tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alignment Healthcare Inc

ALHC
Thêm vào danh sách theo dõi
18.610USD
+0.320+1.75%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
187.98P/E TTM

ALHC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alignment Healthcare Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
674.45%128.68M
-478.29%-50.38M
451.95%144.56M
23.80%29.13M
366.37%16.62M
95.35%-8.71M
337.08%26.19M
-36.71%23.53M
-107.33%-6.24M
-25.59%-187.47M
-94.30%5.99M
259.06%37.18M
831.31%85.11M
-395.33%-149.26M
714.00%105.12M
144.16%10.35M
69.46%-11.64M
---30.13M
--12.91M
---23.45M
---38.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
222.04%11.42M
64.57%-11.01M
114.11%3.73M
165.21%15.65M
79.92%-9.35M
34.23%-31.06M
24.65%-26.43M
15.76%-24.00M
-24.63%-46.58M
17.13%-47.23M
12.85%-35.08M
-146.06%-28.49M
8.44%-37.37M
-19.15%-56.99M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
---47.83M
---45.82M
---44.76M
---56.87M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
3.08%7.86M
15.07%7.83M
3.89%7.99M
7.60%7.04M
26.51%7.63M
16.16%6.81M
38.21%7.69M
24.22%6.54M
21.02%6.03M
23.36%5.86M
23.22%5.56M
24.47%5.26M
24.77%4.98M
14.51%4.75M
9.19%4.51M
6.74%4.23M
5.38%3.99M
--4.15M
--4.13M
--3.96M
--3.79M
Các mục phi tiền mặt khác
53.12%712.00K
-72.36%899.00K
172.87%1.35M
436.11%193.00K
2683.33%465.00K
574.05%3.25M
150.15%494.00K
106.62%36.00K
-102.68%-18.00K
-176.05%-686.00K
-128.63%-985.00K
-129.55%-544.00K
-49.63%672.00K
-32.69%902.00K
167.50%3.44M
45.65%1.84M
10.61%1.33M
--1.34M
--1.29M
--1.26M
--1.21M
Thay đổi trong vốn lưu động
13600.87%94.67M
-1452.94%-61.22M
323.95%115.27M
-138.20%-9.23M
-94.87%691.00K
97.55%-3.94M
18.60%27.19M
-46.66%24.17M
-85.80%13.47M
-33.21%-161.06M
-82.64%22.92M
1600.38%45.31M
1901.50%94.85M
-583.79%-120.91M
507.64%132.08M
116.83%2.67M
31.01%-5.26M
---17.68M
--21.74M
---15.84M
---7.63M
-Thay đổi các khoản phải thu
59.32%-24.47M
-123.59%-33.66M
41.67%62.81M
-278.90%-69.10M
-32.73%-60.16M
-5.81%-15.05M
366.46%44.33M
-150.24%-18.24M
-39.94%-45.32M
-213.56%-14.23M
-270.31%-16.64M
367.73%36.30M
-24.33%-32.39M
58.29%-4.54M
-47.96%9.77M
16.18%-13.56M
-179.33%-26.05M
---10.88M
--18.77M
---16.18M
---9.33M
-Thay đổi chi phí trả trước
-7.89%-47.26M
63.31%27.27M
-1662.78%-27.99M
-852.73%-12.53M
-392.91%-43.80M
1738.77%16.70M
-105.07%-1.59M
108.63%1.67M
43.71%-8.89M
116.17%908.00K
1552.04%31.31M
-1180.09%-19.29M
-210.81%-15.79M
-477.03%-5.61M
-184.09%-2.16M
68.90%-1.51M
46.80%-5.08M
--1.49M
--2.56M
---4.85M
---9.55M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-94.49%287.00K
81.00%-816.00K
79.62%2.63M
152.53%3.35M
10750.00%5.21M
-147.69%-4.29M
-66.64%1.46M
516.28%1.32M
100.52%48.00K
-114.80%-1.73M
-15.42%4.38M
114.37%215.00K
-456.22%-9.21M
1231.02%11.71M
169.19%5.18M
27.73%-1.50M
-455.70%-1.66M
--880.00K
--1.93M
---2.07M
---298.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
30.43%-16.00K
82.35%-3.00K
133.33%5.00K
-114.08%-29.00K
79.82%-23.00K
26.09%-17.00K
-114.29%-15.00K
277.59%206.00K
-2950.00%-114.00K
-145.10%-23.00K
-153.85%-7.00K
-782.35%-116.00K
102.40%4.00K
-91.98%51.00K
550.00%13.00K
41.67%17.00K
-2683.33%-167.00K
--636.00K
--2.00K
--12.00K
---6.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
-106.02%-5.00K
-982.11%-1.08M
100.55%5.00K
111.30%92.00K
100.06%83.00K
107.73%123.00K
-117.16%-917.00K
-100.58%-814.00K
-25.16%-146.92M
-101.38%-1.59M
633.33%5.34M
13712.09%139.66M
-11208.86%-117.39M
11724.62%115.20M
-4.81%-1.00M
-23.32%-1.03M
---1.04M
---991.00K
---956.00K
---832.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
674.45%128.68M
-478.29%-50.38M
451.95%144.56M
23.80%29.13M
366.37%16.62M
95.35%-8.71M
337.08%26.19M
-36.71%23.53M
-107.33%-6.24M
-25.59%-187.47M
-94.30%5.99M
259.06%37.18M
831.31%85.11M
-395.33%-149.26M
714.00%105.12M
144.16%10.35M
69.46%-11.64M
---30.13M
--12.91M
---23.45M
---38.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-10.76%7.36M
-45.83%5.03M
-40.68%5.50M
-32.43%7.93M
-25.80%8.25M
-12.39%9.28M
-3.00%9.27M
37.07%11.73M
52.66%11.12M
64.12%10.60M
45.89%9.55M
46.20%8.56M
48.25%7.29M
118.81%6.46M
10.11%6.55M
-8.81%5.86M
10.53%4.91M
--2.95M
--5.95M
--6.42M
--4.45M
Chi phí vốn
-10.76%7.36M
-45.83%5.03M
-40.77%5.50M
-31.79%8.00M
-25.80%8.25M
-12.39%9.28M
-2.86%9.28M
37.07%11.73M
52.66%11.12M
64.12%10.60M
45.89%9.55M
46.20%8.56M
48.25%7.29M
118.81%6.46M
10.11%6.55M
-8.81%5.86M
10.53%4.91M
--2.95M
--5.95M
--6.42M
--4.45M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-10.76%7.36M
-45.83%5.03M
-40.68%5.50M
-32.43%7.93M
-25.80%8.25M
-12.39%9.28M
-3.00%9.27M
37.07%11.73M
52.66%11.12M
64.12%10.60M
45.89%9.55M
46.20%8.56M
48.25%7.29M
118.81%6.46M
10.11%6.55M
-8.81%5.86M
10.53%4.91M
--2.95M
--5.95M
--6.42M
--4.45M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
----
--1.06M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---1.65M
---1.28M
--0.00
---1.11M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
65.80%7.94M
-163.44%-2.13M
151.08%7.81M
-99.49%199.00K
-91.10%4.79M
-64.88%3.36M
-28222.22%-15.29M
319.26%38.70M
152.19%53.83M
--9.58M
82.00%-54.00K
---17.65M
-103043.00%-103.14M
--0.00
71.43%-300.00K
--0.00
---100.00K
--0.00
---1.05M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
116.70%578.00K
-21.00%-7.16M
109.43%2.31M
-124.71%-6.66M
-108.11%-3.46M
-481.53%-5.92M
-155.65%-24.56M
202.88%26.97M
138.67%42.70M
87.44%-1.02M
-18.20%-9.61M
-347.65%-26.21M
-1702.32%-110.43M
-174.72%-8.11M
-16.16%-8.13M
8.81%-5.86M
-37.81%-6.13M
---2.95M
---7.00M
---6.42M
---4.45M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
184.53%515.00K
-85.69%15.30M
--948.00K
-96.73%1.62M
154.03%181.00K
237400.00%106.88M
--0.00
164860.00%49.49M
-1216.67%-335.00K
108.54%45.00K
-100.00%0.00
130.00%30.00K
--30.00K
---527.00K
--17.22M
97.17%-100.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.53M
--363.66M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--115.00M
--0.00
--50.00M
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--21.82M
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--389.13M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
949.76%2.17M
9768.39%15.30M
--948.00K
--1.62M
--207.00K
--155.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-6276.92%-1.66M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
92.57%-26.00K
---8.28M
--0.00
---512.00K
---350.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---695.00K
---4.60M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.54M
---25.47M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
184.53%515.00K
-85.69%15.30M
--948.00K
-96.73%1.62M
154.03%181.00K
237400.00%106.88M
--0.00
164860.00%49.49M
-1216.67%-335.00K
108.54%45.00K
-100.00%0.00
130.00%30.00K
--30.00K
---527.00K
--17.22M
97.17%-100.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.53M
--363.66M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
32.88%577.94M
80.97%620.18M
38.49%472.36M
85.94%448.28M
112.21%434.94M
-12.89%342.70M
-14.09%341.07M
-37.54%241.09M
-50.17%204.95M
-30.89%393.39M
-12.74%397.01M
-14.33%386.01M
-12.18%411.30M
13.51%569.20M
-8.18%454.98M
-14.81%450.58M
125.37%468.35M
--501.44M
--495.52M
--528.92M
--207.81M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
873.19%129.78M
-145.79%-42.24M
8968.65%147.82M
-75.91%24.08M
-63.09%13.34M
148.95%92.24M
145.09%1.63M
809.18%99.98M
242.88%36.13M
-19.34%-188.44M
-103.17%-3.62M
149.99%11.00M
-42.35%-25.29M
-377.25%-157.90M
1830.23%114.21M
113.17%4.40M
-105.53%-17.77M
---33.09M
--5.92M
---33.40M
--321.11M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
57.87%707.71M
32.88%577.94M
80.97%620.18M
38.49%472.36M
85.94%448.28M
112.21%434.94M
-12.89%342.70M
-14.09%341.07M
-37.54%241.09M
-50.17%204.95M
-30.89%393.39M
-12.74%397.01M
-14.33%386.01M
-12.18%411.30M
13.51%569.20M
-8.18%454.98M
-14.81%450.58M
--468.35M
--501.44M
--495.52M
--528.92M
Dòng tiền tự do
1350.48%121.32M
-207.89%-55.40M
722.35%139.06M
79.10%21.13M
148.18%8.36M
90.91%-18.00M
574.87%16.91M
-58.78%11.80M
-122.31%-17.36M
-27.19%-198.06M
-103.61%-3.56M
536.07%28.62M
570.18%77.83M
-370.67%-155.72M
1314.84%98.57M
115.06%4.50M
61.10%-16.55M
---33.09M
--6.97M
---29.87M
---42.55M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alignment Healthcare Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alignment Healthcare Inc đã tạo ra 139.93M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alignment Healthcare Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alignment Healthcare Inc đã tăng 302.44% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Alignment Healthcare Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Alignment Healthcare Inc đã chi 26.78M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alignment Healthcare Inc đã thay đổi như thế nào?

Alignment Healthcare Inc đã sử dụng 18.04M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ALHC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alignment Healthcare Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 113.15M, phản ánh sự thay đổi 1801.96% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.