tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arm Holdings PLC

ARM
Thêm vào danh sách theo dõi
261.530USD
+9.440+3.74%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
279.82BVốn hóa
307.51P/E TTM

ARM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Arm Holdings PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Arm Holdings PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
22.41%1.29B
20.06%1.49B
26.35%1.24B
34.48%1.14B
12.14%1.05B
33.73%1.24B
19.30%983.00M
4.71%844.00M
39.11%939.00M
46.60%928.00M
13.81%824.00M
27.94%806.00M
-2.46%675.00M
--633.00M
--724.00M
--630.00M
--692.00M
Doanh thu
22.41%1.29B
20.06%1.49B
26.35%1.24B
34.48%1.14B
12.14%1.05B
33.73%1.24B
19.30%983.00M
4.71%844.00M
39.11%939.00M
46.60%928.00M
13.81%824.00M
27.94%806.00M
-2.46%675.00M
--633.00M
--724.00M
--630.00M
--692.00M
Chi phí doanh thu
20.00%36.00M
14.29%32.00M
7.14%30.00M
-9.38%29.00M
-9.09%30.00M
-31.71%28.00M
-22.22%28.00M
-30.43%32.00M
6.45%33.00M
51.85%41.00M
24.14%36.00M
84.00%46.00M
24.00%31.00M
--27.00M
--29.00M
--25.00M
--25.00M
Chi phí hoạt động
26.84%1.19B
26.35%1.05B
30.07%1.05B
24.62%972.00M
24.04%939.00M
-8.28%831.00M
18.13%808.00M
-18.92%780.00M
34.22%757.00M
32.65%906.00M
42.50%684.00M
115.21%962.00M
42.42%564.00M
--683.00M
--480.00M
--447.00M
--396.00M
Chi phí R&D
28.92%838.00M
27.84%698.00M
38.27%737.00M
36.29%691.00M
34.02%650.00M
-6.51%546.00M
23.38%533.00M
-19.01%507.00M
43.92%485.00M
--584.00M
--432.00M
--626.00M
54.59%337.00M
----
----
----
--218.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
25.00%75.00M
44.90%71.00M
34.04%63.00M
25.00%55.00M
39.53%60.00M
28.95%49.00M
11.90%47.00M
7.32%44.00M
4.88%43.00M
--38.00M
--42.00M
--41.00M
-2.38%41.00M
----
----
----
--42.00M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--656.00M
--451.00M
--422.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.04%98.00M
7.32%440.00M
9.14%191.00M
154.69%163.00M
-37.36%114.00M
1763.64%410.00M
25.00%175.00M
141.03%64.00M
63.96%182.00M
144.00%22.00M
-42.62%140.00M
-185.25%-156.00M
-62.50%111.00M
---50.00M
--244.00M
--183.00M
--296.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
14.81%31.00M
3.70%28.00M
3.57%29.00M
-6.90%27.00M
-15.63%27.00M
-10.00%27.00M
0.00%28.00M
3.57%29.00M
33.33%32.00M
--30.00M
--28.00M
--28.00M
1100.00%24.00M
----
----
----
--2.00M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
3100.00%128.00M
106.90%20.00M
-84.62%6.00M
-60.00%-16.00M
-83.33%4.00M
-4042.86%-290.00M
4000.00%39.00M
-100.00%-10.00M
442.86%24.00M
---7.00M
---1.00M
---5.00M
50.00%-7.00M
----
----
----
---14.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---7.00M
---2.00M
---6.00M
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---6.00M
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
---2.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
200.00%3.00M
-66.67%-5.00M
-69.23%8.00M
773.68%128.00M
-83.33%1.00M
-123.08%-3.00M
273.33%26.00M
-235.71%-19.00M
700.00%6.00M
--13.00M
---15.00M
--14.00M
-125.00%-1.00M
----
----
----
--4.00M
Thu nhập trước thuế
73.29%253.00M
234.03%481.00M
-14.93%228.00M
371.88%302.00M
-40.16%146.00M
148.28%144.00M
83.56%268.00M
153.78%64.00M
92.13%244.00M
--58.00M
--146.00M
---119.00M
-55.59%127.00M
----
----
----
--286.00M
Thuế thu nhập
-206.25%-17.00M
354.55%168.00M
-68.75%5.00M
248.84%64.00M
-23.81%16.00M
60.24%-66.00M
-72.88%16.00M
-377.78%-43.00M
-4.55%21.00M
---166.00M
--59.00M
---9.00M
-63.93%22.00M
----
----
----
--61.00M
Doanh thu sau thuế
107.69%270.00M
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
--224.00M
--87.00M
---110.00M
-53.33%105.00M
----
----
----
--225.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
107.69%270.00M
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
7366.67%224.00M
-52.20%87.00M
-196.49%-110.00M
-53.33%105.00M
--3.00M
--182.00M
--114.00M
--225.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
107.69%270.00M
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
7366.67%224.00M
-52.20%87.00M
-196.49%-110.00M
-53.33%105.00M
--3.00M
--182.00M
--114.00M
--225.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
107.69%270.00M
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
7366.67%224.00M
-52.20%87.00M
-196.49%-110.00M
-53.33%105.00M
--3.00M
--182.00M
--114.00M
--225.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
106.14%0.25
47.51%0.29
-12.34%0.21
120.13%0.22
-42.48%0.12
-8.09%0.20
182.74%0.24
195.08%0.10
108.74%0.21
7331.16%0.22
-52.24%0.08
-196.56%-0.11
-53.33%0.10
--0.00
--0.18
--0.11
--0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
105.18%0.25
48.77%0.29
-11.92%0.21
121.18%0.22
-41.98%0.12
-7.00%0.20
185.56%0.24
193.83%0.10
105.59%0.21
7154.11%0.21
-53.24%0.08
-196.56%-0.11
-53.33%0.10
--0.00
--0.18
--0.11
--0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Arm Holdings PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Arm Holdings PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Arm Holdings PLC báo cáo doanh thu là 4.92B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.01B của năm trước.

Doanh thu mà Arm Holdings PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Arm Holdings PLC báo cáo doanh thu là 1.29B cho quý gần nhất, tăng 22.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Arm Holdings PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Arm Holdings PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 904.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Arm Holdings PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Arm Holdings PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 270.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Arm Holdings PLC là 831.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.