tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alignment Healthcare Inc

ALHC
Thêm vào danh sách theo dõi
18.610USD
+0.320+1.75%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
187.98P/E TTM

ALHC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alignment Healthcare Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alignment Healthcare Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
33.26%1.24B
44.43%1.01B
43.51%993.70M
49.03%1.02B
47.46%926.93M
50.68%701.24M
51.61%692.43M
47.34%681.29M
43.14%628.60M
28.63%465.39M
26.74%456.71M
26.17%462.38M
27.10%439.15M
21.30%361.81M
22.79%360.35M
18.62%366.47M
29.37%345.53M
22.59%298.27M
17.70%293.47M
26.46%308.95M
18.90%267.08M
27.77%243.31M
33.17%249.34M
23.88%244.31M
23.37%224.63M
--190.43M
--187.24M
--197.22M
--182.08M
Doanh thu
33.26%1.24B
44.43%1.01B
43.51%993.70M
49.03%1.02B
47.46%926.93M
50.68%701.24M
51.61%692.43M
47.34%681.29M
43.14%628.60M
28.63%465.39M
26.74%456.71M
26.17%462.38M
27.10%439.15M
21.30%361.81M
22.79%360.35M
18.62%366.47M
29.37%345.53M
22.59%298.27M
17.70%293.47M
26.46%308.95M
18.90%267.08M
27.77%243.31M
33.17%249.34M
23.88%244.31M
23.37%224.63M
--190.43M
--187.24M
--197.22M
--182.08M
Chi phí doanh thu
32.60%1.10B
44.34%897.32M
41.19%876.00M
45.27%888.74M
43.04%828.49M
46.77%621.66M
53.81%620.44M
47.13%611.80M
44.35%579.20M
28.08%423.56M
27.13%403.38M
33.52%415.84M
30.40%401.24M
25.42%330.69M
22.95%317.31M
11.91%311.45M
20.75%307.71M
20.35%263.66M
33.02%258.07M
40.53%278.29M
29.38%254.83M
28.28%219.09M
19.33%194.01M
15.99%198.03M
14.37%196.96M
--170.78M
--162.58M
--170.73M
--172.22M
Chi phí hoạt động
30.84%1.22B
41.42%1.02B
38.63%985.47M
41.99%992.06M
39.60%931.82M
42.66%722.89M
46.74%710.85M
43.82%698.66M
41.56%667.48M
22.42%506.74M
23.03%484.43M
30.19%485.78M
23.43%471.51M
21.12%413.92M
17.57%393.76M
6.78%373.12M
19.47%382.00M
26.47%341.74M
43.86%334.92M
50.80%349.44M
39.17%319.75M
33.30%270.20M
21.60%232.81M
18.20%231.73M
17.07%229.75M
--202.71M
--191.45M
--196.04M
--196.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.08%7.86M
15.07%7.83M
13.41%7.99M
7.60%7.04M
26.51%7.63M
16.16%6.81M
26.61%7.04M
24.22%6.54M
21.02%6.03M
23.36%5.86M
23.22%5.56M
24.47%5.26M
24.77%4.98M
14.51%4.75M
9.19%4.51M
6.74%4.23M
5.38%3.99M
1.92%4.15M
5.09%4.13M
12.37%3.96M
3.24%3.79M
0.97%4.07M
3.83%3.93M
-3.29%3.53M
6.19%3.67M
--4.03M
--3.79M
--3.65M
--3.46M
Chi phí hoạt động khác
7.89%-467.00K
15.94%-749.00K
-18.18%-546.00K
52.08%-483.00K
77.27%-507.00K
-57.98%-891.00K
77.25%-462.00K
-289.19%-1.01M
-1590.15%-2.23M
---564.00K
---2.03M
---259.00K
---132.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
426.85%15.97M
55.97%-9.54M
144.68%8.23M
233.71%23.23M
87.43%-4.89M
47.63%-21.65M
33.58%-18.41M
25.75%-17.37M
-20.14%-38.88M
20.64%-41.35M
17.02%-27.73M
-251.99%-23.40M
11.29%-32.36M
-19.88%-52.11M
19.40%-33.41M
83.58%-6.65M
30.74%-36.48M
-61.61%-43.47M
-350.76%-41.45M
-421.70%-40.49M
-929.60%-52.66M
-119.08%-26.90M
492.08%16.53M
971.23%12.59M
63.89%-5.12M
---12.28M
---4.22M
--1.18M
---14.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2.84%4.06M
-28.10%3.95M
-43.06%3.95M
-30.59%3.95M
-27.22%3.95M
0.15%5.49M
26.91%6.94M
8.15%5.69M
8.13%5.43M
14.42%5.48M
18.70%5.47M
17.19%5.26M
14.04%5.02M
7.66%4.79M
4.33%4.61M
3.72%4.49M
3.60%4.40M
3.34%4.45M
3.35%4.41M
3.27%4.33M
2.12%4.25M
3.24%4.31M
3.14%4.27M
13.54%4.19M
43.89%4.16M
--4.17M
--4.14M
--3.69M
--2.89M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
7.89%-467.00K
80.85%-749.00K
51.03%-546.00K
44.94%-555.00K
75.72%-507.00K
-593.62%-3.91M
45.10%-1.11M
-83.94%-1.01M
-1481.82%-2.09M
-2.92%-564.00K
26.99%-2.03M
4.36%-548.00K
72.84%-132.00K
64.58%-548.00K
-123.27%-2.78M
35.91%-573.00K
83.84%-486.00K
---1.55M
---1.25M
---894.00K
---3.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
----
--72.00K
100.00%0.00
--1.00K
--8.00K
-100.00%0.00
---143.00K
--0.00
--0.00
--289.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-14.13%79.00K
123.81%10.00K
-100.00%0.00
-84.83%22.00K
-78.50%92.00K
-130.43%-42.00K
-77.24%142.00K
-79.78%145.00K
226.72%428.00K
-74.68%138.00K
-61.74%624.00K
-44.59%717.00K
-86.25%131.00K
-82.11%545.00K
4192.11%1.63M
2170.18%1.29M
3276.67%953.00K
482.18%3.05M
110.83%38.00K
--57.00K
---30.00K
---797.00K
---351.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
222.59%11.44M
54.17%-14.23M
114.11%3.73M
178.72%18.88M
79.96%-9.33M
34.28%-31.06M
24.63%-26.44M
15.84%-23.98M
-24.63%-46.58M
16.84%-47.26M
12.48%-35.08M
-146.05%-28.49M
8.45%-37.37M
-18.79%-56.82M
12.52%-40.08M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
-464.67%-56.87M
-85.50%-31.17M
247.37%12.32M
432.34%8.37M
40.95%-10.07M
---16.80M
---8.36M
---2.52M
---17.06M
Thuế thu nhập
19.05%25.00K
-46200.00%-3.23M
125.00%2.00K
14554.55%3.22M
--21.00K
129.17%7.00K
---8.00K
2100.00%22.00K
-100.00%0.00
-113.95%-24.00K
-100.00%0.00
--1.00K
--1.00K
--172.00K
--167.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
222.04%11.42M
64.57%-11.01M
114.11%3.73M
165.21%15.65M
79.92%-9.35M
34.23%-31.06M
24.65%-26.43M
15.76%-24.00M
-24.63%-46.58M
17.13%-47.23M
12.85%-35.08M
-146.06%-28.49M
8.44%-37.37M
-19.15%-56.99M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
-464.67%-56.87M
-85.50%-31.17M
247.37%12.32M
432.34%8.37M
40.95%-10.07M
---16.80M
---8.36M
---2.52M
---17.06M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
222.04%11.42M
64.57%-11.01M
114.11%3.73M
165.21%15.65M
79.92%-9.35M
34.23%-31.06M
24.65%-26.43M
15.76%-24.00M
-24.63%-46.58M
17.13%-47.23M
12.85%-35.08M
-146.06%-28.49M
8.44%-37.37M
-19.15%-56.99M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
-464.67%-56.87M
-85.50%-31.17M
247.37%12.32M
432.34%8.37M
40.95%-10.07M
---16.80M
---8.36M
---2.52M
---17.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-300.00%-14.00K
-344.44%-240.00K
222.73%27.00K
46.67%-16.00K
141.18%7.00K
37.93%-54.00K
76.09%-22.00K
---30.00K
---17.00K
---87.00K
---92.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
225.26%11.42M
64.60%-11.01M
114.12%3.73M
165.25%15.67M
80.41%-9.11M
34.14%-31.09M
24.64%-26.41M
15.69%-24.01M
-24.77%-46.52M
17.04%-47.21M
12.92%-35.05M
-145.92%-28.48M
8.66%-37.28M
-18.96%-56.90M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
-464.67%-56.87M
-85.50%-31.17M
247.37%12.32M
432.34%8.37M
40.95%-10.07M
---16.80M
---8.36M
---2.52M
---17.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
225.26%11.42M
64.60%-11.01M
114.12%3.73M
165.25%15.67M
80.41%-9.11M
34.14%-31.09M
24.64%-26.41M
15.69%-24.01M
-24.77%-46.52M
17.04%-47.21M
12.92%-35.05M
-145.92%-28.48M
8.66%-37.28M
-18.96%-56.90M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
-464.67%-56.87M
-85.50%-31.17M
247.37%12.32M
432.34%8.37M
40.95%-10.07M
---16.80M
---8.36M
---2.52M
---17.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
218.10%0.06
66.20%-0.05
113.58%0.02
162.81%0.08
80.88%-0.05
35.35%-0.16
26.22%-0.14
17.85%-0.13
-20.89%-0.25
19.60%-0.25
15.34%-0.19
-139.65%-0.15
10.77%-0.20
-16.29%-0.31
14.23%-0.22
74.76%-0.06
24.86%-0.23
-61.06%-0.27
-491.79%-0.26
-666.64%-0.25
-464.69%-0.30
-85.51%-0.17
247.38%0.07
432.37%0.04
40.95%-0.05
---0.09
---0.04
---0.01
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
213.79%0.05
66.20%-0.05
112.93%0.02
159.45%0.07
80.88%-0.05
35.35%-0.16
26.22%-0.14
17.85%-0.13
-20.89%-0.25
19.60%-0.25
15.34%-0.19
-139.65%-0.15
10.77%-0.20
-16.29%-0.31
14.23%-0.22
74.76%-0.06
24.86%-0.23
-61.06%-0.27
-491.79%-0.26
-666.64%-0.25
-464.69%-0.30
-85.51%-0.17
247.38%0.07
432.37%0.04
40.95%-0.05
---0.09
---0.04
---0.01
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alignment Healthcare Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alignment Healthcare Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo doanh thu là 3.95B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.70B của năm trước.

Doanh thu mà Alignment Healthcare Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo doanh thu là 1.24B cho quý gần nhất, tăng 33.26% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alignment Healthcare Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -724.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alignment Healthcare Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.42M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alignment Healthcare Inc là 17.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.