tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alvotech SA

ALVO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.120USD
+0.550+15.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
42.76P/E TTM

ALVO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alvotech SA tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
65.61%63.83M
235.15%172.36M
--42.85M
1283.88%151.45M
-40.53%38.54M
360.95%51.43M
-81.90%10.94M
-44.05%64.81M
-83.20%11.16M
431.88%68.31M
-52.92%60.47M
--115.84M
--66.43M
--12.84M
--128.44M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
65.61%63.83M
235.15%172.36M
--42.85M
1283.88%151.45M
-40.53%38.54M
360.95%51.43M
-81.90%10.94M
-44.05%64.81M
-83.20%11.16M
431.88%68.31M
-52.92%60.47M
--115.84M
--66.43M
--12.84M
--128.44M
Các khoản phải thu
-41.83%133.05M
-38.91%153.79M
--122.35M
35.30%180.41M
216.18%228.75M
188.61%251.72M
259.48%133.34M
56.39%72.35M
22.17%87.22M
-17.81%42.05M
-2.88%37.09M
--46.26M
--71.39M
--51.16M
--38.19M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-71.59%47.82M
-56.47%69.74M
--58.31M
15.59%108.10M
308.02%168.31M
288.01%160.22M
473.50%93.52M
37.42%41.25M
25.23%41.29M
-12.08%21.95M
207.45%16.31M
--30.02M
--32.97M
--24.96M
--5.30M
-Các khoản phải thu khác
3.07%62.29M
-10.38%66.12M
--64.04M
31.58%52.39M
94.35%60.44M
98.75%73.78M
91.57%39.82M
91.46%31.10M
16.20%37.12M
-23.27%20.11M
-24.83%20.79M
--16.24M
--31.95M
--26.20M
--27.65M
Hàng tồn kho
60.49%228.02M
72.07%220.05M
--207.73M
61.01%155.49M
54.03%142.07M
71.82%127.89M
21.68%96.57M
22.60%92.24M
4.15%74.43M
21.55%82.00M
45.19%79.37M
--75.24M
--71.47M
--67.46M
--54.66M
Chi phí trả trước
--31.08M
15.98%27.82M
----
--22.11M
----
8.85%23.98M
----
----
6.96%22.04M
----
----
----
--20.60M
----
--17.37M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--46.98M
--59.08M
----
-21.30%49.50M
----
26.72%44.34M
97.80%62.90M
----
62.23%36.03M
--34.99M
--31.80M
----
--22.21M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-0.63%455.98M
26.15%574.01M
--432.01M
78.64%509.46M
56.99%458.87M
133.53%455.02M
34.58%285.19M
8.60%292.30M
-15.56%194.84M
48.62%228.39M
-11.21%211.91M
--269.14M
--230.74M
--153.67M
--238.66M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
17.10%495.23M
20.73%494.69M
--494.18M
16.80%441.08M
16.56%422.91M
14.91%409.74M
13.27%377.64M
33.24%362.83M
33.01%356.58M
49.77%343.46M
52.60%333.39M
--272.32M
--268.10M
--229.32M
--218.48M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
304.94%132.11M
196.29%94.67M
--74.67M
113.59%67.48M
4.74%32.62M
2.62%31.95M
22.01%31.59M
17.82%31.15M
-16.52%31.13M
-5.16%31.84M
-24.49%25.89M
--26.44M
--37.30M
--33.57M
--34.29M
Tài sản dài hạn khác
-34.83%207.82M
-33.51%200.79M
--349.62M
0.61%342.67M
-7.70%318.90M
-10.71%301.98M
18.45%340.59M
29.45%345.51M
40.64%338.18M
41.09%304.98M
32.57%287.54M
--266.91M
--240.46M
--216.16M
--216.89M
Tổng tài sản dài hạn
22.71%965.19M
19.14%913.08M
--977.17M
12.77%883.29M
2.38%786.59M
1.47%766.38M
12.10%783.28M
22.67%768.34M
26.36%755.25M
37.96%730.43M
30.40%698.75M
--626.32M
--597.71M
--529.45M
--535.84M
Tổng tài sản
14.11%1.42B
21.75%1.49B
--1.41B
30.35%1.39B
17.43%1.25B
28.56%1.22B
17.33%1.07B
18.45%1.06B
14.68%950.09M
40.36%958.82M
17.58%910.66M
--895.47M
--828.44M
--683.13M
--774.50M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-65.29%23.06M
160.71%23.18M
--104.73M
-95.99%3.57M
-33.93%66.43M
-32.55%8.89M
2.50%88.99M
32.89%100.55M
290.06%13.18M
-2.34%56.78M
575.36%86.82M
--75.66M
--3.38M
--58.14M
--12.86M
Chi phí trích trước
--71.63M
26.09%74.36M
----
--71.21M
----
-0.69%58.98M
----
----
14.65%59.39M
----
----
----
--51.80M
----
--58.71M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
26.97%55.64M
16.06%49.00M
--56.02M
-94.10%59.62M
-10.04%43.82M
-11.51%42.22M
3216.30%1.01B
72.31%48.71M
90.23%47.71M
-73.29%22.17M
-76.24%30.45M
--28.27M
--25.08M
--83.02M
--128.12M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
18.59%13.13M
26.94%12.08M
--13.30M
27.69%13.59M
-0.83%11.07M
-1.73%9.52M
33.33%10.64M
113.73%11.16M
87.55%9.68M
6.78%8.58M
9.63%7.98M
--5.22M
--5.16M
--8.03M
--7.28M
Nợ phải trả hoãn lại
-89.03%9.55M
90.01%30.36M
--49.92M
1245.52%60.33M
88.08%87.00M
-73.00%15.98M
-92.40%4.48M
86.17%46.26M
60.32%59.18M
123.63%53.42M
82.44%58.98M
--24.85M
--36.91M
--23.89M
--32.33M
Nợ ngắn hạn khác
-78.75%32.60M
115.29%53.55M
--154.65M
-31.64%63.90M
4.52%153.44M
-65.63%24.87M
-35.89%93.47M
46.06%146.80M
79.59%72.37M
34.35%110.20M
222.68%145.80M
--100.51M
--40.30M
--82.02M
--45.18M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.27%259.78M
57.23%304.08M
--304.07M
-76.74%279.75M
7.71%265.81M
-25.89%193.40M
442.40%1.20B
53.92%246.78M
55.98%260.95M
-7.77%186.75M
-20.19%221.69M
--160.33M
--167.29M
--202.48M
--277.79M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--544.00K
--544.00K
--4.57M
--4.41M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
19.09%1.27B
21.84%1.26B
--1.08B
1785.01%1.07B
13.12%1.06B
12.34%1.04B
-92.77%56.88M
22.05%940.59M
23.83%922.13M
102.52%898.48M
79.42%786.17M
--770.66M
--744.65M
--443.64M
--438.19M
-Nợ dài hạn
19.09%1.27B
21.84%1.26B
--1.08B
1785.01%1.07B
13.12%1.06B
12.34%1.04B
-92.77%56.88M
22.05%940.59M
23.83%922.13M
102.52%898.48M
79.42%786.17M
--770.66M
--744.65M
--443.64M
--438.19M
Nợ phải trả hoãn lại
8.16%13.13M
-93.19%5.50M
--5.49M
-85.67%12.91M
-86.35%12.14M
10.18%80.72M
57.04%90.12M
62.69%88.91M
28.49%73.26M
80.34%72.69M
91.40%57.39M
--54.65M
--57.02M
--40.31M
--29.98M
Phúc lợi nhân viên
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--544.00K
--544.00K
--4.57M
--4.41M
Các khoản nợ phát sinh
-74.28%21.76M
-74.32%53.99M
--42.70M
-68.76%63.00M
-74.43%84.61M
-59.62%210.22M
-11.95%201.67M
-36.42%330.98M
36.90%520.55M
137.62%359.86M
15.99%229.05M
--520.58M
--380.23M
--151.44M
--197.47M
Nợ dài hạn khác
8.16%13.13M
-93.19%5.50M
--5.49M
-85.67%12.91M
-86.35%12.14M
10.18%80.72M
39.02%90.12M
41.95%88.91M
12.71%73.26M
53.17%80.14M
54.98%64.83M
--62.63M
--65.00M
--52.32M
--41.83M
Tổng nợ dài hạn
12.62%1.44B
1.86%1.47B
--1.28B
172.57%1.29B
-12.95%1.28B
-11.15%1.44B
-59.58%471.93M
5.88%1.47B
32.32%1.62B
89.07%1.43B
47.24%1.17B
--1.39B
--1.23B
--757.88M
--792.93M
Tổng các khoản nợ
10.06%1.70B
8.41%1.77B
--1.59B
-6.47%1.57B
-9.99%1.55B
-13.20%1.63B
20.53%1.67B
10.84%1.72B
35.16%1.88B
68.65%1.62B
29.74%1.39B
--1.55B
--1.39B
--960.36M
--1.07B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.95%2.11B
4.91%2.11B
--2.11B
22.49%2.11B
16.26%2.01B
63.14%2.01B
40.10%1.72B
39.73%1.73B
16.16%1.23B
15.70%1.23B
19.32%1.23B
--1.24B
--1.06B
--1.06B
--1.03B
Lợi nhuận giữ lại
-3.47%-2.41B
1.15%-2.41B
---2.30B
2.69%-2.30B
3.98%-2.33B
-10.51%-2.44B
-35.52%-2.36B
-25.61%-2.42B
-33.36%-2.21B
-44.67%-1.93B
-31.39%-1.74B
---1.93B
---1.65B
---1.33B
---1.33B
Vốn dự trữ
4.95%2.11B
4.91%2.11B
--2.10B
22.50%2.10B
16.27%2.01B
63.22%2.01B
40.15%1.72B
39.78%1.73B
16.18%1.23B
15.72%1.22B
19.34%1.22B
--1.24B
--1.06B
--1.06B
--1.03B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
120.28%401.00K
160.96%1.35M
--1.09M
186.43%1.22M
15.80%-1.98M
-45.16%-2.22M
52.55%-1.41M
-195.72%-2.35M
-5.96%-1.53M
2.22%-4.09M
-796.01%-2.96M
---794.00K
---1.44M
---4.18M
--426.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
6.61%-282.31M
31.08%-284.49M
---176.76M
71.39%-173.33M
54.12%-302.29M
55.73%-412.77M
-26.62%-605.92M
-0.47%-658.83M
-65.21%-932.49M
-138.38%-660.85M
-61.55%-478.54M
---655.77M
---564.42M
---277.23M
---296.22M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALVO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alvotech SA có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alvotech SA có 63.83M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Alvotech SA là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo tổng nợ phải trả là 1.77B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 304.08M nợ ngắn hạ và 1.47B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Alvotech SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alvotech SA là 1.49B, bao gồm 574.01M tài sản ngắn hạn và 913.08M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alvotech SA là bao nhiêu?

Alvotech SA báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -284.49M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.