tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alignment Healthcare Inc

ALHC
Thêm vào danh sách theo dõi
18.610USD
+0.320+1.75%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
187.98P/E TTM

ALHC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alignment Healthcare Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
51.45%726.29M
28.38%604.23M
69.06%644.08M
38.51%503.78M
58.94%479.54M
47.62%470.65M
-26.11%380.98M
-29.72%363.71M
-38.14%301.71M
-22.15%318.82M
-9.14%515.57M
14.18%517.51M
8.67%487.74M
-12.23%409.55M
13.38%567.45M
-8.37%453.23M
-15.06%448.83M
--466.60M
--500.49M
--494.62M
--528.42M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
58.14%705.58M
33.03%575.82M
81.62%618.07M
38.72%470.27M
86.76%446.18M
113.33%432.86M
-13.11%340.30M
-14.23%339.01M
-37.83%238.90M
-50.46%202.90M
-30.98%391.64M
-12.79%395.26M
-14.39%384.26M
-12.23%409.55M
13.38%567.45M
-8.37%453.23M
-15.06%448.83M
--466.60M
--500.49M
--494.62M
--528.42M
-Đầu tư ngắn hạn
-37.93%20.71M
-24.82%28.41M
-36.05%26.01M
35.67%33.51M
-46.89%33.36M
-67.40%37.79M
-67.18%40.68M
-79.79%24.70M
-39.31%62.81M
--115.91M
--123.93M
--122.25M
--103.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
29.72%277.68M
64.52%253.21M
58.32%219.84M
54.43%282.93M
29.68%214.06M
28.52%153.90M
31.58%138.85M
106.03%183.21M
31.77%165.07M
28.91%119.75M
19.61%105.52M
-9.29%88.92M
48.21%125.28M
58.75%92.89M
85.06%88.22M
47.47%98.03M
70.91%84.53M
--58.51M
--47.67M
--66.47M
--49.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
26.90%161.35M
--178.36M
--219.84M
--145.05M
--127.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
58.75%92.89M
85.06%88.22M
47.47%98.03M
70.91%84.53M
--58.51M
--47.67M
--66.47M
--49.46M
-Các khoản phải thu khác
29.72%277.68M
65.06%254.04M
58.58%220.38M
54.49%283.19M
29.68%214.06M
28.52%153.90M
31.59%138.97M
106.02%183.31M
31.76%165.07M
--119.75M
--105.61M
--88.98M
--125.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Dự phòng phải thu khó đòi
--0.00
--833.00K
345.53%548.00K
175.79%262.00K
--0.00
--0.00
35.16%123.00K
86.27%95.00K
-100.00%0.00
--0.00
--91.00K
--51.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
74.82%141.40M
153.86%94.14M
125.75%121.41M
78.98%93.41M
50.18%80.88M
-17.54%37.08M
17.22%53.78M
-32.38%52.19M
-6.97%53.86M
6.80%44.97M
25.72%45.88M
124.79%77.19M
76.35%57.89M
51.75%42.11M
24.82%36.49M
7.97%34.34M
22.62%32.83M
--27.75M
--29.24M
--31.80M
--26.77M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
47.89%1.15B
43.82%951.58M
71.78%985.32M
46.90%880.12M
48.76%774.49M
36.83%661.64M
-14.00%573.61M
-12.36%599.11M
-22.40%520.64M
-11.20%483.54M
-3.64%666.97M
16.74%683.62M
18.50%670.91M
-1.50%544.55M
19.88%692.16M
-1.23%585.60M
-6.36%566.19M
--552.86M
--577.39M
--592.89M
--604.65M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-6.97%70.94M
-4.92%71.27M
2.11%74.36M
9.34%77.10M
15.96%76.25M
21.17%74.96M
26.34%72.82M
31.45%70.52M
47.15%65.76M
43.88%61.86M
38.34%57.63M
34.21%53.65M
14.29%44.69M
12.52%42.99M
4.74%41.66M
4.07%39.97M
2.95%39.10M
--38.21M
--39.78M
--38.41M
--37.98M
-Tài sản cố định
10.87%257.89M
11.62%250.40M
13.96%245.67M
16.36%240.46M
19.03%232.60M
20.91%224.34M
21.29%215.57M
22.41%206.65M
26.31%195.41M
25.23%185.54M
24.99%177.74M
24.01%168.82M
17.95%154.71M
17.20%148.16M
14.71%142.21M
14.77%136.13M
14.70%131.16M
--126.41M
--123.97M
--118.61M
--114.35M
-Khấu hao lũy kế
19.57%186.95M
19.91%179.13M
20.01%171.32M
20.00%163.35M
20.59%156.35M
20.78%149.39M
18.86%142.76M
18.20%136.13M
17.85%129.65M
17.61%123.69M
19.46%120.11M
19.77%115.17M
19.50%110.02M
19.23%105.16M
19.42%100.54M
19.90%96.16M
20.55%92.06M
--88.20M
--84.19M
--80.20M
--76.37M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-5.50%36.61M
-7.02%36.61M
-7.02%36.61M
-8.54%36.61M
-3.27%38.74M
-1.75%39.38M
-1.82%39.38M
-0.26%40.03M
-0.35%40.05M
-0.52%40.08M
6.61%40.11M
10.71%40.13M
10.58%40.19M
14.73%40.29M
6.83%37.62M
2.66%36.25M
5.16%36.34M
--35.12M
--35.21M
--35.31M
--34.56M
Tài sản dài hạn khác
41.70%8.69M
3.89%6.33M
-2.51%6.33M
-4.35%6.32M
-9.53%6.13M
-4.89%6.09M
6.68%6.49M
7.35%6.60M
13.85%6.78M
6.13%6.41M
-0.36%6.08M
24.01%6.15M
19.67%5.96M
28.16%6.04M
34.30%6.10M
43.89%4.96M
131.17%4.98M
--4.71M
--4.54M
--3.45M
--2.15M
Tổng tài sản dài hạn
-4.04%116.24M
-5.16%114.21M
-1.17%117.29M
2.46%120.03M
7.58%121.13M
11.15%120.42M
14.31%118.68M
17.23%117.14M
23.95%112.59M
21.30%108.34M
21.59%103.82M
23.10%99.93M
12.95%90.84M
14.46%89.32M
7.35%85.38M
5.20%81.18M
7.67%80.42M
--78.04M
--79.53M
--77.17M
--74.70M
Tổng tài sản
40.86%1.26B
36.28%1.07B
59.27%1.10B
39.64%1.00B
41.44%895.62M
32.13%782.06M
-10.18%692.29M
-8.59%716.26M
-16.87%633.23M
-6.62%591.88M
-0.87%770.79M
17.51%783.55M
17.81%761.75M
0.47%633.86M
18.36%777.54M
-0.49%666.78M
-4.82%646.61M
--630.89M
--656.93M
--670.06M
--679.34M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
5.98%34.29M
22.74%49.01M
42.20%48.28M
31.01%43.02M
2.36%32.35M
17.06%39.93M
-3.39%33.95M
26.75%32.83M
28.64%31.61M
23.87%34.11M
11.87%35.14M
4.17%25.91M
4.27%24.57M
15.09%27.54M
5.37%31.41M
9.83%24.87M
9.70%23.56M
--23.93M
--29.81M
--22.64M
--21.48M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--1.61M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
25.33%146.34M
--147.48M
--141.08M
----
--116.77M
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
25.33%146.34M
--147.48M
--141.08M
--0.00
--116.77M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
58.55%724.76M
58.27%556.87M
70.65%611.09M
42.52%529.53M
38.21%457.12M
33.77%351.85M
-12.72%358.08M
-7.54%371.54M
-11.61%330.74M
14.38%263.02M
20.58%410.27M
88.03%401.85M
91.92%374.19M
37.50%229.96M
94.28%340.26M
23.01%213.71M
14.83%194.97M
--167.25M
--175.14M
--173.74M
--169.79M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.14%329.97M
0.12%329.64M
50.82%329.66M
49.90%329.66M
93.29%329.50M
92.79%329.26M
27.89%218.58M
28.92%219.92M
4.18%170.47M
3.76%170.79M
3.50%170.91M
7.04%170.58M
3.32%163.62M
4.44%164.60M
5.38%165.13M
2.19%159.36M
1.97%158.36M
--157.59M
--156.71M
--155.94M
--155.30M
-Nợ dài hạn
0.55%323.62M
0.54%323.18M
53.40%322.74M
52.21%322.30M
98.64%321.86M
98.64%321.43M
30.19%210.39M
31.21%211.74M
0.56%162.03M
0.57%161.81M
0.57%161.59M
4.84%161.38M
5.82%161.12M
6.83%160.90M
7.86%160.68M
4.48%153.93M
4.48%152.26M
--150.62M
--148.97M
--147.33M
--145.73M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-16.97%6.35M
-17.46%6.47M
-15.49%6.92M
-10.00%7.36M
-9.39%7.65M
-12.69%7.83M
-12.09%8.19M
-11.15%8.18M
237.24%8.44M
142.67%8.97M
109.02%9.32M
69.58%9.21M
-58.99%2.50M
-46.98%3.70M
-42.43%4.46M
-36.94%5.43M
-36.19%6.10M
--6.97M
--7.74M
--8.61M
--9.56M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.14%329.97M
0.12%329.64M
50.82%329.66M
49.90%329.66M
93.29%329.50M
92.79%329.26M
27.89%218.58M
28.92%219.92M
4.18%170.47M
3.76%170.79M
3.50%170.91M
7.04%170.58M
3.32%163.62M
4.44%164.60M
5.38%165.13M
2.19%159.36M
1.97%158.36M
--157.59M
--156.71M
--155.94M
--155.30M
Tổng các khoản nợ
34.08%1.05B
30.16%886.51M
63.14%940.74M
45.26%859.18M
56.94%786.62M
57.01%681.11M
-0.78%576.66M
3.32%591.46M
-6.80%501.21M
9.95%433.81M
15.00%581.19M
53.44%572.43M
52.21%537.81M
21.46%394.56M
52.30%505.40M
13.16%373.07M
8.69%353.33M
--324.84M
--331.85M
--329.68M
--325.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.01%1.20B
7.23%1.19B
6.24%1.16B
6.35%1.14B
6.41%1.13B
6.84%1.11B
6.87%1.09B
6.60%1.07B
6.59%1.06B
6.89%1.04B
7.82%1.02B
8.53%1.01B
8.24%992.35M
10.16%970.37M
11.20%947.48M
13.05%928.79M
15.95%916.78M
--880.90M
--852.08M
--821.57M
--790.70M
Lợi nhuận giữ lại
1.95%-997.60M
-0.07%-1.01B
-2.13%-998.01M
-5.36%-1.00B
-9.78%-1.02B
-14.55%-1.01B
-17.30%-977.20M
-19.15%-950.79M
-20.44%-926.78M
-20.21%-880.26M
-23.35%-833.05M
-25.65%-798.00M
-23.42%-769.52M
-27.38%-732.24M
-28.14%-675.34M
-31.98%-635.09M
-42.86%-623.51M
---574.86M
---527.02M
---481.21M
---436.44M
Vốn dự trữ
7.01%1.20B
7.23%1.19B
6.24%1.16B
6.35%1.14B
6.41%1.13B
6.84%1.11B
6.87%1.09B
6.60%1.07B
6.59%1.06B
6.89%1.04B
7.82%1.02B
8.53%1.01B
8.24%992.16M
10.16%970.18M
11.20%947.29M
13.05%928.61M
15.95%916.59M
--880.71M
--851.89M
--821.38M
--790.51M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-20.44%864.00K
-1.87%1.10M
-2.27%1.08M
-3.45%1.09M
-2.95%1.09M
-4.34%1.13M
--1.10M
--1.13M
7360.00%1.12M
7740.00%1.18M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.00K
--15.00K
--15.00K
--15.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
89.81%206.88M
77.58%179.28M
39.99%161.87M
12.96%140.97M
-17.44%109.00M
-36.13%100.95M
-39.02%115.63M
-40.89%124.80M
-41.05%132.02M
-33.94%158.07M
-30.33%189.60M
-28.12%211.11M
-23.64%223.94M
-21.81%239.30M
-16.28%272.14M
-13.71%293.70M
-17.21%293.29M
--306.06M
--325.07M
--340.38M
--354.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alignment Healthcare Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alignment Healthcare Inc có 705.58M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 886.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 556.87M nợ ngắn hạ và 329.64M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alignment Healthcare Inc là 1.07B, bao gồm 951.58M tài sản ngắn hạn và 114.21M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alignment Healthcare Inc là bao nhiêu?

Alignment Healthcare Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 179.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.