tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alvotech SA

ALVO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.120USD
+0.550+15.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
42.76P/E TTM

ALVO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alvotech SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-581.54%-60.43M
-60.48%-62.91M
22.43%-55.58M
210.17%55.74M
116.64%12.55M
41.63%-39.20M
38.78%-71.64M
-20.84%-50.60M
12.46%-75.40M
-4.33%-67.16M
-9.51%-117.02M
---41.87M
-129.18%-86.13M
---64.38M
---106.86M
---37.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-99.06%1.03M
-62.09%-108.55M
53.90%-5.25M
-50.88%32.04M
150.14%109.68M
75.79%-66.97M
93.95%-11.39M
-65.55%65.22M
20.80%-218.73M
13.71%-276.56M
-2089.26%-188.32M
--189.33M
-258.77%-276.18M
---320.51M
---8.60M
---76.98M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
24.56%10.29M
27.69%10.41M
22.43%10.28M
17.72%8.90M
14.87%8.26M
-4.10%8.15M
28.19%8.40M
24.04%7.56M
48.52%7.19M
60.00%8.50M
-16.78%6.55M
--6.09M
-4.20%4.84M
--5.32M
--7.87M
--5.05M
Các mục phi tiền mặt khác
-49.49%4.35M
-92.87%-12.45M
-105.00%-3.94M
85.07%-413.00K
172.34%8.62M
-117.93%-6.46M
2089.10%78.87M
88.28%-2.77M
-144.62%-11.91M
-24.98%36.01M
85.08%-3.96M
---23.62M
570.61%26.70M
--47.99M
---26.57M
--3.98M
Thay đổi trong vốn lưu động
-1366.90%-50.61M
-32.80%-79.88M
33.01%-59.13M
122.37%25.53M
87.25%-3.45M
-532.26%-60.15M
-138.09%-88.27M
-233.16%-114.11M
-52.82%-27.06M
-39.86%13.92M
23.99%-37.07M
--85.69M
-159.96%-17.71M
--23.14M
---48.78M
--29.53M
-Thay đổi các khoản phải thu
-28.13%19.74M
6.60%-72.99M
177.65%5.92M
144.92%38.22M
384.07%27.47M
-101.56%-78.15M
-58.17%-7.63M
-361.53%-85.08M
47.49%5.67M
-333.44%-38.77M
36.07%-4.82M
--32.53M
-86.21%3.85M
---8.95M
---7.54M
--27.89M
-Thay đổi hàng tồn kho
25.90%-11.02M
-45.67%-4.26M
-66.53%-53.03M
-546.10%-17.97M
-19.70%-14.87M
-275.22%-2.92M
-1111.30%-31.84M
32.66%-2.78M
-229.90%-12.42M
80.58%-779.00K
79.45%-2.63M
---4.13M
64.78%-3.77M
---4.01M
---12.79M
---10.69M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-120.16%-8.16M
43.88%3.92M
29.77%-7.18M
-18.42%2.71M
-25.21%-3.71M
446.63%2.73M
-174.34%-10.22M
316.81%3.33M
-156.40%-2.96M
88.59%-787.00K
-442.78%-3.73M
---1.54M
374.09%5.25M
---6.90M
--1.09M
---1.91M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-4.24%-16.83M
-778.71%-26.78M
62.41%-12.18M
69.02%-11.38M
-239.50%-16.15M
-81.99%3.95M
-2.80%-32.39M
-179.18%-36.74M
361.07%11.58M
-39.85%21.91M
-43.22%-31.51M
--46.41M
-177.59%-4.43M
--36.43M
---22.00M
--5.71M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-581.54%-60.43M
-60.48%-62.91M
22.43%-55.58M
210.17%55.74M
116.64%12.55M
41.63%-39.20M
38.78%-71.64M
-20.84%-50.60M
12.46%-75.40M
-4.33%-67.16M
-9.51%-117.02M
---41.87M
-129.18%-86.13M
---64.38M
---106.86M
---37.58M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
97.67%46.20M
-49.23%15.77M
99.27%28.39M
303.48%28.60M
406.72%23.37M
196.81%31.05M
33.74%14.25M
-37.54%7.09M
-66.76%4.61M
-0.07%10.46M
-7.88%10.65M
--11.35M
5.16%13.88M
--10.47M
--11.56M
--13.19M
Chi phí vốn
97.67%46.20M
-49.23%15.77M
99.27%28.39M
303.48%28.60M
406.72%23.37M
196.81%31.05M
33.74%14.25M
-38.27%7.09M
-66.76%4.61M
-0.07%10.46M
-7.88%10.65M
--11.48M
5.16%13.88M
--10.47M
--11.56M
--13.19M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-69.20%7.14M
-70.45%8.74M
36.95%18.93M
119.57%13.62M
469.85%23.19M
679.39%29.57M
101.87%13.82M
-44.30%6.20M
-64.08%4.07M
-57.55%3.79M
-39.32%6.85M
--11.13M
-11.82%11.33M
--8.94M
--11.28M
--12.85M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
21240.44%39.05M
374.16%7.03M
2116.39%9.46M
1589.40%14.98M
-66.30%183.00K
-77.77%1.48M
-88.78%427.00K
310.65%887.00K
-78.69%543.00K
335.53%6.67M
1250.00%3.81M
--216.00K
632.18%2.55M
--1.53M
--282.00K
--348.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-100.00%0.00
--0.00
-192.18%-11.06M
--0.00
--2.98M
--0.00
--12.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--25.00M
--0.00
--1.13M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-126.50%-46.20M
49.23%-15.77M
-273.39%-39.45M
-303.48%-28.60M
-486.06%-20.39M
-196.81%-31.05M
313.58%22.75M
37.54%-7.09M
74.92%-3.48M
0.07%-10.46M
7.88%-10.65M
---11.35M
-5.16%-13.88M
---10.47M
---11.56M
---13.19M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
83.44%-967.00K
4713.06%206.77M
-108.50%-13.24M
1977.64%83.15M
-104.38%-5.84M
-79.21%4.30M
14.41%155.83M
246.49%4.00M
-9.52%133.18M
-83.91%20.66M
4437.08%136.20M
---2.73M
170.74%147.19M
--128.37M
--3.00M
--54.36M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
122.04%1.29M
4843.06%212.35M
-108.27%-13.24M
152.63%4.42M
-47.19%-5.84M
-85.52%4.30M
17.54%160.06M
-207.95%-8.41M
-149.07%-3.97M
-78.88%29.66M
4436.24%136.18M
---2.73M
-85.13%8.08M
--140.48M
--3.00M
--54.36M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--76.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-92.00%2.00K
--0.00
-23.94%4.84M
--0.00
--25.00K
--0.00
--6.37M
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---2.25M
---5.58M
100.00%0.00
538.30%78.72M
-100.00%0.00
100.00%0.00
---4.24M
616750.00%12.33M
-0.33%132.31M
25.62%-9.00M
--0.00
---2.00K
--132.74M
---12.10M
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
83.44%-967.00K
4713.06%206.77M
-108.50%-13.24M
1977.64%83.15M
-104.38%-5.84M
-79.21%4.30M
14.41%155.83M
246.49%4.00M
-9.52%133.18M
-83.91%20.66M
4437.08%136.20M
---2.73M
170.74%147.19M
--128.37M
--3.00M
--54.36M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
235.15%172.36M
-63.77%42.85M
1283.88%151.45M
-40.53%38.54M
360.95%51.43M
73.13%118.27M
-81.90%10.94M
-44.05%64.81M
-83.20%11.16M
431.88%68.31M
-52.92%60.47M
--115.84M
278.37%66.43M
--12.84M
--128.44M
--17.56M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-742.34%-108.53M
293.75%129.51M
-201.19%-108.60M
309.61%112.91M
-124.01%-12.88M
-16.95%-66.85M
1267.44%107.33M
2.73%-53.87M
8.57%53.65M
-206.67%-57.16M
106.79%7.85M
---55.38M
1283.07%49.42M
--53.58M
---115.59M
--3.57M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-216.85%-936.00K
260.02%1.42M
-185.38%-333.00K
1532.79%2.62M
224.57%801.00K
-357.73%-888.00K
157.27%390.00K
-131.83%-183.00K
-128.76%-643.00K
-459.26%-194.00K
-291.38%-681.00K
--575.00K
15006.67%2.24M
--54.00K
---174.00K
---15.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
65.61%63.83M
235.15%172.36M
-63.77%42.85M
1283.88%151.45M
-40.53%38.54M
360.95%51.43M
73.13%118.27M
-81.90%10.94M
-44.05%64.81M
-83.20%11.16M
431.88%68.31M
--60.47M
448.27%115.84M
--66.43M
--12.84M
--21.13M
Dòng tiền tự do
-885.34%-106.62M
-11.99%-78.68M
2.24%-83.97M
147.05%27.14M
86.48%-10.82M
9.50%-70.25M
32.73%-85.89M
-8.12%-57.69M
19.99%-80.02M
-3.72%-77.63M
-7.81%-127.67M
---53.35M
-96.96%-100.01M
---74.84M
---118.42M
---50.78M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alvotech SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alvotech SA đã tạo ra -50.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alvotech SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alvotech SA đã tăng 78.81% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Alvotech SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Alvotech SA đã chi 96.13M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alvotech SA đã thay đổi như thế nào?

Alvotech SA đã sử dụng 270.83M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ALVO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alvotech SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -146.33M, phản ánh sự thay đổi 50.20% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.