tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Argo Blockchain PLC

ARBK
Thêm vào danh sách theo dõi
2.930USD
-0.025-0.85%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
8.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

ARBK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Argo Blockchain PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---14.99M
5.38%-46.10M
9.72%-3.75M
-760.33%-1.04M
127.08%1.44M
---48.72M
---4.16M
---121.00K
---5.31M
-214.27%-129.29M
906.57%27.40M
-2512.59%-41.14M
-39.47%2.72M
86.93%-1.57M
-61.36%4.50M
-127.91%-12.05M
857.75%11.64M
---5.29M
---1.54M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
--13.21M
-160.58%-16.09M
36.59%-6.28M
-200.20%-29.58M
69.38%-2.81M
---6.17M
---9.90M
---9.85M
---9.19M
-582.54%-185.19M
-410.59%-47.87M
2998.61%38.38M
1782.16%15.41M
155.38%1.24M
-32.78%818.82K
42.51%-2.24M
177.26%1.22M
---3.89M
---1.58M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--1.90M
407.75%11.33M
-52.38%3.19M
335.96%27.29M
-20.03%5.07M
--2.23M
--6.71M
--6.26M
--6.33M
596.85%68.15M
182.84%19.11M
148.47%9.78M
78.02%6.76M
109.33%3.94M
303.03%3.80M
225.14%1.88M
1577.98%941.64K
--578.29K
--56.12K
Các mục phi tiền mặt khác
---25.01M
-129.54%-467.00K
107.64%299.00K
5.83%-97.00K
69.61%-193.00K
--1.58M
--144.00K
---103.00K
---635.00K
6.43%-10.19M
-53421.27%-18.56M
-1286.71%-10.89M
106.40%34.80K
308.88%917.82K
---543.91K
--224.47K
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
--121.00K
-99.95%2.00K
96.06%-115.00K
-198.58%-2.22M
120.11%779.00K
--4.23M
---2.92M
--2.25M
---3.87M
-14.23%-93.50M
178.36%23.49M
-887.95%-81.85M
-4270.64%-29.97M
32.69%-8.29M
-92.45%718.70K
-403.12%-12.31M
9719.06%9.52M
---2.45M
---98.96K
-Thay đổi các khoản phải thu
--1.23M
-91.15%299.00K
75.71%-884.00K
223.19%255.00K
311.28%1.09M
--3.38M
---3.64M
---207.00K
---514.00K
-6.99%-16.82M
58.53%-1.20M
-1827.62%-15.72M
-530.77%-2.90M
50.72%-815.51K
118.99%673.92K
38.84%-1.65M
-2761.99%-3.55M
---2.71M
---123.98K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
---1.11M
-125.65%-297.00K
-10.16%769.00K
-204.34%-2.48M
90.86%-307.00K
--1.16M
--856.00K
--2.37M
---3.36M
-2389.59%-100.30M
-85.35%3.10M
-59.10%-4.03M
10122.97%21.15M
80.28%-2.53M
-101.27%-211.02K
-5050.87%-12.84M
66461.38%16.65M
--259.30K
--25.02K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
---306.00K
---137.00K
--87.00K
----
138.02%23.61M
144.78%21.59M
-1157.81%-62.10M
-18951.69%-48.22M
-326.17%-4.94M
107.14%255.79K
--2.18M
---3.58M
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---14.99M
5.38%-46.10M
9.72%-3.75M
-760.33%-1.04M
127.08%1.44M
---48.72M
---4.16M
---121.00K
---5.31M
-214.27%-129.29M
906.57%27.40M
-2512.59%-41.14M
-39.47%2.72M
86.93%-1.57M
-61.36%4.50M
-127.91%-12.05M
857.75%11.64M
---5.29M
---1.54M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---12.28M
19.21%-41.49M
-2217.30%-6.12M
-35894.12%-6.12M
---894.00K
---51.35M
--289.00K
---17.00K
--0.00
-208.49%-107.54M
86.68%109.69M
14888.04%99.12M
2784.49%58.76M
82.63%-670.27K
-91.29%2.04M
-212.46%-3.86M
1762.29%23.39M
--3.43M
--1.26M
Chi phí vốn
--120.00K
518.71%6.12M
----
----
----
--989.00K
--289.00K
--1.30M
----
-60.92%44.75M
86.97%109.86M
45836.36%114.53M
2784.49%58.76M
--249.32K
-91.29%2.04M
----
1762.29%23.39M
--3.43M
--1.26M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---12.25M
9.05%-47.61M
-100.00%0.00
-570.33%-6.12M
---894.00K
---52.34M
--289.00K
--1.30M
--0.00
-208.49%-107.54M
86.97%109.86M
14888.04%99.12M
2784.49%58.76M
82.63%-670.27K
-91.29%2.04M
-250.65%-3.86M
1762.29%23.39M
--2.56M
--1.26M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
---31.00K
518.71%6.12M
---6.12M
----
----
--989.00K
--0.00
---1.32M
----
----
---173.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--869.53K
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-198.10%-1.59M
----
---534.56K
---376.98K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
12416.00%6.26M
---6.12M
---6.12M
--6.12M
--50.00K
----
----
--0.00
99.20%-156.18K
----
---19.40M
---304.33K
-100.00%0.00
100.00%0.00
506.36%1.73M
---2.18M
---425.87K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
103.68%62.34K
----
---1.70M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--12.28M
-7.12%47.75M
100.00%0.00
-100.00%0.00
--7.01M
--51.41M
---289.00K
--17.00K
--0.00
188.85%105.79M
-57.51%-109.69M
-16350.98%-119.06M
-3318.70%-69.64M
-80.82%732.62K
92.03%-2.04M
199.05%3.82M
-1935.93%-25.57M
---3.86M
---1.26M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--3.14M
166.16%3.33M
14.50%2.84M
-229.28%-7.26M
-1233.88%-3.27M
---5.03M
--2.48M
---2.21M
---245.00K
-78.45%33.27M
-12.78%75.31M
8473.59%154.41M
8694.14%86.34M
31.90%1.80M
---1.00M
-95.41%1.37M
-100.00%0.00
--29.75M
--3.43M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--5.05M
83.08%-851.00K
-8.94%-5.49M
-229.28%-7.26M
-5049.80%-12.62M
---5.03M
---5.04M
---2.21M
---245.00K
-12.22%33.41M
328.56%75.16M
17163.45%38.06M
1845.65%17.54M
-116.34%-223.07K
---1.00M
--1.37M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---1.91M
--4.18M
10.77%8.33M
--0.00
--9.35M
--0.00
--7.52M
--0.00
--0.00
-100.12%-136.22K
-99.78%151.00K
5628.87%115.96M
--68.80M
--2.02M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--29.75M
--3.43M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--392.20K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--3.14M
166.16%3.33M
14.50%2.84M
-229.28%-7.26M
-1233.88%-3.27M
---5.03M
--2.48M
---2.21M
---245.00K
-78.45%33.27M
-12.78%75.31M
8473.59%154.41M
8694.14%86.34M
31.90%1.80M
---1.00M
-95.41%1.37M
-100.00%0.00
--29.75M
--3.43M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--1.65M
-68.40%2.52M
-56.44%3.98M
-12.64%12.44M
-62.96%7.44M
--7.99M
--9.15M
--14.24M
--20.09M
-48.68%11.14M
461.54%15.92M
1106.27%21.71M
1317.46%2.84M
-75.82%1.80M
-99.04%200.05K
1150.38%7.44M
--20.80M
--595.20K
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
--551.00K
1221.69%6.10M
-25.84%-1.46M
-65.97%-8.46M
190.22%5.00M
---544.00K
---1.16M
---5.10M
---5.54M
251.28%8.75M
-124.32%-4.72M
-703.25%-5.78M
1234.52%19.42M
113.97%958.92K
110.44%1.46M
-133.32%-6.87M
-2272.79%-13.93M
--20.61M
--641.33K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--113.00K
-37.34%1.13M
-168.70%-551.00K
94.51%-153.00K
-1250.00%-184.00K
--1.80M
--802.00K
---2.79M
--16.00K
---1.02M
--2.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--2.20M
15.89%8.63M
-68.40%2.52M
-56.44%3.98M
-14.47%12.44M
--7.44M
--7.99M
--9.15M
--14.55M
26.23%20.16M
-49.52%11.20M
469.48%15.97M
1259.50%22.19M
1210.74%2.80M
-77.09%1.63M
-98.98%213.92K
1056.20%7.12M
--20.91M
--616.20K
Dòng tiền tự do
---15.11M
-5.05%-52.22M
15.59%-3.75M
26.79%-1.04M
127.08%1.44M
---49.71M
---4.45M
---1.42M
---5.31M
-11.80%-174.05M
-47.16%-82.47M
-8434.35%-155.67M
-2378.25%-56.04M
---1.82M
120.93%2.46M
----
-321.03%-11.75M
---8.72M
---2.79M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Argo Blockchain PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Argo Blockchain PLC đã tạo ra -26.88M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Argo Blockchain PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Argo Blockchain PLC đã tăng 45.64% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Argo Blockchain PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Argo Blockchain PLC đã chi 126.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Argo Blockchain PLC đã thay đổi như thế nào?

Argo Blockchain PLC đã sử dụng 2.94M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ARBK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Argo Blockchain PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -27.01M, phản ánh sự thay đổi 45.39% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.