%5.50M
103.11%1.65M
94.56%-3.24M
164.89%2.72M
31.34%-31.49M
-307.91%-53.05M
-243.23%-59.49M
-106.13%-4.19M
-328.81%-45.86M
14.94%25.52M
527.85%41.54M
471.99%68.34M
201.03%20.04M
--22.20M
---9.71M
-3.60%11.95M
-842.92%-19.84M
169.40%12.39M
--2.67M
---17.86M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-55.55%2.08M
-6.79%4.38M
-46.18%5.27M
34.12%5.75M
77.89%4.69M
-20.01%4.70M
210.30%9.79M
-87.63%4.29M
-96.99%2.64M
-96.01%5.87M
-97.92%3.15M
-82.44%34.64M
-48.93%87.69M
13.06%147.19M
144.74%151.38M
371.78%197.24M
775.74%171.72M
344.07%130.19M
411.75%61.85M
--41.81M
--19.61M
67.48%29.32M
-488.12%-19.84M
-18.97%17.51M
--5.11M
--21.60M
Dòng tiền tự do
41.81%-27.71M
-69.69%9.78M
-210.55%-9.80M
198.24%18.61M
-90.17%-47.63M
432.79%32.25M
121.21%8.87M
72.97%-18.94M
60.82%-25.05M
-1406.20%-9.69M
10.63%-41.81M
-1675.28%-70.09M
-254.36%-63.92M
-98.58%742.00K
-366.87%-46.78M
-117.78%-3.95M
387.50%41.41M
259.48%52.25M
192.19%17.53M
--22.20M
---14.40M
-161.17%-32.76M
-39.88%-19.01M
1850.38%53.56M
---13.59M
--2.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

AerSale Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

AerSale Corp đã tạo ra -22.97M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của AerSale Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của AerSale Corp đã tăng -305.37% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

AerSale Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

AerSale Corp đã chi 6.08M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của AerSale Corp đã thay đổi như thế nào?

AerSale Corp đã sử dụng 26.51M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ASLE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của AerSale Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.05M, phản ánh sự thay đổi -912.90% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.