tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allegro Microsystems Inc

ALGM
Thêm vào danh sách theo dõi
41.500USD
+0.050+0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

ALGM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Allegro Microsystems Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Allegro Microsystems Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Tổng doanh thu
27.45%259.24M
26.12%243.19M
28.86%229.21M
14.36%214.29M
21.86%203.41M
-19.85%192.82M
-30.24%177.87M
-31.98%187.39M
-40.02%166.92M
-10.71%240.58M
2.49%254.98M
15.92%275.51M
27.80%278.29M
34.53%269.44M
33.31%248.79M
22.76%237.67M
15.74%217.75M
14.38%200.29M
13.49%186.63M
41.68%193.61M
63.60%188.14M
--175.11M
--164.45M
--136.65M
-24.56%115.00M
--152.44M
Doanh thu
27.45%259.24M
26.12%243.19M
28.86%229.21M
14.36%214.29M
21.86%203.41M
-19.85%192.82M
-30.24%177.87M
-31.98%187.39M
-40.02%166.92M
-10.71%240.58M
2.49%254.98M
15.92%275.51M
27.80%278.29M
34.53%269.44M
33.31%248.79M
22.76%237.67M
15.74%217.75M
14.38%200.29M
13.49%186.63M
41.68%193.61M
63.60%188.14M
--175.11M
--164.45M
--136.65M
-24.56%115.00M
--152.44M
Chi phí doanh thu
19.21%133.63M
14.14%128.91M
26.33%122.11M
13.05%115.00M
21.66%112.10M
-3.74%112.94M
-20.22%96.66M
-12.31%101.73M
-23.43%92.15M
0.84%117.33M
14.09%121.16M
9.81%116.01M
21.09%120.34M
28.30%116.36M
24.26%106.19M
15.99%105.64M
5.74%99.38M
2.94%90.69M
-5.07%85.46M
21.63%91.08M
58.49%93.98M
--88.10M
--90.02M
--74.88M
-36.27%59.30M
--93.06M
Chi phí hoạt động
13.40%233.78M
10.29%226.43M
23.45%219.64M
13.49%208.05M
16.11%206.15M
-3.18%205.30M
-15.08%177.91M
-9.51%183.32M
-12.86%177.55M
2.71%212.04M
14.38%209.50M
12.35%202.59M
3.35%203.75M
22.73%206.44M
18.19%183.16M
16.55%180.33M
30.20%197.14M
16.23%168.21M
-15.73%154.98M
32.25%154.72M
49.36%151.42M
--144.72M
--183.90M
--116.99M
-29.95%101.37M
--144.71M
Chi phí R&D
18.64%55.17M
16.63%55.53M
22.07%52.88M
16.96%50.89M
2.87%46.50M
3.88%47.62M
-2.43%43.32M
0.19%43.51M
5.19%45.20M
9.58%45.84M
12.13%44.40M
22.10%43.43M
27.69%42.98M
28.99%41.83M
30.68%39.59M
20.20%35.57M
13.88%33.66M
15.25%32.43M
-2.26%30.30M
17.75%29.59M
21.22%29.55M
--28.14M
--31.00M
--25.13M
-6.69%24.38M
--26.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
4.01%16.87M
11.56%17.77M
5.45%17.00M
3.84%16.61M
-1.47%16.22M
-27.07%15.92M
-20.16%16.12M
5.93%16.00M
15.31%16.46M
54.82%21.83M
60.53%20.20M
23.71%15.10M
19.76%14.27M
17.48%14.10M
4.74%12.58M
-1.07%12.21M
-2.09%11.92M
-0.64%12.01M
-1.54%12.01M
-1.19%12.34M
5.49%12.17M
--12.08M
--12.20M
--12.49M
-25.50%11.54M
--15.49M
Chi phí hoạt động khác
----
---4.75M
---11.46M
---7.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.07%3.00K
72.49%-1.74M
126.22%1.25M
99.50%-36.00K
54.00%-4.18M
---6.32M
---4.78M
---7.25M
---9.10M
----
Lợi nhuận hoạt động
1029.45%25.47M
234.28%16.75M
23451.22%9.57M
53.50%6.24M
74.22%-2.74M
-143.71%-12.48M
-100.09%-41.00K
-94.42%4.07M
-114.26%-10.63M
-54.69%28.55M
-30.69%45.48M
27.17%72.92M
261.61%74.55M
96.35%63.00M
107.34%65.63M
47.44%57.34M
-43.87%20.61M
5.60%32.09M
262.77%31.65M
97.85%38.89M
169.51%36.73M
--30.39M
---19.45M
--19.66M
76.26%13.63M
--7.73M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
73.08%405.00K
21.17%269.00K
-70.62%114.00K
-62.14%159.00K
-52.63%234.00K
-62.63%222.00K
-54.73%388.00K
-50.59%420.00K
-41.40%494.00K
2.41%594.00K
138.06%857.00K
82.01%850.00K
--843.00K
--580.00K
--360.00K
--467.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-31.06%4.38M
-25.28%5.14M
-36.74%4.91M
-44.65%5.73M
18.26%6.36M
27.72%6.87M
101.40%7.76M
1265.83%10.35M
599.22%5.38M
612.85%5.38M
528.71%3.85M
42.75%758.00K
--769.00K
--755.00K
--613.00K
--531.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-47.74%-3.21M
----
----
----
-139.04%-2.17M
----
----
----
444.09%5.56M
71.99%700.00K
1290.98%3.70M
170.27%5.20M
-215.20%-1.62M
13666.67%407.00K
31.68%266.00K
857.48%1.92M
67.07%-513.00K
97.93%-3.00K
115.33%202.00K
-292.42%-254.00K
---1.56M
---145.00K
---1.32M
-95.20%132.00K
--2.75M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
-899.23%-9.40M
----
----
----
318.59%1.18M
----
----
----
23.47%-538.00K
----
----
----
-426.98%-703.00K
663.07%2.19M
-555.31%-1.03M
-409.68%-864.00K
3483.33%215.00K
-69.76%287.00K
-8.13%226.00K
31.60%279.00K
--6.00K
--949.00K
--246.00K
--212.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-1471.05%-11.34M
--0.00
100.00%0.00
----
94.29%-722.00K
100.00%0.00
-1410.96%-34.75M
----
-267.06%-12.65M
---8.80M
-192.00%-2.30M
-115.95%-12.70M
512.14%7.57M
-100.00%0.00
495.57%2.50M
-30.14%-5.88M
82.96%-1.84M
128.42%3.93M
90.87%-632.00K
51.06%-4.52M
---10.78M
---13.84M
---6.92M
---9.23M
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-91.43%3.00K
99.36%-1.00K
171.43%19.00K
189.43%296.00K
-74.82%35.00K
---156.00K
--7.00K
---331.00K
2216.67%139.00K
--6.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-260.20%-4.06M
289.45%9.38M
-2190.91%-4.28M
-37.40%-3.39M
-6.42%-1.13M
115.77%2.41M
-109.43%-187.00K
-84.51%-2.46M
-207.72%-1.06M
801.89%1.12M
-51.88%1.98M
-1881.33%-1.34M
128.70%984.00K
68.33%-159.00K
13.35%4.12M
-95.11%75.00K
-7243.75%-3.43M
-182.02%-502.00K
812.55%3.63M
7570.00%1.53M
-75.13%48.00K
---178.00K
---510.00K
--20.00K
121.84%193.00K
--87.00K
Thu nhập trước thuế
274.37%17.43M
85.43%-2.69M
106.50%494.00K
93.70%-2.71M
39.70%-9.99M
-206.88%-18.44M
-120.90%-7.60M
-158.96%-43.08M
-124.33%-16.57M
-74.60%17.25M
-49.55%36.37M
23.67%73.07M
456.04%68.10M
125.23%67.92M
83.65%72.09M
50.09%59.09M
-61.69%12.25M
76.87%30.16M
210.32%39.25M
236.46%39.37M
494.02%31.97M
--17.05M
---35.58M
--11.70M
-49.08%5.38M
--10.57M
Thuế thu nhập
-52.48%1.51M
471.59%13.75M
-879.83%-7.87M
1.82%-9.30M
204.71%3.17M
-115.21%-3.70M
-127.05%-803.00K
-227.97%-9.47M
-85.59%1.04M
311.66%24.32M
-60.62%2.97M
-12.30%7.40M
267.18%7.21M
31.19%5.91M
20.04%7.54M
37.36%8.44M
-53.91%1.96M
-46.13%4.50M
120.58%6.28M
195.05%6.14M
707.39%4.26M
--8.36M
---30.52M
--2.08M
-92.80%528.00K
--7.33M
Doanh thu sau thuế
220.95%15.92M
-11.52%-16.44M
222.99%8.36M
119.58%6.58M
25.27%-13.16M
-108.34%-14.74M
-120.36%-6.80M
-151.18%-33.61M
-128.93%-17.61M
-111.41%-7.07M
-48.25%33.40M
29.66%65.67M
492.13%60.89M
141.74%62.01M
95.77%64.55M
52.45%50.65M
-62.89%10.28M
195.22%25.65M
751.64%32.97M
245.43%33.22M
470.81%27.71M
--8.69M
---5.06M
--9.62M
50.05%4.85M
--3.23M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
220.95%15.92M
-11.52%-16.44M
222.99%8.36M
119.58%6.58M
25.27%-13.16M
-108.34%-14.74M
-120.36%-6.80M
-151.18%-33.61M
-128.93%-17.61M
-111.41%-7.07M
-48.25%33.40M
29.66%65.67M
492.13%60.89M
141.74%62.01M
95.77%64.55M
52.45%50.65M
-62.89%10.28M
195.22%25.65M
751.64%32.97M
245.43%33.22M
470.81%27.71M
--8.69M
---5.06M
--9.62M
50.05%4.85M
--3.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-26.15%48.00K
-16.13%52.00K
3.28%63.00K
3.23%64.00K
4.84%65.00K
51.22%62.00K
7.02%61.00K
14.81%62.00K
58.97%62.00K
17.14%41.00K
78.13%57.00K
58.82%54.00K
8.33%39.00K
-2.78%35.00K
-13.51%32.00K
-8.11%34.00K
-5.26%36.00K
-20.00%36.00K
5.71%37.00K
8.82%37.00K
11.76%38.00K
--45.00K
--35.00K
--34.00K
-33.33%34.00K
--51.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
219.99%15.87M
-11.41%-16.49M
220.98%8.30M
119.36%6.52M
25.17%-13.23M
-108.01%-14.80M
-120.57%-6.86M
-151.32%-33.67M
-129.05%-17.68M
-111.48%-7.12M
-48.32%33.34M
29.64%65.62M
493.83%60.85M
141.95%61.98M
95.89%64.52M
52.52%50.61M
-62.97%10.25M
196.34%25.62M
746.44%32.94M
246.26%33.19M
474.05%27.67M
--8.64M
---5.09M
--9.58M
51.38%4.82M
--3.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
219.99%15.87M
-11.41%-16.49M
220.98%8.30M
119.36%6.52M
25.17%-13.23M
-108.01%-14.80M
-120.57%-6.86M
-151.32%-33.67M
-129.05%-17.68M
-111.48%-7.12M
-48.32%33.34M
29.64%65.62M
493.83%60.85M
141.95%61.98M
95.89%64.52M
52.52%50.61M
-62.97%10.25M
196.34%25.62M
746.44%32.94M
246.26%33.19M
474.05%27.67M
--8.64M
---5.09M
--9.58M
51.38%4.82M
--3.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
219.20%0.09
-10.73%-0.09
220.23%0.04
119.79%0.04
21.56%-0.07
-118.13%-0.08
-121.55%-0.04
-152.20%-0.18
-128.83%-0.09
-111.39%-0.04
-48.69%0.17
28.87%0.34
489.64%0.32
140.00%0.32
94.26%0.34
51.23%0.26
-63.17%0.05
196.44%0.13
745.32%0.17
245.84%0.17
473.66%0.15
--0.05
---0.03
--0.05
51.34%0.03
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
217.95%0.08
-10.73%-0.09
219.55%0.04
119.66%0.03
21.56%-0.07
-118.13%-0.08
-121.75%-0.04
-152.93%-0.18
-129.28%-0.09
-111.62%-0.04
-48.49%0.17
28.00%0.34
485.92%0.31
137.94%0.32
94.01%0.33
51.75%0.26
-63.20%0.05
193.03%0.13
737.47%0.17
242.24%0.17
468.95%0.14
--0.05
---0.03
--0.05
51.34%0.03
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Allegro Microsystems Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALGM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Allegro Microsystems Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Allegro Microsystems Inc báo cáo doanh thu là 890.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 725.01M của năm trước.

Doanh thu mà Allegro Microsystems Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Allegro Microsystems Inc báo cáo doanh thu là 259.24M cho quý gần nhất, tăng 27.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Allegro Microsystems Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Allegro Microsystems Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.90M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Allegro Microsystems Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Allegro Microsystems Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 15.87M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Allegro Microsystems Inc là -19.08M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.