tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Annovis Bio Inc

ANVS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.660USD
-0.095-5.43%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

ANVS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Annovis Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Annovis Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Chi phí hoạt động
185.10%17.91M
44.12%9.71M
69.45%7.43M
-19.21%6.27M
-19.55%6.28M
-35.50%6.73M
-70.48%4.39M
-20.46%7.76M
-21.66%7.81M
229.52%10.44M
129.20%14.86M
63.41%9.76M
89.77%9.97M
-46.47%3.17M
127.24%6.48M
135.68%5.97M
62.69%5.25M
210.01%5.92M
77.94%2.85M
-0.37%2.53M
453.74%3.23M
119.26%1.91M
563.27%1.60M
731.04%2.54M
212.20%583.16K
418.26%870.96K
75.54%241.79K
40.29%306.08K
-1.67%186.79K
--168.06K
--137.75K
--218.17K
--189.97K
Chi phí R&D
233.64%16.72M
75.07%8.75M
133.91%6.29M
-10.77%5.16M
-23.08%5.01M
-43.87%5.00M
-80.56%2.69M
-29.98%5.79M
-16.33%6.51M
464.66%8.90M
235.58%13.84M
104.82%8.26M
262.20%7.79M
-45.32%1.58M
198.63%4.12M
121.10%4.03M
-10.04%2.15M
104.23%2.88M
92.07%1.38M
113.02%1.82M
3496.28%2.39M
85.28%1.41M
35612.77%718.90K
14080.10%856.48K
1003.57%66.45K
237.74%762.18K
-84.83%2.01K
-77.82%6.04K
-89.59%6.02K
--225.67K
--13.27K
--27.23K
--57.81K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---57.62K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-185.10%-17.91M
-44.12%-9.71M
-69.45%-7.43M
19.21%-6.27M
19.55%-6.28M
35.50%-6.73M
70.48%-4.39M
20.46%-7.76M
21.66%-7.81M
-229.52%-10.44M
-129.20%-14.86M
-63.41%-9.76M
-89.77%-9.97M
46.47%-3.17M
-127.24%-6.48M
-135.68%-5.97M
-62.69%-5.25M
-210.01%-5.92M
-77.94%-2.85M
0.37%-2.53M
-453.74%-3.23M
-119.26%-1.91M
-563.27%-1.60M
-731.04%-2.54M
-212.20%-583.16K
-418.26%-870.96K
-75.54%-241.79K
-40.29%-306.08K
1.67%-186.79K
---168.06K
---137.75K
---218.17K
---189.97K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--66.00
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--61.00
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
--16.94K
---524.07K
---1.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-69.89%168.00K
-140.72%-296.00K
100.25%20.00K
-103.45%-140.00K
-91.67%558.00K
106.14%727.00K
---7.86M
--4.06M
--6.70M
---11.84M
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.44%7.41K
-77.59%29.34K
-69.97%204.85K
--586.90K
885.89%208.26K
--130.94K
--682.08K
--0.00
---26.50K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
-624.58%-3.20M
-746.99%-1.70M
-296.01%-1.01M
-570.00%-2.31M
-131.32%-441.59K
-19.76%-201.26K
-84.50%-254.12K
-58.01%-344.70K
-0.51%-190.90K
---168.05K
---137.73K
---218.15K
---189.94K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
-624.58%-3.20M
-746.99%-1.70M
-296.01%-1.01M
-570.00%-2.31M
-131.32%-441.59K
-19.76%-201.26K
-84.50%-254.12K
-58.01%-344.70K
-0.51%-190.90K
---168.05K
---137.73K
---218.15K
---189.94K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
-624.58%-3.20M
-746.99%-1.70M
-296.01%-1.01M
-570.00%-2.31M
-131.32%-441.59K
-19.76%-201.26K
-84.50%-254.12K
-58.01%-344.70K
-0.51%-190.90K
---168.05K
---137.73K
---218.15K
---189.94K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
-624.58%-3.20M
-746.99%-1.70M
-296.01%-1.01M
-570.00%-2.31M
-131.32%-441.59K
-19.76%-201.26K
-84.50%-254.12K
-58.01%-344.70K
-0.51%-190.90K
---168.05K
---137.73K
---218.15K
---189.94K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
-624.58%-3.20M
-746.99%-1.70M
-296.01%-1.01M
-570.00%-2.31M
-131.32%-441.59K
-19.76%-201.26K
-84.50%-254.12K
-58.01%-344.70K
-0.51%-190.90K
---168.05K
---137.73K
---218.15K
---189.94K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-99.03%-0.63
4.65%-0.38
62.12%-0.37
28.10%-0.32
-216.32%-0.32
81.99%-0.40
40.35%-0.97
58.33%-0.44
91.55%-0.10
-490.41%-2.24
-107.27%-1.63
-46.52%-1.07
-85.18%-1.19
48.05%-0.38
-124.03%-0.79
-112.18%-0.73
-38.78%-0.64
-195.18%-0.73
-140.13%-0.35
-1.81%-0.34
-381.55%-0.46
-740.82%-0.25
-241.61%-0.15
-478.88%-0.34
-198.08%-0.10
-3.70%-0.03
-84.47%-0.04
-58.02%-0.06
-0.50%-0.03
---0.03
---0.02
---0.04
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-99.03%-0.63
4.65%-0.38
62.12%-0.37
28.10%-0.32
-216.32%-0.32
81.99%-0.40
40.35%-0.97
58.33%-0.44
91.55%-0.10
-490.41%-2.24
-107.27%-1.63
-46.52%-1.07
-85.18%-1.19
48.05%-0.38
-124.03%-0.79
-112.18%-0.73
-38.78%-0.64
-195.18%-0.73
-140.13%-0.35
-1.81%-0.34
-381.55%-0.46
-740.82%-0.25
-241.61%-0.15
-478.88%-0.34
-198.08%-0.10
-3.70%-0.03
-84.47%-0.04
-58.02%-0.06
-0.50%-0.03
---0.03
---0.02
---0.04
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Annovis Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ANVS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Annovis Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Annovis Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.85M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Annovis Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Annovis Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Annovis Bio Inc là -29.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.