tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arbe Robotics Ltd

ARBE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.654USD
+0.054+9.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

ARBE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Arbe Robotics Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
46.47%53.30M
84.17%44.72M
178.18%52.32M
-1.82%26.04M
2.69%36.39M
-44.80%24.28M
-61.73%18.81M
-53.62%26.52M
-21.09%35.44M
-19.39%43.99M
-22.75%49.14M
-20.23%57.19M
-48.77%44.90M
-45.87%54.57M
--63.61M
969.39%71.69M
--87.66M
--100.81M
--6.70M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
19.71%8.27M
-70.14%4.03M
-78.67%4.01M
-25.29%6.60M
34.55%6.90M
-52.82%13.49M
-20.14%18.79M
-72.01%8.84M
-88.57%5.13M
-47.23%28.59M
-62.78%23.53M
-55.69%31.59M
-48.54%44.90M
-46.26%54.17M
--63.21M
1415.56%71.29M
--87.25M
--100.81M
--4.70M
-Đầu tư ngắn hạn
52.74%45.03M
277.00%40.69M
241465.00%48.31M
9.91%19.43M
-2.70%29.48M
-29.92%10.79M
-99.92%20.00K
-30.93%17.68M
--30.30M
3750.50%15.40M
6303.75%25.61M
6300.50%25.60M
-100.00%0.00
--400.00K
--400.00K
-80.00%400.00K
--400.00K
--0.00
--2.00M
Các khoản phải thu
751.67%511.00K
273.20%571.00K
-39.00%377.00K
-59.08%284.00K
-92.99%60.00K
-87.84%153.00K
-65.01%618.00K
-65.98%694.00K
-59.00%856.00K
-42.87%1.26M
-15.66%1.77M
100.20%2.04M
219.75%2.09M
1077.54%2.20M
--2.09M
84.94%1.02M
--653.00K
--187.00K
--551.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
751.67%511.00K
273.20%571.00K
-39.00%377.00K
-59.08%284.00K
-92.99%60.00K
-87.84%153.00K
-65.01%618.00K
-65.98%694.00K
-59.00%856.00K
-42.87%1.26M
-15.66%1.77M
100.20%2.04M
219.75%2.09M
1077.54%2.20M
--2.09M
84.94%1.02M
--653.00K
--187.00K
--551.00K
Chi phí trả trước
25.24%1.79M
-32.60%1.69M
-14.81%1.80M
0.51%1.96M
-34.94%1.43M
23.40%2.50M
65.54%2.11M
46.37%1.95M
32.01%2.20M
10.17%2.03M
-14.41%1.28M
-44.26%1.33M
-50.99%1.67M
-39.86%1.84M
--1.49M
117.14%2.40M
--3.40M
--3.06M
--1.10M
Tài sản ngắn hạn khác
178.49%25.07M
-19.19%24.80M
-70.37%9.10M
-70.49%9.10M
3361.92%9.00M
18732.52%30.70M
26593.04%30.70M
23430.53%30.82M
92.59%260.00K
13.19%163.00K
-19.58%115.00K
-9.03%131.00K
2.27%135.00K
15.20%144.00K
--143.00K
21.01%144.00K
--132.00K
--125.00K
--119.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
72.08%80.67M
24.55%71.78M
21.75%63.60M
-37.69%37.38M
20.98%46.88M
21.49%57.63M
-0.12%52.24M
-1.15%60.00M
-20.58%38.75M
-19.27%47.44M
-22.34%52.30M
-19.34%60.69M
-46.87%48.79M
-43.60%58.76M
--67.34M
787.70%75.25M
--91.84M
--104.18M
--8.48M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-11.30%2.59M
-34.44%2.07M
-23.01%2.49M
-17.57%2.74M
-11.40%2.92M
3.51%3.16M
95.22%3.23M
80.34%3.33M
62.73%3.30M
47.01%3.05M
-25.46%1.65M
-20.36%1.85M
-4.12%2.03M
78.03%2.07M
--2.22M
243.92%2.32M
--2.11M
--1.17M
--674.00K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.21M
Tổng tài sản dài hạn
-93.21%2.59M
-34.44%2.07M
-23.01%2.49M
1055.03%38.45M
1057.36%38.16M
3.51%3.16M
95.22%3.23M
80.34%3.33M
62.73%3.30M
47.01%3.05M
-25.46%1.65M
-20.36%1.85M
-4.12%2.03M
78.03%2.07M
--2.22M
23.30%2.32M
--2.11M
--1.17M
--1.88M
Tổng tài sản
-2.09%83.26M
21.49%73.85M
19.14%66.08M
19.76%75.83M
102.25%85.04M
20.41%60.79M
2.80%55.47M
1.26%63.33M
-17.26%42.05M
-17.01%50.48M
-22.44%53.95M
-19.37%62.54M
-45.91%50.82M
-42.26%60.83M
--69.56M
648.94%77.57M
--93.95M
--105.35M
--10.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
31.46%8.10M
44.16%6.66M
20.04%4.76M
19.88%5.23M
51.13%6.16M
-0.19%4.62M
-8.62%3.97M
3.51%4.36M
-12.72%4.08M
-45.38%4.63M
-7.54%4.34M
-23.53%4.21M
-12.33%4.67M
8.31%8.47M
--4.70M
37.06%5.51M
--5.33M
--7.82M
--4.02M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
170.60%23.83M
-19.13%24.76M
-69.71%9.34M
-68.68%9.39M
--8.80M
--30.61M
--30.84M
--29.98M
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--5.06M
--4.92M
--1.69M
-Nợ ngắn hạn
170.60%23.83M
-19.13%24.76M
-69.71%9.34M
-68.68%9.39M
--8.80M
--30.61M
--30.84M
--29.98M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--5.06M
--4.92M
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-71.23%101.00K
-10.23%351.00K
-51.98%351.00K
-51.65%351.00K
--351.00K
-63.83%391.00K
--731.00K
--726.00K
--1.08M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-71.23%101.00K
-10.23%351.00K
-51.98%351.00K
-51.65%351.00K
--351.00K
-63.83%391.00K
--731.00K
--726.00K
--1.08M
Tổng nợ ngắn hạn
87.51%33.37M
-9.59%32.92M
-58.06%15.21M
-55.18%16.00M
182.46%17.80M
486.15%36.41M
600.04%36.27M
516.39%35.70M
-15.93%6.30M
-40.44%6.21M
-27.46%5.18M
-26.57%5.79M
-42.04%7.49M
-32.57%10.43M
--7.14M
-10.61%7.89M
--12.93M
--15.47M
--8.82M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-2.40%1.34M
-7.28%1.35M
-1.04%1.43M
-5.29%1.43M
-15.35%1.37M
11.56%1.46M
4022.86%1.44M
3336.36%1.51M
3210.20%1.62M
7582.35%1.31M
-52.05%35.00K
-76.34%44.00K
-84.97%49.00K
--17.00K
--73.00K
-99.30%186.00K
--326.00K
--0.00
--26.68M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--26.68M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-2.40%1.34M
-7.28%1.35M
-1.04%1.43M
-5.29%1.43M
-15.35%1.37M
11.56%1.46M
4022.86%1.44M
3336.36%1.51M
3210.20%1.62M
7582.35%1.31M
-52.05%35.00K
-76.34%44.00K
-84.97%49.00K
--17.00K
--73.00K
--186.00K
--326.00K
----
----
Nợ dài hạn khác
-98.65%2.00K
-97.20%12.00K
-37.78%336.00K
-30.64%421.00K
-80.60%148.00K
-51.09%428.00K
-52.67%540.00K
-56.42%607.00K
-56.70%763.00K
-46.35%875.00K
-77.14%1.14M
-69.75%1.39M
-73.99%1.76M
-83.78%1.63M
--4.99M
--4.61M
--6.77M
--10.06M
----
Tổng nợ dài hạn
-11.77%1.34M
-27.69%1.36M
-11.04%1.76M
-12.55%1.85M
-36.23%1.52M
-13.57%1.89M
68.62%1.98M
47.46%2.12M
31.70%2.38M
32.34%2.18M
-76.78%1.18M
-70.01%1.44M
-74.49%1.81M
-83.61%1.65M
--5.07M
-84.94%4.79M
--7.10M
--10.06M
--31.82M
Tổng các khoản nợ
79.69%34.71M
-10.48%34.28M
-55.62%16.98M
-52.80%17.85M
122.41%19.32M
356.28%38.29M
501.73%38.25M
423.16%37.81M
-6.66%8.69M
-30.51%8.39M
-47.92%6.36M
-42.98%7.23M
-53.54%9.30M
-52.68%12.08M
--12.21M
-68.81%12.68M
--20.03M
--25.52M
--40.64M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.47%357.35M
23.05%338.95M
30.66%337.07M
32.01%334.92M
33.10%332.50M
12.09%275.45M
6.62%257.98M
6.61%253.70M
18.08%249.81M
17.64%245.73M
17.24%241.95M
16.66%237.97M
5.03%211.56M
4.72%208.89M
--206.38M
10968.20%203.99M
--201.42M
--199.47M
--1.84M
Lợi nhuận giữ lại
-15.75%-308.80M
-18.35%-299.38M
-19.61%-287.97M
-21.36%-276.93M
-23.25%-266.77M
-24.22%-252.96M
-23.88%-240.76M
-24.93%-228.19M
-27.29%-216.45M
-27.16%-203.64M
-30.41%-194.35M
-31.32%-182.66M
-33.37%-170.05M
-33.84%-160.14M
---149.03M
-53.68%-139.10M
---127.50M
---119.65M
---90.51M
Vốn dự trữ
7.47%357.35M
23.05%338.95M
30.66%337.07M
32.01%334.92M
33.10%332.50M
12.09%275.45M
6.62%257.98M
6.61%253.70M
18.08%249.81M
17.64%245.73M
17.24%241.95M
16.66%237.97M
5.03%211.56M
4.72%208.89M
--206.38M
10968.20%203.99M
--201.42M
--199.47M
--1.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.13%48.55M
75.89%39.57M
185.27%49.11M
127.29%57.98M
97.00%65.72M
-46.56%22.50M
-63.83%17.21M
-53.88%25.51M
-19.64%33.36M
-13.66%42.09M
-17.01%47.60M
-14.76%55.31M
-43.84%41.51M
-38.92%48.75M
--57.35M
314.28%64.89M
--73.92M
--79.82M
---30.28M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARBE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Arbe Robotics Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Arbe Robotics Ltd có 8.27M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Arbe Robotics Ltd là bao nhiêu?

Arbe Robotics Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 34.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 32.92M nợ ngắn hạ và 1.36M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Arbe Robotics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arbe Robotics Ltd là 73.85M, bao gồm 71.78M tài sản ngắn hạn và 2.07M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Arbe Robotics Ltd là bao nhiêu?

Arbe Robotics Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 39.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.