tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alignment Healthcare Inc

ALHC
Thêm vào danh sách theo dõi
18.610USD
+0.320+1.75%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
187.98P/E TTM

Tình hình tài chính của ALHC

Theo dõi tình hình tài chính của Alignment Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alignment Healthcare Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.13
Doanh thu / Dự báo
--/1.31B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.95B
46.06%
EPS(YoY)
0.00
99.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
218.10%0.06
66.20%-0.05
113.58%0.02
162.81%0.08
80.88%-0.05
35.35%-0.16
26.22%-0.14
17.85%-0.13
-20.89%-0.25
19.60%-0.25
---0.19
---0.15
---0.20
---0.31
---0.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.26%1.24B
44.43%1.01B
43.51%993.70M
49.03%1.02B
47.46%926.93M
50.68%701.24M
51.61%692.43M
47.34%681.29M
43.14%628.60M
28.63%465.39M
26.74%456.71M
26.17%462.38M
27.10%439.15M
21.30%361.81M
22.79%360.35M
18.62%366.47M
29.37%345.53M
22.59%298.27M
17.70%293.47M
26.46%308.95M
Lợi nhuận ròng
225.26%11.42M
64.60%-11.01M
114.12%3.73M
165.25%15.67M
80.41%-9.11M
34.14%-31.09M
24.64%-26.41M
15.69%-24.01M
-24.77%-46.52M
17.04%-47.21M
12.92%-35.05M
-145.92%-28.48M
8.66%-37.28M
-18.96%-56.90M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
Biên lợi nhuận ròng
191.59%0.92%
75.47%-1.09%
109.83%0.38%
143.76%1.54%
86.38%-1.01%
56.35%-4.43%
50.30%-3.82%
42.83%-3.52%
12.93%-7.41%
35.57%-10.15%
---7.68%
---6.16%
---8.51%
---15.75%
---8.64%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.17%11.06%
0.47%11.40%
13.92%11.84%
22.21%12.46%
35.12%10.62%
26.28%11.35%
-10.96%10.40%
1.32%10.20%
-8.97%7.86%
4.48%8.99%
--11.68%
--10.07%
--8.63%
--8.60%
--12.67%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.62%25.65%
-26.22%30.32%
-4.42%29.27%
9.01%32.22%
40.44%35.94%
50.34%41.10%
46.07%30.62%
43.53%29.56%
20.97%25.59%
7.70%27.34%
--20.96%
--20.60%
--21.15%
--25.38%
--20.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.26%1.24B
44.43%1.01B
43.51%993.70M
49.03%1.02B
47.46%926.93M
50.68%701.24M
51.61%692.43M
47.34%681.29M
43.14%628.60M
28.63%465.39M
26.74%456.71M
26.17%462.38M
27.10%439.15M
21.30%361.81M
22.79%360.35M
18.62%366.47M
29.37%345.53M
22.59%298.27M
17.70%293.47M
26.46%308.95M
Lợi nhuận hoạt động
426.85%15.97M
55.97%-9.54M
144.68%8.23M
233.71%23.23M
87.43%-4.89M
47.63%-21.65M
33.58%-18.41M
25.75%-17.37M
-20.14%-38.88M
20.64%-41.35M
17.02%-27.73M
-251.99%-23.40M
11.29%-32.36M
-19.88%-52.11M
19.40%-33.41M
83.58%-6.65M
30.74%-36.48M
-61.61%-43.47M
-350.76%-41.45M
-421.70%-40.49M
Lợi nhuận ròng
225.26%11.42M
64.60%-11.01M
114.12%3.73M
165.25%15.67M
80.41%-9.11M
34.14%-31.09M
24.64%-26.41M
15.69%-24.01M
-24.77%-46.52M
17.04%-47.21M
12.92%-35.05M
-145.92%-28.48M
8.66%-37.28M
-18.96%-56.90M
12.16%-40.25M
74.13%-11.58M
28.23%-40.82M
-53.48%-47.83M
-472.00%-45.82M
-635.11%-44.76M
Tài sản ngắn hạn
47.89%1.15B
43.82%951.58M
71.78%985.32M
46.90%880.12M
48.76%774.49M
36.83%661.64M
-14.00%573.61M
-12.36%599.11M
-22.40%520.64M
-11.20%483.54M
-3.64%666.97M
16.74%683.62M
18.50%670.91M
-1.50%544.55M
19.88%692.16M
-1.23%585.60M
-6.36%566.19M
--552.86M
--577.39M
--592.89M
Tổng nợ ngắn hạn
58.55%724.76M
58.27%556.87M
70.65%611.09M
42.52%529.53M
38.21%457.12M
33.77%351.85M
-12.72%358.08M
-7.54%371.54M
-11.61%330.74M
14.38%263.02M
20.58%410.27M
88.03%401.85M
91.92%374.19M
37.50%229.96M
94.28%340.26M
23.01%213.71M
14.83%194.97M
--167.25M
--175.14M
--173.74M
Tổng tài sản
40.86%1.26B
36.28%1.07B
59.27%1.10B
39.64%1.00B
41.44%895.62M
32.13%782.06M
-10.18%692.29M
-8.59%716.26M
-16.87%633.23M
-6.62%591.88M
-0.87%770.79M
17.51%783.55M
17.81%761.75M
0.47%633.86M
18.36%777.54M
-0.49%666.78M
-4.82%646.61M
--630.89M
--656.93M
--670.06M
Tổng các khoản nợ
34.08%1.05B
30.16%886.51M
63.14%940.74M
45.26%859.18M
56.94%786.62M
57.01%681.11M
-0.78%576.66M
3.32%591.46M
-6.80%501.21M
9.95%433.81M
15.00%581.19M
53.44%572.43M
52.21%537.81M
21.46%394.56M
52.30%505.40M
13.16%373.07M
8.69%353.33M
--324.84M
--331.85M
--329.68M
Tổng vốn chủ sở hữu
89.81%206.88M
77.58%179.28M
39.99%161.87M
12.96%140.97M
-17.44%109.00M
-36.13%100.95M
-39.02%115.63M
-40.89%124.80M
-41.05%132.02M
-33.94%158.07M
-30.33%189.60M
-28.12%211.11M
-23.64%223.94M
-21.81%239.30M
-16.28%272.14M
-13.71%293.70M
-17.21%293.29M
--306.06M
--325.07M
--340.38M
Thu nhập hoạt động ròng
674.45%128.68M
-478.29%-50.38M
451.95%144.56M
23.80%29.13M
366.37%16.62M
95.35%-8.71M
337.08%26.19M
-36.71%23.53M
-107.33%-6.24M
-25.59%-187.47M
-94.30%5.99M
259.06%37.18M
831.31%85.11M
-395.33%-149.26M
714.00%105.12M
144.16%10.35M
69.46%-11.64M
---30.13M
--12.91M
---23.45M
Đầu tư ròng
116.70%578.00K
-21.00%-7.16M
109.43%2.31M
-124.71%-6.66M
-108.11%-3.46M
-481.53%-5.92M
-155.65%-24.56M
202.88%26.97M
138.67%42.70M
87.44%-1.02M
-18.20%-9.61M
-347.65%-26.21M
-1702.32%-110.43M
-174.72%-8.11M
-16.16%-8.13M
8.81%-5.86M
-37.81%-6.13M
---2.95M
---7.00M
---6.42M
Tài chính thuần
184.53%515.00K
-85.69%15.30M
--948.00K
-96.73%1.62M
154.03%181.00K
237400.00%106.88M
--0.00
164860.00%49.49M
-1216.67%-335.00K
108.54%45.00K
-100.00%0.00
130.00%30.00K
--30.00K
---527.00K
--17.22M
97.17%-100.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.53M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 3.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70B.

Tài sản ngắn hạn của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 951.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.82.

Tổng tài sản của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alignment Healthcare Inc là 1.07B, bao gồm 951.58M tài sản ngắn hạn và 114.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của Alignment Healthcare Inc là 886.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alignment Healthcare Inc là 179.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alignment Healthcare Inc là 17.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.35.

Giá trị đầu tư ròng của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của Alignment Healthcare Inc là -14.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alignment Healthcare Inc là 18.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.45.

Thu nhập ròng của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là -724.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.43.

Biên lợi nhuận ròng của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.48.

Biên lợi nhuận gộp của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alignment Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 17.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.