tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arm Holdings PLC

ARM
Thêm vào danh sách theo dõi
286.999USD
+3.959+1.40%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
305.38BVốn hóa
336.84P/E TTM

ARM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Arm Holdings PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.78%260.00M
-13.71%365.00M
9350.00%567.00M
214.48%332.00M
-61.32%258.00M
36.45%423.00M
-97.36%6.00M
-154.39%-290.00M
--667.00M
--310.00M
--227.00M
50.65%-114.00M
---231.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.05%313.00M
-11.51%223.00M
122.43%238.00M
-41.70%130.00M
-6.25%210.00M
189.66%252.00M
197.27%107.00M
112.38%223.00M
--224.00M
--87.00M
---110.00M
-53.33%105.00M
--225.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
44.90%71.00M
34.04%63.00M
25.00%55.00M
39.53%60.00M
28.95%49.00M
11.90%47.00M
7.32%44.00M
4.88%43.00M
--38.00M
--42.00M
--41.00M
-2.38%41.00M
--42.00M
Thuế hoãn lại
132.71%70.00M
-514.29%-29.00M
7.69%-12.00M
-800.00%-14.00M
13.36%-214.00M
177.78%7.00M
-225.00%-13.00M
115.38%2.00M
---247.00M
---9.00M
---4.00M
-62.50%-13.00M
---8.00M
Các mục phi tiền mặt khác
70.00%34.00M
500.00%8.00M
-95.00%1.00M
-20.00%8.00M
122.22%20.00M
-120.00%-2.00M
233.33%20.00M
25.00%10.00M
--9.00M
--10.00M
--6.00M
-60.00%8.00M
--20.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-61.72%-469.00M
-159.42%-179.00M
135.53%135.00M
87.74%-89.00M
-164.30%-290.00M
-245.00%-69.00M
-69.64%-380.00M
-80.60%-726.00M
--451.00M
---20.00M
---224.00M
25.14%-402.00M
---537.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-31.30%-495.00M
-1060.00%-96.00M
249.55%166.00M
67.92%-85.00M
-179.26%-377.00M
600.00%10.00M
-404.55%-111.00M
-478.57%-265.00M
---135.00M
---2.00M
---22.00M
242.86%70.00M
---49.00M
-Thay đổi chi phí trả trước
44.83%-32.00M
-242.31%-89.00M
45.16%-34.00M
533.33%38.00M
-38.10%-58.00M
18.75%-26.00M
-616.67%-62.00M
500.00%6.00M
---42.00M
---32.00M
--12.00M
-80.00%1.00M
--5.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-53.17%59.00M
68.42%-18.00M
116.10%33.00M
88.63%-29.00M
-76.97%126.00M
-29.55%-57.00M
0.49%-205.00M
-1059.09%-255.00M
--547.00M
---44.00M
---206.00M
-126.19%-22.00M
--84.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
0.78%260.00M
-13.71%365.00M
9350.00%567.00M
214.48%332.00M
-61.32%258.00M
36.45%423.00M
-97.36%6.00M
-154.39%-290.00M
--667.00M
--310.00M
--227.00M
50.65%-114.00M
---231.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
15.38%90.00M
192.06%184.00M
133.33%140.00M
323.68%161.00M
310.53%78.00M
23.53%63.00M
27.66%60.00M
46.15%38.00M
--19.00M
--51.00M
--47.00M
0.00%26.00M
--26.00M
Chi phí vốn
15.38%90.00M
192.06%184.00M
133.33%140.00M
323.68%161.00M
310.53%78.00M
23.53%63.00M
27.66%60.00M
46.15%38.00M
--19.00M
--51.00M
--47.00M
0.00%26.00M
--26.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
0.00%74.00M
184.13%179.00M
160.38%138.00M
431.03%154.00M
572.73%74.00M
200.00%63.00M
55.88%53.00M
11.54%29.00M
--11.00M
--21.00M
--34.00M
116.67%26.00M
--12.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
300.00%16.00M
--5.00M
-71.43%2.00M
-22.22%7.00M
-50.00%4.00M
-100.00%0.00
-46.15%7.00M
--9.00M
--8.00M
--30.00M
--13.00M
-100.00%0.00
--14.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
----
--127.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
0.95%-104.00M
-11.56%199.00M
50.00%210.00M
---210.00M
30.46%-105.00M
550.00%225.00M
13900.00%140.00M
100.00%0.00
---151.00M
---50.00M
--1.00M
-315.38%-140.00M
--65.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---5.00M
4200.00%43.00M
--0.00
--1.00M
--0.00
200.00%1.00M
----
----
--0.00
---1.00M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-6.91%-201.00M
-65.79%52.00M
161.33%196.00M
-402.70%-372.00M
-10.59%-188.00M
223.58%152.00M
263.04%75.00M
58.19%-74.00M
---170.00M
---123.00M
---46.00M
-591.67%-177.00M
--36.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-288.89%-105.00M
-400.00%-130.00M
-258.49%-190.00M
-28.13%-123.00M
77.69%-27.00M
45.83%-26.00M
-120.83%-53.00M
-540.00%-96.00M
---121.00M
---48.00M
---24.00M
-36.36%-15.00M
---11.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--39.00M
--0.00
--35.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-433.33%-144.00M
-400.00%-130.00M
-324.53%-225.00M
-28.13%-123.00M
77.69%-27.00M
45.83%-26.00M
-120.83%-53.00M
-540.00%-96.00M
---121.00M
---48.00M
---24.00M
-36.36%-15.00M
---11.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-288.89%-105.00M
-400.00%-130.00M
-258.49%-190.00M
-28.13%-123.00M
77.69%-27.00M
45.83%-26.00M
-120.83%-53.00M
-540.00%-96.00M
---121.00M
---48.00M
---24.00M
-36.36%-15.00M
---11.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
37.87%2.81B
68.09%2.52B
33.52%1.96B
8.42%2.08B
31.27%2.04B
6.54%1.50B
17.39%1.47B
23.75%1.92B
--1.55B
--1.41B
--1.25B
54.78%1.55B
--1.00B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-214.29%-56.00M
-46.28%289.00M
1603.03%562.00M
71.83%-129.00M
-86.83%49.00M
271.03%538.00M
-79.11%33.00M
-49.67%-458.00M
--372.00M
--145.00M
--158.00M
-41.67%-306.00M
---216.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-266.67%-10.00M
118.18%2.00M
-320.00%-11.00M
1600.00%34.00M
250.00%6.00M
-283.33%-11.00M
400.00%5.00M
--2.00M
---4.00M
--6.00M
--1.00M
100.00%0.00
---10.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
31.94%2.75B
37.87%2.81B
68.09%2.52B
33.52%1.96B
8.42%2.08B
31.27%2.04B
6.54%1.50B
17.39%1.47B
--1.92B
--1.55B
--1.41B
58.38%1.25B
--788.00M
Dòng tiền tự do
-5.56%170.00M
-49.72%181.00M
890.74%427.00M
152.13%171.00M
-72.22%180.00M
39.00%360.00M
-130.00%-54.00M
-134.29%-328.00M
--648.00M
--259.00M
--180.00M
45.53%-140.00M
---257.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Arm Holdings PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Arm Holdings PLC đã tạo ra 1.52B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Arm Holdings PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Arm Holdings PLC đã tăng 283.88% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Arm Holdings PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Arm Holdings PLC đã chi 575.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Arm Holdings PLC đã thay đổi như thế nào?

Arm Holdings PLC đã sử dụng -548.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ARM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Arm Holdings PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 949.00M, phản ánh sự thay đổi 500.63% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.