tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Annovis Bio Inc

ANVS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.660USD
-0.095-5.43%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ANVS

Theo dõi tình hình tài chính của Annovis Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Annovis Bio Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.63/-0.39
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.40
30.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-99.03%-0.63
4.65%-0.38
62.12%-0.37
28.10%-0.32
-216.32%-0.32
81.99%-0.40
40.35%-0.97
58.33%-0.44
91.55%-0.10
-490.41%-2.24
---1.63
---1.07
---1.19
---0.38
---2.16
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-185.10%-17.91M
-44.12%-9.71M
-69.45%-7.43M
19.21%-6.27M
19.55%-6.28M
35.50%-6.73M
70.48%-4.39M
20.46%-7.76M
21.66%-7.81M
-229.52%-10.44M
-129.20%-14.86M
-63.41%-9.76M
-89.77%-9.97M
46.47%-3.17M
-127.24%-6.48M
-135.68%-5.97M
-62.69%-5.25M
-210.01%-5.92M
-77.94%-2.85M
0.37%-2.53M
Lợi nhuận ròng
-217.97%-17.61M
-67.69%-9.83M
42.53%-7.26M
-23.90%-6.22M
-418.96%-5.54M
73.60%-5.86M
14.12%-12.64M
47.36%-5.02M
89.04%-1.07M
-617.77%-22.21M
-128.80%-14.72M
-60.66%-9.54M
-86.03%-9.74M
47.68%-3.09M
-125.82%-6.43M
-135.14%-5.94M
-63.58%-5.23M
-246.98%-5.91M
-183.02%-2.85M
-9.31%-2.52M
Tài sản ngắn hạn
-39.25%16.24M
51.39%21.08M
19.69%17.19M
325.14%21.45M
242.20%26.74M
36.42%13.93M
40.48%14.36M
-77.88%5.05M
-69.42%7.81M
-71.66%10.21M
-68.53%10.22M
-37.53%22.82M
-40.99%25.55M
-21.69%36.02M
-31.82%32.49M
-26.21%36.53M
625.85%43.30M
466.57%46.00M
406.81%47.65M
385.20%49.50M
Tổng nợ ngắn hạn
410.73%12.79M
-6.33%3.64M
-30.75%3.73M
-30.86%2.81M
-48.58%2.50M
-9.30%3.88M
51.24%5.39M
95.64%4.06M
-10.00%4.87M
-44.42%4.28M
41.10%3.56M
59.60%2.07M
330.69%5.41M
411.02%7.70M
125.46%2.53M
46.98%1.30M
-21.31%1.26M
160.47%1.51M
298.71%1.12M
25.77%884.08K
Tổng tài sản
-39.25%16.24M
51.39%21.08M
19.69%17.19M
325.14%21.45M
242.20%26.74M
36.42%13.93M
40.48%14.36M
-77.88%5.05M
-69.42%7.81M
-71.66%10.21M
-68.53%10.22M
-37.53%22.82M
-40.99%25.55M
-21.69%36.02M
-31.82%32.49M
-26.21%36.53M
625.85%43.30M
466.57%46.00M
406.81%47.65M
385.20%49.50M
Tổng các khoản nợ
388.85%13.12M
-8.39%4.23M
-44.74%4.03M
-54.04%3.12M
-75.97%2.68M
-74.29%4.62M
104.71%7.30M
227.76%6.80M
106.37%11.17M
133.28%17.96M
41.10%3.56M
59.60%2.07M
330.69%5.41M
411.02%7.70M
125.46%2.53M
46.98%1.30M
-21.31%1.26M
160.47%1.51M
298.71%1.12M
25.77%884.08K
Tổng vốn chủ sở hữu
-87.00%3.13M
81.05%16.85M
86.25%13.16M
1146.93%18.33M
817.16%24.05M
220.09%9.31M
6.09%7.06M
-108.44%-1.75M
-116.66%-3.35M
-127.37%-7.75M
-77.78%6.66M
-41.12%20.74M
-52.10%20.14M
-36.34%28.32M
-35.61%29.96M
-27.54%35.23M
862.40%42.04M
490.04%44.49M
410.14%46.53M
411.80%48.61M
Thu nhập hoạt động ròng
-11.27%-9.01M
-7.74%-8.93M
-8.94%-3.49M
-51.28%-5.11M
-15.16%-8.10M
11.53%-8.29M
65.83%-3.20M
64.86%-3.38M
39.51%-7.03M
-159.46%-9.36M
-135.00%-9.37M
-43.49%-9.61M
-284.75%-11.63M
-104.00%-3.61M
-128.70%-3.99M
-112.89%-6.69M
-22.10%-3.02M
-131.00%-1.77M
-88.95%-1.74M
-139.71%-3.14M
Tài chính thuần
-81.31%3.70M
112.45%13.17M
-86.12%1.64M
-100.00%0.00
348.10%19.78M
-29.25%6.20M
--11.84M
-50.58%4.24M
59675.25%4.42M
--8.76M
--0.00
--8.57M
60.11%7.39K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
52.90%4.61K
--0.00
---25.46K
103133.67%46.77M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 21.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.39.

Tổng nghĩa vụ của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Annovis Bio Inc là 4.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Annovis Bio Inc là 16.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Annovis Bio Inc là -29.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Annovis Bio Inc là 34.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.45.

Thu nhập ròng của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, lợi nhuận ròng là -28.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -220.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -164.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Annovis Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Annovis Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -29.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.