tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AN2 Therapeutics Inc

ANTX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.920USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
134.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

ANTX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của AN2 Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
27.18%85.29M
-30.64%58.00M
-33.72%61.92M
-39.82%62.92M
-41.28%67.06M
-22.07%83.62M
-24.55%93.43M
9.74%104.54M
29.03%114.21M
11.70%107.30M
18.62%123.82M
-15.99%95.26M
-25.21%88.52M
--96.06M
--104.38M
--113.39M
--118.35M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
167.64%53.49M
-6.60%19.94M
-46.27%18.00M
-31.94%18.22M
-19.07%19.98M
36.45%21.35M
2.72%33.50M
-34.41%26.77M
-7.55%24.69M
-42.51%15.65M
13.24%32.62M
0.48%40.81M
-67.63%26.71M
--27.22M
--28.80M
--40.62M
--82.52M
-Đầu tư ngắn hạn
-32.45%31.80M
-38.88%38.06M
-26.71%43.92M
-42.53%44.70M
-47.41%47.08M
-32.06%62.27M
-34.30%59.92M
42.84%77.77M
44.84%89.52M
33.13%91.65M
20.67%91.20M
-25.18%54.45M
72.47%61.81M
--68.84M
--75.58M
--72.77M
--35.84M
Chi phí trả trước
-11.84%2.20M
-26.78%1.94M
-50.86%2.10M
59.01%4.61M
18.83%2.50M
-17.68%2.64M
64.53%4.26M
-1.26%2.90M
19.02%2.10M
28.02%3.21M
-8.80%2.59M
-15.54%2.94M
26.49%1.77M
--2.51M
--2.84M
--3.48M
--1.40M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%13.00K
6.25%34.00K
--53.00K
--73.00K
--13.00K
--32.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
25.78%87.49M
-30.52%59.94M
-34.47%64.02M
-37.15%67.52M
-40.20%69.56M
-21.94%86.26M
-22.72%97.69M
9.40%107.44M
28.78%116.31M
12.05%110.51M
17.81%126.41M
-15.97%98.21M
-24.60%90.32M
--98.62M
--107.30M
--116.88M
--119.78M
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-70.85%304.00K
-22.91%804.00K
-100.00%0.00
44.86%1.04M
35.81%1.04M
44.86%1.04M
44.86%1.04M
0.00%720.00K
6.67%768.00K
--720.00K
--720.00K
--720.00K
--720.00K
Tổng tài sản dài hạn
-100.00%0.00
-65.44%2.01M
--3.22M
695.88%8.30M
138.20%11.78M
-79.37%5.83M
-100.00%0.00
44.86%1.04M
544.14%4.95M
616.86%28.24M
910.29%27.40M
-77.06%720.00K
6.67%768.00K
--3.94M
--2.71M
--3.14M
--720.00K
Tổng tài sản
7.56%87.49M
-32.73%61.95M
-31.17%67.23M
-30.10%75.83M
-32.92%81.34M
-33.63%92.09M
-36.49%97.69M
9.66%108.48M
33.13%121.26M
35.28%138.74M
39.82%153.81M
-17.57%98.93M
-24.41%91.08M
--102.56M
--110.01M
--120.02M
--120.50M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
53.66%567.00K
55.37%1.23M
-85.65%183.00K
28.26%717.00K
14.95%369.00K
18.77%791.00K
31.04%1.27M
--559.00K
--321.00K
--666.00K
--973.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-47.94%2.38M
-27.08%4.47M
-36.72%4.45M
-45.95%4.15M
-42.19%4.57M
-42.70%6.13M
-21.76%7.03M
-4.13%7.68M
58.75%7.91M
113.77%10.70M
208.69%8.99M
218.65%8.01M
104.52%4.98M
--5.00M
--2.91M
--2.52M
--2.44M
Nợ ngắn hạn khác
53.66%567.00K
55.37%1.23M
-85.65%183.00K
28.26%717.00K
14.95%369.00K
18.77%791.00K
31.04%1.27M
--559.00K
--321.00K
--666.00K
--973.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-30.60%5.56M
-14.83%8.72M
-31.54%6.86M
-31.05%6.98M
-24.84%8.01M
-27.10%10.24M
-32.50%10.02M
-9.26%10.13M
24.48%10.66M
95.42%14.04M
234.81%14.84M
169.00%11.16M
68.39%8.57M
--7.19M
--4.43M
--4.15M
--5.09M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.00%1.00K
-83.33%1.00K
--2.00K
--3.00K
--4.00K
--6.00K
Nợ dài hạn khác
--170.00K
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--170.00K
--170.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.00%1.00K
-83.33%1.00K
--2.00K
--3.00K
--4.00K
--6.00K
Tổng các khoản nợ
-28.48%5.73M
-13.17%8.89M
-31.54%6.86M
-31.05%6.98M
-24.84%8.01M
-27.10%10.24M
-32.50%10.02M
-9.27%10.13M
24.47%10.66M
95.37%14.04M
234.59%14.84M
168.77%11.16M
68.21%8.57M
--7.19M
--4.43M
--4.15M
--5.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.86%332.74M
2.21%293.95M
2.36%292.55M
2.75%291.70M
2.87%289.71M
3.12%287.59M
3.31%285.81M
36.01%283.89M
50.00%281.62M
50.37%278.88M
50.36%276.65M
14.21%208.73M
9.16%187.74M
--185.47M
--184.00M
--182.77M
--171.99M
Lợi nhuận giữ lại
-15.97%-250.98M
-17.09%-240.95M
-17.14%-232.24M
-20.15%-222.89M
-26.51%-216.43M
-33.23%-205.78M
-44.12%-198.25M
-53.50%-185.51M
-62.85%-171.07M
-72.15%-154.46M
-76.62%-137.56M
-81.61%-120.85M
-86.18%-105.05M
---89.72M
---77.88M
---66.54M
---56.42M
Vốn dự trữ
14.86%332.74M
2.21%293.95M
2.36%292.55M
2.75%291.70M
2.87%289.71M
3.12%287.59M
3.31%285.81M
36.01%283.89M
50.00%281.62M
50.37%278.88M
50.36%276.65M
14.21%208.73M
9.16%187.74M
--185.47M
--184.00M
--182.76M
--171.99M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-110.42%-5.00K
83.87%57.00K
-42.86%64.00K
192.59%25.00K
-9.43%48.00K
-88.73%31.00K
191.80%112.00K
77.31%-27.00K
130.29%53.00K
173.53%275.00K
77.45%-122.00K
66.94%-119.00K
-10.76%-175.00K
---374.00K
---541.00K
---360.00K
---158.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
11.50%81.76M
-35.17%53.06M
-31.13%60.38M
-30.01%68.84M
-33.70%73.33M
-34.36%81.85M
-36.91%87.67M
12.07%98.35M
34.03%110.60M
30.75%124.70M
31.63%138.97M
-24.25%87.76M
-28.50%82.52M
--95.37M
--105.57M
--115.86M
--115.41M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ANTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

AN2 Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, AN2 Therapeutics Inc có 53.49M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của AN2 Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AN2 Therapeutics Inc là 61.95M, bao gồm 59.94M tài sản ngắn hạn và 2.01M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của AN2 Therapeutics Inc là bao nhiêu?

AN2 Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 53.06M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.