tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arbe Robotics Ltd

ARBE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.654USD
+0.054+9.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

ARBE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Arbe Robotics Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-38.81%-8.64M
-9.62%-9.02M
-43.24%-11.15M
-41.40%-11.78M
25.72%-6.22M
-63.00%-8.22M
3.80%-7.78M
18.14%-8.33M
17.76%-8.38M
42.07%-5.05M
-0.12%-8.09M
3.75%-10.17M
21.67%-10.19M
---8.71M
---8.08M
---10.57M
---13.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.81%-9.42M
6.44%-11.41M
12.24%-11.04M
13.52%-10.16M
-7.91%-13.82M
-31.35%-12.20M
-7.50%-12.57M
6.86%-11.75M
-29.25%-12.80M
16.43%-9.29M
-17.76%-11.70M
-8.78%-12.61M
-26.11%-9.91M
---11.11M
---9.93M
---11.59M
---7.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-5.93%127.00K
-9.46%134.00K
-7.43%137.00K
-10.20%132.00K
-4.93%135.00K
4.23%148.00K
6.47%148.00K
5.76%147.00K
3.65%142.00K
7.58%142.00K
5.30%139.00K
25.23%139.00K
30.48%137.00K
--132.00K
--132.00K
--111.00K
--105.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-1411.36%-665.00K
-246.26%-313.00K
-98.33%18.00K
231.37%1.01M
-118.72%-44.00K
410.14%214.00K
1556.76%1.08M
244.34%306.00K
3.07%235.00K
97.90%-69.00K
-115.01%-74.00K
88.95%-212.00K
107.44%228.00K
---3.28M
--493.00K
---1.92M
---3.07M
Thay đổi trong vốn lưu động
-66.04%1.50M
408.15%2.37M
-85.90%-435.00K
-409.81%-3.17M
1250.31%4.40M
-19.93%466.00K
-42.68%-234.00K
48.25%-622.00K
112.30%326.00K
-81.41%582.00K
83.78%-164.00K
-348.86%-1.20M
33.32%-2.65M
--3.13M
---1.01M
--483.00K
---3.98M
-Thay đổi các khoản phải thu
-35.48%60.00K
-141.72%-194.00K
-222.37%-93.00K
-238.27%-224.00K
-76.87%93.00K
-8.46%465.00K
216.67%76.00K
237.50%162.00K
252.63%402.00K
570.37%508.00K
102.23%24.00K
113.08%48.00K
124.52%114.00K
---108.00K
---1.07M
---367.00K
---465.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-109.91%-106.00K
130.05%116.00K
201.87%163.00K
-317.96%-534.00K
722.09%1.07M
48.46%-386.00K
-375.86%-160.00K
-25.76%245.00K
-198.85%-172.00K
-115.85%-749.00K
-93.58%58.00K
-67.10%330.00K
151.33%174.00K
---347.00K
--903.00K
--1.00M
---339.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--128.00K
---128.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-68.46%540.00K
---7.00K
---190.00K
---1.47M
--1.71M
----
----
----
----
---101.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---40.00K
---340.00K
--5.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-38.81%-8.64M
-9.62%-9.02M
-43.24%-11.15M
-41.40%-11.78M
25.72%-6.22M
-63.00%-8.22M
3.80%-7.78M
18.14%-8.33M
17.76%-8.38M
42.07%-5.05M
-0.12%-8.09M
3.75%-10.17M
21.67%-10.19M
---8.71M
---8.08M
---10.57M
---13.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-67.42%29.00K
28.57%153.00K
-53.17%59.00K
-69.14%25.00K
50.85%89.00K
67.61%119.00K
44.83%126.00K
52.83%81.00K
-82.75%59.00K
39.22%71.00K
-69.26%87.00K
-78.10%53.00K
--342.00K
--51.00K
--283.00K
--242.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-67.42%29.00K
28.57%153.00K
-53.17%59.00K
-69.14%25.00K
50.85%89.00K
67.61%119.00K
44.83%126.00K
52.83%81.00K
-82.75%59.00K
39.22%71.00K
-69.26%87.00K
-78.10%53.00K
--342.00K
--51.00K
--283.00K
--242.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-67.42%29.00K
28.57%153.00K
-53.17%59.00K
-69.14%25.00K
50.85%89.00K
67.61%119.00K
44.83%126.00K
52.83%81.00K
-82.75%59.00K
39.22%71.00K
-69.26%87.00K
-78.10%53.00K
--342.00K
--51.00K
--283.00K
--242.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
92.38%-4.05M
187.50%9.43M
-51.63%8.54M
-14.08%10.84M
-256.86%-53.18M
-205.48%-10.77M
135969.23%17.66M
149.29%12.62M
-3825.50%-14.90M
--10.21M
---13.00K
---25.60M
200.00%400.00K
--0.00
--0.00
--0.00
---400.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
92.39%-4.05M
186.51%9.40M
-52.18%8.39M
-13.69%10.78M
-255.10%-53.20M
-206.97%-10.86M
20985.71%17.54M
148.64%12.49M
-4417.87%-14.98M
3069.01%10.15M
-64.71%-84.00K
-8977.39%-25.69M
154.05%347.00K
---342.00K
---51.00K
---283.00K
---642.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-68.35%16.89M
-99.70%42.00K
-100.00%0.00
100.46%2.00K
--53.38M
--13.79M
90.72%185.00K
-101.94%-437.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
97.96%97.00K
542.09%22.54M
484.38%561.00K
--13.00K
--49.00K
---5.10M
--96.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-101.07%-233.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--21.70M
--0.00
--0.00
---459.00K
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---5.22M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-44.47%17.08M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--30.76M
--13.79M
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--22.50M
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-89.27%47.00K
--42.00K
-100.00%0.00
-90.91%2.00K
--438.00K
--0.00
90.72%185.00K
-52.17%22.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
97.96%97.00K
-61.02%46.00K
484.38%561.00K
--13.00K
--49.00K
--118.00K
--96.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--493.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-68.35%16.89M
-99.70%42.00K
-100.00%0.00
100.46%2.00K
--53.38M
--13.79M
90.72%185.00K
-101.94%-437.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
97.96%97.00K
542.09%22.54M
484.38%561.00K
--13.00K
--49.00K
---5.10M
--96.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-68.71%4.31M
-77.74%4.29M
-24.52%6.88M
33.26%7.18M
-52.11%13.77M
-15.95%19.27M
-71.25%9.12M
-88.03%5.39M
-47.07%28.75M
-63.82%22.92M
-55.60%31.72M
-48.46%45.04M
-46.19%54.31M
--63.35M
--71.44M
--87.39M
--100.94M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
164.35%4.24M
100.38%20.00K
-126.14%-2.60M
-107.88%-300.00K
71.50%-6.58M
-190.61%-5.24M
213.73%9.93M
129.88%3.81M
-163.49%-23.10M
156.53%5.78M
-8.04%-8.73M
20.09%-12.75M
34.97%-8.77M
---10.23M
---8.08M
---15.95M
---13.48M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
105.35%29.00K
-760.66%-403.00K
1047.06%161.00K
762.50%690.00K
-311.72%-542.00K
-90.95%61.00K
97.40%-17.00K
-86.06%80.00K
-49.71%256.00K
156.69%674.00K
---655.00K
--574.00K
683.08%509.00K
---1.19M
----
----
--65.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.94%8.54M
-69.29%4.31M
-77.49%4.29M
-25.17%6.88M
27.22%7.18M
-51.13%14.03M
-17.12%19.05M
-71.51%9.20M
-87.60%5.65M
-45.97%28.70M
-63.72%22.99M
-54.80%32.29M
-47.92%45.55M
--53.13M
--63.35M
--71.44M
--87.45M
Dòng tiền tự do
-38.26%-8.64M
-8.79%-9.04M
-43.02%-11.30M
-39.99%-11.84M
26.13%-6.25M
-62.86%-8.31M
3.17%-7.90M
17.60%-8.45M
17.40%-8.46M
43.61%-5.11M
-0.37%-8.16M
5.46%-10.26M
22.70%-10.24M
---9.05M
---8.13M
---10.85M
---13.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Arbe Robotics Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Arbe Robotics Ltd đã tạo ra -38.12M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Arbe Robotics Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Arbe Robotics Ltd đã tăng -17.30% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Arbe Robotics Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Arbe Robotics Ltd đã chi 303.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Arbe Robotics Ltd đã thay đổi như thế nào?

Arbe Robotics Ltd đã sử dụng 53.43M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ARBE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Arbe Robotics Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -38.43M, phản ánh sự thay đổi -16.01% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.