tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arm Holdings PLC

ARM
Thêm vào danh sách theo dõi
283.170USD
-0.230-0.08%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
301.31BVốn hóa
332.35P/E TTM

Tình hình tài chính của ARM

Theo dõi tình hình tài chính của Arm Holdings PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arm Holdings PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.40
Doanh thu / Dự báo
--/1.26B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.92B
22.79%
EPS(YoY)
0.85
12.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.51%0.29
-12.34%0.21
120.13%0.22
-42.48%0.12
-8.09%0.20
182.74%0.24
195.08%0.10
108.74%0.21
7331.16%0.22
-52.24%0.08
---0.11
--0.10
--0.00
--0.18
--0.33
----
Doanh thu
20.06%1.49B
26.35%1.24B
34.48%1.14B
12.14%1.05B
33.73%1.24B
19.30%983.00M
4.71%844.00M
39.11%939.00M
46.60%928.00M
13.81%824.00M
27.94%806.00M
-2.46%675.00M
--633.00M
--724.00M
--630.00M
--692.00M
Lợi nhuận ròng
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
7366.67%224.00M
-52.20%87.00M
-196.49%-110.00M
-53.33%105.00M
--3.00M
--182.00M
--114.00M
--225.00M
Biên lợi nhuận ròng
24.14%21.01%
-29.96%17.95%
65.40%20.97%
-48.02%12.35%
-29.90%16.92%
142.80%25.64%
192.89%12.68%
52.67%23.75%
4993.14%24.14%
-58.00%10.56%
---13.65%
--15.56%
--0.47%
--25.14%
--25.64%
----
Biên lợi nhuận gộp
0.11%97.85%
0.45%97.58%
1.29%97.44%
0.69%97.15%
2.26%97.74%
1.59%97.15%
2.03%96.21%
1.13%96.49%
-0.16%95.58%
-0.38%95.63%
--94.29%
--95.41%
--95.73%
--95.99%
--96.22%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
108.63%0.23%
100.38%0.24%
216.41%0.20%
252.28%0.22%
77.49%0.11%
67.50%0.12%
--0.06%
--0.06%
--0.06%
--0.07%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.06%1.49B
26.35%1.24B
34.48%1.14B
12.14%1.05B
33.73%1.24B
19.30%983.00M
4.71%844.00M
39.11%939.00M
46.60%928.00M
13.81%824.00M
27.94%806.00M
-2.46%675.00M
--633.00M
--724.00M
--630.00M
--692.00M
Lợi nhuận hoạt động
7.32%440.00M
9.14%191.00M
154.69%163.00M
-37.36%114.00M
1763.64%410.00M
25.00%175.00M
141.03%64.00M
63.96%182.00M
144.00%22.00M
-42.62%140.00M
-185.25%-156.00M
-62.50%111.00M
---50.00M
--244.00M
--183.00M
--296.00M
Lợi nhuận ròng
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
7366.67%224.00M
-52.20%87.00M
-196.49%-110.00M
-53.33%105.00M
--3.00M
--182.00M
--114.00M
--225.00M
Tài sản ngắn hạn
29.11%6.24B
32.35%5.74B
32.14%5.37B
34.71%5.17B
15.08%4.83B
19.46%4.33B
18.07%4.06B
18.63%3.84B
--4.20B
--3.63B
--3.44B
--3.24B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
11.95%1.04B
20.94%1.06B
6.79%960.00M
-2.63%1.04B
-38.27%929.00M
0.92%874.00M
13.08%899.00M
12.58%1.06B
--1.50B
--866.00M
--795.00M
--946.00M
----
----
----
----
Tổng tài sản
19.83%10.70B
19.77%10.18B
20.08%9.71B
19.23%9.39B
12.68%8.93B
19.41%8.50B
18.74%8.09B
17.61%7.88B
--7.93B
--7.12B
--6.81B
--6.70B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
15.48%2.42B
14.49%2.38B
11.04%2.30B
7.71%2.39B
-20.48%2.09B
-1.61%2.08B
1.82%2.07B
-10.57%2.22B
--2.63B
--2.11B
--2.04B
--2.48B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
21.16%8.29B
21.48%7.80B
23.20%7.41B
23.73%7.01B
29.16%6.84B
28.28%6.42B
25.96%6.01B
34.16%5.66B
--5.29B
--5.00B
--4.77B
--4.22B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
0.78%260.00M
-13.71%365.00M
9350.00%567.00M
214.48%332.00M
-61.32%258.00M
36.45%423.00M
-97.36%6.00M
-154.39%-290.00M
--667.00M
--310.00M
--227.00M
50.65%-114.00M
----
----
----
---231.00M
Đầu tư ròng
-6.91%-201.00M
-65.79%52.00M
161.33%196.00M
-402.70%-372.00M
-10.59%-188.00M
223.58%152.00M
263.04%75.00M
58.19%-74.00M
---170.00M
---123.00M
---46.00M
-591.67%-177.00M
----
----
----
--36.00M
Tài chính thuần
-288.89%-105.00M
-400.00%-130.00M
-258.49%-190.00M
-28.13%-123.00M
77.69%-27.00M
45.83%-26.00M
-120.83%-53.00M
-540.00%-96.00M
---121.00M
---48.00M
---24.00M
-36.36%-15.00M
----
----
----
---11.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tổng doanh thu đạt 4.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01B.

Tài sản ngắn hạn của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tài sản ngắn hạn là 6.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.11.

Tổng tài sản của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arm Holdings PLC là 10.70B, bao gồm 6.24B tài sản ngắn hạn và 4.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tổng nghĩa vụ của Arm Holdings PLC là 2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Arm Holdings PLC là 8.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arm Holdings PLC là 908.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.27.

Giá trị đầu tư ròng của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, giá trị đầu tư ròng của Arm Holdings PLC là -325.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -828.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, giá trị huy động vốn ròng của Arm Holdings PLC là -548.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.96.

Thu nhập ròng của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, lợi nhuận ròng là 904.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.14.

Biên lợi nhuận ròng của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, biên lợi nhuận ròng là 18.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.04.

Biên lợi nhuận gộp của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, biên lợi nhuận gộp là 97.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arm Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Arm Holdings PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 908.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.