Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Aprea Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Aprea Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.38%3.34K
-99.48%1.85K
-78.97%118.11K
-57.31%162.46K
1362.29%205.82K
11.00%354.62K
124.91%561.57K
--380.57K
--14.07K
--319.47K
--249.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.38%3.34K
-99.48%1.85K
-78.97%118.11K
-57.31%162.46K
1362.29%205.82K
11.00%354.62K
124.91%561.57K
--380.57K
--14.07K
--319.47K
--249.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
15.01%4.03M
-19.25%3.43M
-22.89%2.65M
-29.93%3.12M
-20.47%3.51M
20.33%4.25M
-6.97%3.43M
15.86%4.45M
13.00%4.41M
-23.63%3.53M
39.12%3.69M
-8.52%3.84M
-82.62%3.90M
-42.75%4.62M
-66.13%2.65M
-55.46%4.20M
124.51%22.45M
-20.75%8.07M
-44.96%7.83M
-22.92%9.43M
-30.96%10.00M
-14.17%10.19M
18.73%14.22M
69.49%12.23M
143.85%14.48M
169.36%11.87M
144.52%11.98M
146.30%7.22M
--5.94M
--4.41M
--4.90M
--2.93M
Chi phí R&D
28.75%2.46M
-35.11%1.61M
-57.24%1.01M
-42.42%1.64M
-25.24%1.91M
55.16%2.48M
15.32%2.36M
34.10%2.85M
16.12%2.56M
27.36%1.60M
284.96%2.05M
89.93%2.12M
-67.66%2.20M
-69.27%1.26M
-88.09%531.41K
-81.42%1.12M
2.36%6.81M
-39.54%4.09M
-52.16%4.46M
-31.34%6.02M
-37.78%6.65M
-25.64%6.76M
15.99%9.33M
78.42%8.76M
147.56%10.69M
147.28%9.10M
82.98%8.04M
112.85%4.91M
--4.32M
--3.68M
--4.39M
--2.31M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.86%5.75K
-0.02%5.43K
0.02%5.43K
0.00%5.43K
2.34%5.43K
-11.82%5.43K
8.86%5.43K
279.12%5.43K
2267.86%5.30K
1401.71%6.16K
--4.99K
-97.67%1.43K
-99.65%224.00
-99.36%410.00
----
-11.63%61.37K
5.74%63.69K
-16.10%63.77K
15.99%65.99K
22.50%69.44K
24.83%60.24K
12.14%76.00K
9.72%56.89K
-8.28%56.69K
1757.43%48.26K
142.72%67.77K
2788.86%51.85K
2637.25%61.81K
--2.60K
--27.92K
--1.79K
--2.26K
Chi phí hoạt động khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-19.02%-4.03M
16.04%-3.43M
18.07%-2.64M
23.91%-3.12M
11.94%-3.39M
-29.71%-4.09M
12.21%-3.23M
-16.30%-4.10M
-5.35%-3.85M
31.86%-3.15M
-38.59%-3.67M
16.13%-3.52M
83.73%-3.65M
42.75%-4.62M
66.13%-2.65M
55.46%-4.20M
-124.51%-22.45M
20.75%-8.07M
44.96%-7.83M
22.92%-9.43M
30.96%-10.00M
14.17%-10.19M
-18.73%-14.22M
-69.49%-12.23M
-143.85%-14.48M
-169.36%-11.87M
-144.52%-11.98M
-146.30%-7.22M
---5.94M
---4.41M
---4.90M
---2.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
101.61%358.92K
-34.16%134.78K
-56.79%118.66K
-56.80%150.67K
-53.44%178.03K
-27.76%204.73K
-11.49%274.63K
8.57%348.74K
13.73%382.37K
10.53%283.40K
27.65%310.29K
112.55%321.21K
540.53%336.22K
12909.13%256.41K
--243.08K
--151.12K
--52.49K
--1.97K
----
----
----
----
-97.21%4.74K
----
--2.68K
--224.44K
8494300.00%169.89K
----
----
----
--2.00
--4.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--33.00
--588.00
--1.06K
----
----
----
----
----
--6.10K
--4.09K
--3.35K
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
110.14%2.95K
114.89%7.71K
-115.37%-8.70K
83.97%-5.69K
-429.33%-29.12K
-192.22%-51.80K
172.02%56.62K
-1132.43%-35.49K
-109.76%-5.50K
507.16%56.18K
-133.99%-78.61K
-111.83%-2.88K
-63.53%56.36K
-110.13%-13.80K
-147.88%-33.60K
211.17%24.35K
161.13%154.57K
-73.91%136.21K
105.98%70.17K
70.62%-21.91K
86.62%-252.84K
-76.78%521.98K
7.05%-1.17M
-107.65%-74.56K
-377.87%-1.89M
140.18%2.25M
-674.81%-1.26M
569.80%975.03K
--680.06K
--935.92K
--219.70K
---207.54K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---76.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--79.00K
----
--77.50K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-10.88%-3.59M
16.39%-3.29M
15.17%-2.46M
21.44%-2.97M
6.66%-3.24M
-39.95%-3.93M
15.93%-2.89M
-18.08%-3.78M
-6.47%-3.47M
35.84%-2.81M
-40.99%-3.44M
20.38%-3.20M
96.68%-3.26M
44.81%-4.38M
68.51%-2.44M
57.42%-4.02M
-858.52%-98.26M
17.91%-7.94M
49.62%-7.76M
23.26%-9.45M
37.37%-10.25M
-2.86%-9.67M
-17.75%-15.39M
-97.11%-12.32M
-211.03%-16.37M
-170.50%-9.40M
-179.35%-13.07M
-99.14%-6.25M
---5.26M
---3.48M
---4.68M
---3.14M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-10.88%-3.59M
16.39%-3.29M
15.17%-2.46M
21.44%-2.97M
6.66%-3.24M
-39.95%-3.93M
15.93%-2.89M
-18.08%-3.78M
-6.47%-3.47M
35.84%-2.81M
-40.99%-3.44M
20.38%-3.20M
96.68%-3.26M
44.81%-4.38M
68.51%-2.44M
57.42%-4.02M
-858.52%-98.26M
17.91%-7.94M
49.62%-7.76M
23.26%-9.45M
37.37%-10.25M
-2.86%-9.67M
-17.75%-15.39M
-97.11%-12.32M
-211.03%-16.37M
-170.50%-9.40M
-179.35%-13.07M
-99.14%-6.25M
---5.26M
---3.48M
---4.68M
---3.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.88%-3.59M
16.39%-3.29M
15.17%-2.46M
21.44%-2.97M
6.66%-3.24M
-39.95%-3.93M
15.93%-2.89M
-18.08%-3.78M
-6.47%-3.47M
35.84%-2.81M
-40.99%-3.44M
20.38%-3.20M
96.68%-3.26M
44.81%-4.38M
68.51%-2.44M
57.42%-4.02M
-858.52%-98.26M
17.91%-7.94M
49.62%-7.76M
23.26%-9.45M
37.37%-10.25M
-2.86%-9.67M
-17.75%-15.39M
-97.11%-12.32M
-211.03%-16.37M
-170.50%-9.40M
-179.35%-13.07M
-99.14%-6.25M
---5.26M
---3.48M
---4.68M
---3.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-10.88%-3.59M
16.39%-3.29M
15.17%-2.46M
21.44%-2.97M
6.66%-3.24M
-39.95%-3.93M
15.93%-2.89M
-18.08%-3.78M
-6.47%-3.47M
35.84%-2.81M
-40.99%-3.44M
20.38%-3.20M
96.68%-3.26M
44.81%-4.38M
68.51%-2.44M
57.42%-4.02M
-858.52%-98.26M
17.91%-7.94M
49.62%-7.76M
23.26%-9.45M
37.37%-10.25M
-2.86%-9.67M
-17.75%-15.39M
-97.11%-12.32M
-211.03%-16.37M
-170.50%-9.40M
-179.35%-13.07M
-99.14%-6.25M
---5.26M
---3.48M
---4.68M
---3.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-10.88%-3.59M
16.39%-3.29M
15.17%-2.46M
21.44%-2.97M
6.66%-3.24M
-39.95%-3.93M
15.93%-2.89M
-18.08%-3.78M
-6.47%-3.47M
35.84%-2.81M
-40.99%-3.44M
20.38%-3.20M
96.68%-3.26M
44.81%-4.38M
68.51%-2.44M
57.42%-4.02M
-858.52%-98.26M
17.91%-7.94M
49.62%-7.76M
23.26%-9.45M
37.37%-10.25M
-2.86%-9.67M
-17.75%-15.39M
-97.11%-12.32M
-211.03%-16.37M
-170.50%-9.40M
-179.35%-13.07M
-99.14%-6.25M
---5.26M
---3.48M
---4.68M
---3.14M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
87.39%-0.07
65.88%-0.22
34.37%-0.32
26.78%-0.47
8.90%-0.53
1.98%-0.66
47.25%-0.49
25.75%-0.64
33.08%-0.58
50.17%-0.67
-0.34%-0.92
63.06%-0.86
98.99%-0.87
81.47%-1.34
87.25%-0.92
73.92%-2.32
-796.14%-86.72
20.59%-7.25
50.44%-7.20
23.43%-8.90
37.61%-9.68
-2.21%-9.13
-47.77%-14.53
-78.72%-11.63
-183.07%-15.51
-146.81%-8.93
-101.82%-9.83
-99.13%-6.51
---5.48
---3.62
---4.87
---3.27
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
87.39%-0.07
65.88%-0.22
34.37%-0.32
26.78%-0.47
8.90%-0.53
1.98%-0.66
47.25%-0.49
25.75%-0.64
33.08%-0.58
50.17%-0.67
-0.34%-0.92
63.06%-0.86
98.99%-0.87
81.47%-1.34
87.25%-0.92
73.92%-2.32
-796.14%-86.72
20.59%-7.25
50.44%-7.20
23.43%-8.90
37.61%-9.68
-2.21%-9.13
-47.77%-14.53
-78.72%-11.63
-183.07%-15.51
-146.81%-8.93
-101.82%-9.83
-99.13%-6.51
---5.48
---3.62
---4.87
---3.27
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Aprea Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu APRE?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Aprea Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Aprea Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 285.76K cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.50M của năm trước.
Lợi nhuận ròng của Aprea Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Aprea Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.60M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Aprea Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Aprea Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.59M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Aprea Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Aprea Therapeutics Inc là -13.23M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.