tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AN2 Therapeutics Inc

ANTX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.920USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
134.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

ANTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của AN2 Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-13.64%-12.07M
0.70%-5.24M
46.91%-6.38M
47.17%-7.60M
39.61%-10.62M
69.11%-5.27M
-1.75%-12.01M
-12.16%-14.38M
-51.72%-17.59M
-123.46%-17.07M
-24.38%-11.80M
-33.65%-12.82M
-72.00%-11.60M
---7.64M
---9.49M
---9.60M
---6.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.83%-10.03M
-15.79%-8.71M
26.63%-9.35M
55.23%-6.46M
35.92%-10.65M
55.49%-7.52M
23.70%-12.75M
8.66%-14.44M
-8.44%-16.62M
-42.70%-16.90M
-47.34%-16.71M
-56.17%-15.80M
-100.17%-15.32M
---11.84M
---11.34M
---10.12M
---7.66M
Các mục phi tiền mặt khác
81.72%-81.00K
79.37%-117.00K
71.14%-211.00K
66.40%-299.00K
59.40%-443.00K
56.58%-567.00K
-14.22%-731.00K
-102.27%-890.00K
-162.26%-1.09M
-267.89%-1.31M
-184.44%-640.00K
-730.19%-440.00K
-2289.47%-416.00K
---355.00K
---225.00K
---53.00K
--19.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-116.85%-3.42M
111.49%2.19M
654.06%2.39M
-113.23%-2.84M
30.44%-1.58M
194.53%1.04M
-112.76%-431.00K
-190.05%-1.33M
-209.40%-2.27M
-135.50%-1.10M
297.88%3.38M
322.44%1.48M
366.29%2.08M
--3.09M
--849.00K
---664.00K
--445.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-141.40%-267.00K
-80.49%159.00K
880.43%2.51M
-127.04%-1.80M
-41.84%645.00K
231.24%815.00K
-1633.33%-322.00K
31.93%-795.00K
49.46%1.11M
-159.03%-621.00K
-96.69%21.00K
43.82%-1.17M
231.10%742.00K
--1.05M
--634.00K
---2.08M
---566.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---720.00K
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-56.87%-662.00K
351.24%1.22M
-174.48%-534.00K
45.61%348.00K
-21.97%-422.00K
-57.65%-484.00K
-26.31%717.00K
--239.00K
---346.00K
---307.00K
--973.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-13.64%-12.07M
0.70%-5.24M
46.91%-6.38M
47.17%-7.60M
39.61%-10.62M
69.11%-5.27M
-1.75%-12.01M
-12.16%-14.38M
-51.72%-17.59M
-123.46%-17.07M
-24.38%-11.80M
-33.65%-12.82M
-72.00%-11.60M
---7.64M
---9.49M
---9.60M
---6.74M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-9.82%8.29M
204.27%7.17M
-67.36%6.11M
-64.56%5.83M
-65.03%9.19M
-1738.10%-6.88M
129.97%18.72M
108.96%16.46M
141.48%26.29M
-93.06%420.00K
-2595.81%-62.46M
119.95%7.88M
-22.11%10.89M
--6.05M
---2.32M
---39.49M
--13.98M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-9.82%8.29M
204.27%7.17M
-67.36%6.11M
-64.56%5.83M
-65.03%9.19M
-1738.10%-6.88M
129.97%18.72M
108.96%16.46M
141.48%26.29M
-93.06%420.00K
-2595.81%-62.46M
119.95%7.88M
-22.11%10.89M
--6.05M
---2.32M
---39.49M
--13.98M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
57329.23%37.33M
--0.00
108.70%48.00K
--0.00
-81.38%65.00K
100.00%0.00
-99.97%23.00K
-100.00%0.00
75.38%349.00K
---321.00K
660760.00%66.07M
165.39%19.05M
-99.69%199.00K
--0.00
---10.00K
--7.18M
--63.19M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
57618.42%21.93M
--0.00
108.70%48.00K
--0.00
-69.35%38.00K
--0.00
-99.97%23.00K
-100.00%0.00
-37.69%124.00K
--0.00
659770.00%65.97M
165.39%19.05M
-99.69%199.00K
--0.00
---10.00K
--7.18M
--63.20M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-11.11%24.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-88.00%27.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--225.00K
--0.00
--99.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---11.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--15.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--37.27M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---321.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
57329.23%37.33M
--0.00
108.70%48.00K
--0.00
-81.38%65.00K
100.00%0.00
-99.97%23.00K
-100.00%0.00
75.38%349.00K
---321.00K
660760.00%66.07M
165.39%19.05M
-99.69%199.00K
--0.00
---10.00K
--7.18M
--63.19M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-6.60%19.94M
-46.27%18.00M
-31.94%18.22M
-19.07%19.98M
36.45%21.35M
2.72%33.50M
-34.41%26.77M
-7.55%24.69M
-42.51%15.65M
13.24%32.62M
0.48%40.81M
-67.63%26.71M
125.01%27.22M
--28.80M
--40.62M
--82.52M
--12.10M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
2555.78%33.55M
115.95%1.94M
-103.22%-217.00K
-185.02%-1.76M
-115.10%-1.37M
28.38%-12.15M
182.17%6.74M
-85.28%2.08M
1873.73%9.05M
-971.95%-16.97M
30.62%-8.20M
133.66%14.10M
-100.72%-510.00K
---1.58M
---11.81M
---41.90M
--70.42M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
167.64%53.49M
-6.60%19.94M
-46.27%18.00M
-31.94%18.22M
-19.07%19.98M
36.45%21.35M
2.72%33.50M
-34.41%26.77M
-7.55%24.69M
-42.51%15.65M
13.24%32.62M
0.48%40.81M
-67.63%26.71M
--27.22M
--28.80M
--40.62M
--82.52M
Dòng tiền tự do
-13.64%-12.07M
0.70%-5.24M
46.91%-6.38M
47.17%-7.60M
39.61%-10.62M
69.11%-5.27M
-1.75%-12.01M
-12.16%-14.38M
-51.72%-17.59M
-123.46%-17.07M
-24.38%-11.80M
-33.65%-12.82M
-72.00%-11.60M
---7.64M
---9.49M
---9.60M
---6.74M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

AN2 Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

AN2 Therapeutics Inc đã tạo ra -29.83M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của AN2 Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của AN2 Therapeutics Inc đã tăng 39.43% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của AN2 Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

AN2 Therapeutics Inc đã sử dụng 113.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ANTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của AN2 Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.83M, phản ánh sự thay đổi 39.43% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.