tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allegro Microsystems Inc

ALGM
Thêm vào danh sách theo dõi
41.500USD
+0.050+0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ALGM

Theo dõi tình hình tài chính của Allegro Microsystems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Allegro Microsystems Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.09/0.21
Doanh thu / Dự báo
259.24M/251.55M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
890.10M
22.77%
EPS(YoY)
-0.08
79.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
219.20%0.09
-10.73%-0.09
220.23%0.04
119.79%0.04
21.56%-0.07
-118.13%-0.08
-121.55%-0.04
-152.20%-0.18
-128.83%-0.09
-111.39%-0.04
-48.69%0.17
--0.34
--0.32
--0.32
--0.34
--0.32
----
----
----
----
Doanh thu
27.45%259.24M
26.12%243.19M
28.86%229.21M
14.36%214.29M
21.86%203.41M
-19.85%192.82M
-30.24%177.87M
-31.98%187.39M
-40.02%166.92M
-10.71%240.58M
2.49%254.98M
15.92%275.51M
27.80%278.29M
34.53%269.44M
33.31%248.79M
22.76%237.67M
15.74%217.75M
14.38%200.29M
13.49%186.63M
41.68%193.61M
Lợi nhuận ròng
219.99%15.87M
-11.41%-16.49M
220.98%8.30M
119.36%6.52M
25.17%-13.23M
-108.01%-14.80M
-120.57%-6.86M
-151.32%-33.67M
-129.05%-17.68M
-111.48%-7.12M
-48.32%33.34M
29.64%65.62M
493.83%60.85M
141.95%61.98M
95.89%64.52M
52.52%50.61M
-62.97%10.25M
196.34%25.62M
746.44%32.94M
246.26%33.19M
Biên lợi nhuận ròng
194.90%6.14%
11.57%-6.76%
195.44%3.65%
117.13%3.07%
38.68%-6.47%
-159.94%-7.64%
-129.18%-3.82%
-175.25%-17.94%
-148.23%-10.55%
-112.78%-2.94%
-49.51%13.10%
--23.84%
--21.88%
--23.01%
--25.95%
--13.38%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.94%48.45%
13.43%46.99%
2.34%46.73%
1.36%46.33%
0.21%44.89%
-19.14%41.43%
-13.00%45.66%
-21.04%45.71%
-21.08%44.79%
-9.83%51.23%
-8.43%52.48%
--57.89%
--56.76%
--56.82%
--57.32%
--54.98%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.54%20.34%
-16.72%20.29%
-22.48%20.22%
-22.77%20.78%
59.68%22.48%
47.05%24.36%
60.49%26.09%
1283.11%26.91%
595.03%14.08%
682.62%16.56%
604.81%16.25%
--1.95%
--2.03%
--2.12%
--2.31%
--2.55%
----
----
----
----
Doanh thu
27.45%259.24M
26.12%243.19M
28.86%229.21M
14.36%214.29M
21.86%203.41M
-19.85%192.82M
-30.24%177.87M
-31.98%187.39M
-40.02%166.92M
-10.71%240.58M
2.49%254.98M
15.92%275.51M
27.80%278.29M
34.53%269.44M
33.31%248.79M
22.76%237.67M
15.74%217.75M
14.38%200.29M
13.49%186.63M
41.68%193.61M
Lợi nhuận hoạt động
1029.45%25.47M
234.28%16.75M
23451.22%9.57M
53.50%6.24M
74.22%-2.74M
-143.71%-12.48M
-100.09%-41.00K
-94.42%4.07M
-114.26%-10.63M
-54.69%28.55M
-30.69%45.48M
27.17%72.92M
261.61%74.55M
96.35%63.00M
107.34%65.63M
47.44%57.34M
-43.87%20.61M
5.60%32.09M
262.77%31.65M
97.85%38.89M
Lợi nhuận ròng
219.99%15.87M
-11.41%-16.49M
220.98%8.30M
119.36%6.52M
25.17%-13.23M
-108.01%-14.80M
-120.57%-6.86M
-151.32%-33.67M
-129.05%-17.68M
-111.48%-7.12M
-48.32%33.34M
29.64%65.62M
493.83%60.85M
141.95%61.98M
95.89%64.52M
52.52%50.61M
-62.97%10.25M
196.34%25.62M
746.44%32.94M
246.26%33.19M
Tài sản ngắn hạn
13.64%508.05M
4.26%503.61M
3.99%515.41M
-10.33%469.46M
-8.81%447.08M
-15.58%483.04M
-9.80%495.63M
-26.76%523.56M
-29.99%490.28M
-14.06%572.21M
-11.36%549.50M
31.06%714.90M
32.37%700.30M
30.12%665.83M
32.13%619.95M
22.33%545.49M
16.91%529.03M
18.84%511.69M
23.95%469.19M
9.50%445.91M
Tổng nợ ngắn hạn
13.69%137.21M
29.99%145.93M
39.87%141.15M
-2.70%120.66M
14.35%120.69M
-4.79%112.26M
-16.04%100.91M
-7.62%124.01M
-31.27%105.54M
-28.68%117.91M
-12.42%120.19M
19.06%134.24M
37.33%153.54M
58.63%165.32M
36.08%137.23M
27.53%112.75M
-6.07%111.80M
-10.67%104.22M
13.15%100.84M
-28.08%88.42M
Tổng tài sản
1.64%1.41B
-0.34%1.42B
-1.32%1.42B
-7.22%1.38B
-4.12%1.39B
-7.16%1.42B
-7.89%1.44B
16.12%1.49B
17.41%1.45B
29.59%1.53B
44.39%1.57B
31.14%1.28B
33.25%1.23B
32.32%1.18B
27.32%1.08B
21.98%979.80M
16.22%926.11M
19.39%892.62M
19.60%851.42M
3.02%803.25M
Tổng các khoản nợ
-4.08%446.00M
-6.15%459.73M
-9.66%458.30M
-20.76%438.50M
37.13%464.95M
22.81%489.86M
18.03%507.31M
196.50%553.41M
64.33%339.05M
86.10%398.89M
126.59%429.81M
13.86%186.65M
26.77%206.32M
36.30%214.34M
21.93%189.69M
11.74%163.93M
-8.31%162.75M
-2.21%157.26M
15.26%155.58M
1.74%146.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.51%965.96M
2.72%956.45M
3.21%964.41M
0.76%945.83M
-16.72%924.26M
-17.73%931.10M
-17.71%934.43M
-14.53%938.71M
7.99%1.11B
17.06%1.13B
26.93%1.14B
34.61%1.10B
34.64%1.03B
31.47%966.82M
28.56%894.56M
24.27%815.88M
23.25%763.36M
25.30%735.36M
20.61%695.84M
3.31%656.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-64.31%21.99M
75.47%35.71M
654.50%45.38M
30.97%20.36M
80.19%61.62M
59.46%20.35M
-111.28%-8.18M
-66.73%15.55M
-31.14%34.20M
-73.16%12.76M
34.73%72.56M
-15.42%46.73M
35.87%49.66M
26.56%47.55M
10.62%53.85M
76.07%55.25M
-5.04%36.55M
-34.13%37.57M
39.51%48.68M
955.18%31.38M
Đầu tư ròng
24.37%-8.02M
-212.84%-20.56M
69.04%-4.12M
35.38%-6.44M
3.43%-10.60M
53.96%-6.57M
97.00%-13.30M
60.09%-9.97M
68.58%-10.98M
53.06%-14.27M
-2985.25%-442.52M
38.39%-24.99M
-142.82%-34.94M
-88.29%-30.41M
46.53%-14.34M
-410.11%-40.56M
6.24%-14.39M
9.50%-16.15M
-245.83%-26.83M
56.63%-7.95M
Tài chính thuần
59.28%-17.99M
92.86%-2.35M
83.34%-4.32M
-474.30%-26.52M
26.81%-44.19M
-4600.41%-32.85M
-112.12%-25.92M
249.75%7.09M
-447.15%-60.38M
122.09%730.00K
10296.14%213.91M
13.32%-4.73M
-20.77%-11.04M
-466.30%-3.30M
72.03%-2.10M
-522.85%-5.46M
---9.14M
--902.00K
89.61%-7.50M
--1.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tổng doanh thu đạt 890.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 725.01M.

Tài sản ngắn hạn của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tài sản ngắn hạn là 503.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.

Tổng tài sản của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Allegro Microsystems Inc là 1.42B, bao gồm 503.61M tài sản ngắn hạn và 912.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tổng nghĩa vụ của Allegro Microsystems Inc là 459.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Allegro Microsystems Inc là 956.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Allegro Microsystems Inc là 38.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 301.45.

Giá trị đầu tư ròng của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, giá trị đầu tư ròng của Allegro Microsystems Inc là -41.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Allegro Microsystems Inc là -77.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.30.

Thu nhập ròng của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, lợi nhuận ròng là -14.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.60.

Biên lợi nhuận ròng của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.60.

Biên lợi nhuận gộp của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Allegro Microsystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Allegro Microsystems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 38.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 301.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.