tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alkami Technology Inc

ALKT
Thêm vào danh sách theo dõi
18.170USD
+0.360+2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.94BVốn hóa
LỗP/E TTM

ALKT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alkami Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alkami Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
15.87%129.84M
28.93%126.14M
34.73%120.79M
31.49%112.95M
36.39%112.06M
28.52%97.83M
25.62%89.66M
26.89%85.91M
24.93%82.16M
26.89%76.13M
28.50%71.37M
26.76%67.70M
30.15%65.76M
33.95%60.00M
30.88%55.54M
34.33%53.41M
37.68%50.53M
34.66%44.79M
27.34%42.44M
37.39%39.76M
37.63%36.70M
43.31%33.26M
53.83%33.33M
47.22%28.94M
56.52%26.67M
52.88%23.21M
--21.66M
--19.66M
--17.04M
--15.18M
Doanh thu
15.87%129.84M
28.93%126.14M
34.73%120.79M
31.49%112.95M
36.39%112.06M
28.52%97.83M
25.62%89.66M
26.89%85.91M
24.93%82.16M
26.89%76.13M
28.50%71.37M
26.76%67.70M
30.15%65.76M
33.95%60.00M
30.88%55.54M
34.33%53.41M
37.68%50.53M
34.66%44.79M
27.34%42.44M
37.39%39.76M
37.63%36.70M
43.31%33.26M
53.83%33.33M
47.22%28.94M
56.52%26.67M
52.88%23.21M
--21.66M
--19.66M
--17.04M
--15.18M
Chi phí doanh thu
19.92%57.74M
32.81%53.98M
45.14%53.42M
41.71%50.52M
42.67%48.15M
25.23%40.64M
15.82%36.80M
13.13%35.65M
10.12%33.75M
15.01%32.45M
16.73%31.78M
20.21%31.51M
29.92%30.65M
41.23%28.22M
41.14%27.22M
50.77%26.21M
45.78%23.59M
28.93%19.98M
37.07%19.29M
26.21%17.39M
22.24%16.18M
30.21%15.50M
24.53%14.07M
25.70%13.78M
22.28%13.24M
18.75%11.90M
--11.30M
--10.96M
--10.82M
--10.02M
Chi phí hoạt động
7.83%137.39M
20.38%131.45M
32.95%129.96M
31.47%125.59M
33.79%127.41M
23.48%109.20M
15.79%97.75M
13.87%95.52M
13.91%95.23M
15.21%88.43M
14.55%84.42M
15.72%83.89M
20.96%83.60M
32.81%76.76M
32.90%73.70M
42.42%72.49M
48.60%69.12M
36.95%57.80M
24.49%55.46M
43.26%50.90M
37.71%46.51M
26.39%42.20M
42.14%44.55M
22.81%35.53M
16.17%33.78M
24.93%33.39M
--31.34M
--28.93M
--29.08M
--26.73M
Chi phí R&D
3.86%31.40M
15.31%31.00M
23.04%31.19M
24.69%30.09M
26.44%30.23M
17.81%26.89M
17.95%25.35M
10.93%24.13M
14.58%23.91M
11.05%22.82M
5.58%21.49M
19.39%21.75M
25.74%20.87M
45.16%20.55M
57.76%20.36M
41.51%18.22M
29.55%16.59M
29.72%14.16M
19.01%12.90M
30.10%12.88M
30.98%12.81M
12.63%10.91M
22.05%10.84M
19.79%9.90M
25.66%9.78M
24.33%9.69M
--8.88M
--8.26M
--7.78M
--7.79M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
32.61%12.41M
147.00%12.02M
109.87%11.46M
103.70%11.00M
77.94%9.36M
-6.38%4.87M
95.66%5.46M
100.00%5.40M
97.89%5.26M
100.00%5.20M
-0.36%2.79M
5.88%2.70M
36.68%2.66M
155.40%2.60M
164.40%2.80M
217.96%2.55M
143.00%1.94M
27.25%1.02M
31.55%1.06M
22.82%802.00K
20.30%800.00K
22.70%800.00K
39.76%805.00K
21.15%653.00K
20.04%665.00K
17.06%652.00K
--576.00K
--539.00K
--554.00K
--557.00K
Lợi nhuận hoạt động
50.83%-7.55M
53.23%-5.32M
-13.24%-9.17M
-31.36%-12.63M
-17.43%-15.35M
7.66%-11.36M
37.97%-8.10M
40.58%-9.62M
26.72%-13.07M
26.58%-12.30M
28.12%-13.06M
15.17%-16.19M
4.03%-17.84M
-28.86%-16.76M
-39.49%-18.16M
-71.26%-19.08M
-89.42%-18.59M
-45.50%-13.01M
-16.03%-13.02M
-69.07%-11.14M
-38.00%-9.81M
12.18%-8.94M
-15.95%-11.22M
28.93%-6.59M
40.93%-7.11M
11.83%-10.18M
---9.68M
---9.27M
---12.04M
---11.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.24%684.00K
-30.47%762.00K
-18.32%874.00K
-10.55%1.03M
-7.69%1.16M
1.29%1.10M
-52.93%1.07M
-44.86%1.15M
-37.45%1.26M
-37.31%1.08M
73.12%2.27M
144.42%2.08M
375.47%2.02M
1498.15%1.73M
967.48%1.31M
281.61%851.00K
233.86%424.00K
671.43%108.00K
1266.67%123.00K
2687.50%223.00K
1311.11%127.00K
-51.72%14.00K
-88.16%9.00K
-91.40%8.00K
-82.35%9.00K
-38.30%29.00K
--76.00K
--93.00K
--51.00K
--47.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-34.41%2.09M
183.02%2.27M
1779.85%2.52M
1554.44%2.98M
4208.11%3.19M
997.26%801.00K
-92.83%134.00K
-90.68%180.00K
-95.95%74.00K
-95.85%73.00K
22.06%1.87M
62.95%1.93M
132.02%1.83M
510.07%1.76M
451.08%1.53M
295.00%1.19M
164.09%787.00K
-7.10%288.00K
5.30%278.00K
1263.64%300.00K
201.01%298.00K
198.08%310.00K
633.33%264.00K
-68.12%22.00K
4850.00%99.00K
3366.67%104.00K
--36.00K
--69.00K
--2.00K
--3.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
69.20%-158.00K
90.33%-390.00K
38.33%-325.00K
69.51%-247.00K
-107.69%-513.00K
-7855.77%-4.03M
-55.46%-527.00K
-502.99%-810.00K
-929.17%-247.00K
116.67%52.00K
-102.62%-339.00K
125.25%201.00K
97.96%-24.00K
-98.07%24.00K
1704.22%12.93M
13.01%-796.00K
41.57%-1.18M
154.56%1.25M
53.54%-806.00K
93.84%-915.00K
-2954.55%-2.02M
-228100.00%-2.28M
-684.18%-1.73M
-7640.61%-14.86M
-540.00%-66.00K
---1.00K
--297.00K
--197.00K
--15.00K
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-91.68%52.00K
-315.99%-1.38M
10.87%806.00K
716.96%915.00K
--625.00K
--638.00K
--727.00K
--112.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
49.06%-9.11M
52.25%-7.21M
-44.88%-11.14M
-56.78%-14.83M
-47.44%-17.89M
-34.30%-15.10M
40.81%-7.69M
38.71%-9.46M
31.35%-12.13M
32.94%-11.24M
-138.25%-12.99M
23.62%-15.44M
11.97%-17.67M
-25.89%-16.77M
58.62%-5.45M
-80.16%-20.21M
-76.50%-20.08M
-22.43%-13.32M
-5.53%-13.18M
47.44%-11.22M
-56.53%-11.38M
-6.08%-10.88M
-33.65%-12.49M
-135.85%-21.35M
39.32%-7.27M
10.83%-10.26M
---9.34M
---9.05M
---11.97M
---11.50M
Thuế thu nhập
95.07%-212.00K
137.79%2.75M
738.30%300.00K
-52.63%-29.00K
-2422.16%-4.30M
-3954.50%-7.29M
83.15%-47.00K
-148.72%-19.00K
110.23%185.00K
-3.57%189.00K
48.43%-279.00K
123.93%39.00K
-43.59%88.00K
125.29%196.00K
-414.53%-541.00K
---163.00K
--156.00K
--87.00K
--172.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
34.52%-8.90M
-27.47%-9.96M
-49.69%-11.44M
-56.79%-14.80M
-10.34%-13.59M
31.64%-7.82M
39.88%-7.64M
38.99%-9.44M
30.65%-12.32M
32.60%-11.43M
-158.82%-12.71M
22.81%-15.48M
12.22%-17.76M
-26.53%-16.96M
63.20%-4.91M
-78.71%-20.05M
-77.87%-20.23M
-23.23%-13.41M
-6.91%-13.35M
47.44%-11.22M
-56.53%-11.38M
-6.08%-10.88M
---12.49M
---21.35M
---7.27M
---10.26M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.52%-8.90M
-27.47%-9.96M
-49.69%-11.44M
-56.79%-14.80M
-10.34%-13.59M
31.64%-7.82M
39.88%-7.64M
38.99%-9.44M
30.65%-12.32M
32.60%-11.43M
-158.82%-12.71M
22.81%-15.48M
12.22%-17.76M
-26.53%-16.96M
63.20%-4.91M
-78.71%-20.05M
-77.87%-20.23M
-23.23%-13.41M
-6.91%-13.35M
47.44%-11.22M
-56.53%-11.38M
-6.08%-10.88M
-33.65%-12.49M
-135.85%-21.35M
39.32%-7.27M
10.83%-10.26M
---9.34M
---9.05M
---11.97M
---11.50M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--179.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
34.52%-8.90M
-27.47%-9.96M
-49.69%-11.44M
-56.79%-14.80M
-10.34%-13.59M
31.64%-7.82M
39.88%-7.64M
38.99%-9.44M
30.65%-12.32M
32.60%-11.43M
-158.82%-12.71M
22.81%-15.48M
12.22%-17.76M
-26.53%-16.96M
63.20%-4.91M
-78.71%-20.05M
-77.87%-20.23M
-20.17%-13.41M
-4.59%-13.35M
56.53%-11.22M
-50.78%-11.38M
-5.92%-11.16M
-36.62%-12.76M
-185.12%-25.81M
37.00%-7.54M
8.43%-10.53M
---9.34M
---9.05M
---11.97M
---11.50M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%277.00K
--277.00K
--4.46M
--277.00K
--277.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
34.52%-8.90M
-27.47%-9.96M
-49.69%-11.44M
-56.79%-14.80M
-10.34%-13.59M
31.64%-7.82M
39.88%-7.64M
38.99%-9.44M
30.65%-12.32M
32.60%-11.43M
-158.82%-12.71M
22.81%-15.48M
12.22%-17.76M
-26.53%-16.96M
63.20%-4.91M
-78.71%-20.05M
-77.87%-20.23M
-20.17%-13.41M
-4.59%-13.35M
56.53%-11.22M
-50.78%-11.38M
-5.92%-11.16M
-36.62%-12.76M
-185.12%-25.81M
37.00%-7.54M
8.43%-10.53M
---9.34M
---9.05M
---11.97M
---11.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
36.65%-0.08
-22.72%-0.09
-43.55%-0.11
-49.41%-0.14
-4.70%-0.13
35.29%-0.08
42.96%-0.08
41.91%-0.09
34.02%-0.13
35.76%-0.12
-147.54%-0.13
25.66%-0.16
14.69%-0.19
-23.54%-0.18
63.91%-0.05
-72.77%-0.22
-70.97%-0.22
-14.47%-0.15
3.34%-0.15
59.00%-0.13
-43.78%-0.13
-2.48%-0.13
---0.15
---0.31
---0.09
---0.13
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
36.65%-0.08
-22.72%-0.09
-43.55%-0.11
-49.41%-0.14
-4.70%-0.13
35.29%-0.08
42.96%-0.08
41.91%-0.09
34.02%-0.13
35.76%-0.12
-147.54%-0.13
25.66%-0.16
14.69%-0.19
-23.54%-0.18
63.91%-0.05
-72.77%-0.22
-70.97%-0.22
-14.47%-0.15
3.34%-0.15
59.00%-0.13
-43.78%-0.13
-2.48%-0.13
---0.15
---0.31
---0.09
---0.13
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alkami Technology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALKT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alkami Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alkami Technology Inc báo cáo doanh thu là 443.64M cho năm tài chính 2025, tăng từ 333.85M của năm trước.

Doanh thu mà Alkami Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alkami Technology Inc báo cáo doanh thu là 129.84M cho quý gần nhất, tăng 15.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alkami Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alkami Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -47.65M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alkami Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alkami Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alkami Technology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alkami Technology Inc là -48.52M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.