tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alvotech SA

ALVO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.120USD
+0.550+15.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
42.76P/E TTM

ALVO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alvotech SA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alvotech SA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-20.23%105.94M
10.14%168.90M
10.56%113.86M
-12.79%173.34M
259.97%132.81M
177.38%153.34M
478.60%102.99M
4399.73%198.75M
132.29%36.89M
115.53%55.28M
-6.85%17.80M
--4.42M
1902.90%15.88M
--25.65M
--19.11M
--793.00K
Doanh thu
-20.26%105.86M
10.16%166.57M
10.55%113.74M
-12.83%173.24M
260.27%132.76M
183.21%151.21M
478.37%102.89M
2800.86%198.74M
132.30%36.85M
123.78%53.39M
-6.63%17.79M
--6.85M
3409.73%15.86M
--23.86M
--19.05M
--452.00K
Chi phí doanh thu
-29.58%46.09M
-23.71%61.28M
-12.07%35.01M
63.29%73.83M
227.94%65.45M
42.38%80.33M
8.99%39.81M
56.90%45.21M
-48.95%19.96M
96.36%56.42M
108.15%36.53M
--28.81M
2136.56%39.09M
--28.73M
--17.55M
--1.75M
Chi phí hoạt động
-21.23%96.27M
-13.75%120.64M
24.69%112.55M
45.28%155.28M
43.27%122.22M
7.05%139.87M
-15.17%90.26M
9.92%106.89M
-23.93%85.31M
22.75%130.66M
31.08%106.41M
--97.24M
53.52%112.16M
--106.44M
--81.18M
--73.06M
Chi phí R&D
-35.78%24.51M
-1.43%39.69M
53.76%51.62M
14.93%54.72M
-23.46%38.17M
-30.60%40.26M
-36.93%33.57M
-2.27%47.61M
-1.96%49.87M
22.18%58.01M
15.08%53.23M
--48.72M
7.90%50.86M
--47.48M
--46.26M
--47.14M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.56%10.29M
27.69%10.41M
22.43%10.28M
17.72%8.90M
14.87%8.26M
21.26%8.15M
28.19%8.40M
24.04%7.56M
48.52%7.19M
26.29%6.72M
28.27%6.55M
--6.09M
--4.84M
--5.33M
--5.11M
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.78M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-8.58%9.67M
258.21%48.26M
-89.68%1.31M
-80.34%18.06M
121.86%10.58M
117.87%13.47M
114.36%12.73M
198.96%91.87M
49.71%-48.42M
6.70%-75.37M
-42.75%-88.61M
---92.83M
-33.22%-96.27M
---80.79M
---62.07M
---72.27M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.06%1.18M
2508.35%27.80M
-43.56%21.44M
-71.34%22.94M
16031.29%126.31M
--1.07M
--37.99M
-69.75%80.04M
-36.13%783.00K
----
----
--264.55M
30550.00%1.23M
----
--46.33M
--4.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
4.98%37.31M
-37.78%40.74M
--36.26M
-60.74%36.65M
-80.69%35.54M
-58.90%65.48M
----
--93.35M
-11.34%184.06M
33.65%159.33M
159.18%43.53M
----
941.23%207.60M
--119.22M
--16.79M
--19.94M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
39.57%-4.79M
-32.58%4.38M
74.64%-1.54M
-1071.32%-11.75M
-221.40%-7.93M
113.66%6.50M
91.56%-6.08M
190.77%1.21M
473.68%6.53M
51.32%-47.63M
-910.56%-72.13M
---1.33M
19.04%-1.75M
---97.83M
--8.90M
---2.16M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-92.61%-2.97M
100.00%0.00
-269.46%-3.17M
-174.03%-1.28M
---1.54M
-49.42%-1.16M
---858.00K
---466.00K
---779.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--32.23M
--0.00
112.92%8.96M
--16.72M
----
100.00%0.00
---69.38M
----
----
48.35%-23.30M
-100.00%0.00
----
----
---45.11M
--17.80M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--7.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-98.94%986.00K
189.34%39.70M
75.41%-6.09M
-87.88%9.31M
141.49%93.42M
85.61%-44.44M
87.96%-24.75M
-54.52%76.80M
26.31%-225.17M
10.18%-308.80M
-3162.57%-205.54M
--168.85M
-221.18%-305.56M
---343.80M
---6.30M
---95.14M
Thuế thu nhập
99.73%-44.00K
558.13%148.25M
93.75%-835.00K
-296.44%-22.73M
-152.55%-16.26M
169.87%22.53M
22.44%-13.36M
156.51%11.57M
78.09%-6.44M
-38.40%-32.24M
-848.13%-17.22M
---20.47M
-61.79%-29.38M
---23.30M
--2.30M
---18.16M
Doanh thu sau thuế
-99.06%1.03M
-62.09%-108.55M
53.90%-5.25M
-50.88%32.04M
150.14%109.68M
75.79%-66.97M
93.95%-11.39M
-65.55%65.22M
20.80%-218.73M
13.71%-276.56M
-2089.26%-188.32M
--189.33M
-258.77%-276.18M
---320.51M
---8.60M
---76.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-99.06%1.03M
-62.09%-108.55M
53.90%-5.25M
-50.88%32.04M
150.14%109.68M
75.79%-66.97M
93.95%-11.39M
-65.55%65.22M
20.80%-218.73M
13.71%-276.56M
-2089.26%-188.32M
--189.33M
-258.77%-276.18M
---320.51M
---8.60M
---76.98M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-99.06%1.03M
-62.09%-108.55M
53.90%-5.25M
-50.88%32.04M
150.14%109.68M
75.79%-66.97M
93.95%-11.39M
-65.55%65.22M
20.80%-218.73M
13.71%-276.56M
-2089.26%-188.32M
--189.33M
-258.77%-276.18M
---320.51M
---8.60M
---76.98M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-99.06%1.03M
-62.09%-108.55M
53.90%-5.25M
-50.88%32.04M
150.14%109.68M
75.79%-66.97M
93.95%-11.39M
-65.55%65.22M
20.80%-218.73M
13.71%-276.56M
-2089.26%-188.32M
--189.33M
-258.77%-276.18M
---320.51M
---8.60M
---76.98M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-99.15%0.00
-61.32%-0.38
56.67%-0.02
-56.35%0.11
143.82%0.39
80.83%-0.23
94.92%-0.04
-70.21%0.25
28.23%-0.89
19.46%-1.22
-657.26%-0.80
--0.85
-300.53%-1.24
---1.51
---0.10
---0.31
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-99.06%0.00
-61.32%-0.38
56.67%-0.02
-56.35%0.11
139.33%0.35
80.83%-0.23
94.92%-0.04
-70.21%0.25
28.23%-0.89
19.46%-1.22
-657.26%-0.80
--0.85
-300.53%-1.24
---1.51
---0.10
---0.31
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alvotech SA trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALVO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alvotech SA vào cuối năm là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo doanh thu là 588.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 491.98M của năm trước.

Doanh thu mà Alvotech SA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo doanh thu là 105.94M cho quý gần nhất, tăng -20.23% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alvotech SA cho cả năm là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo lợi nhuận ròng là 27.92M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alvotech SA trong quý trước là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo lợi nhuận ròng là 1.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alvotech SA là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alvotech SA là 91.96M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.