tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alector Inc

ALEC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.510USD
-0.110-6.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
167.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALEC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alector Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alector Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
Tổng doanh thu
-71.53%1.05M
-88.50%6.24M
-78.75%3.26M
-47.80%7.87M
-76.88%3.67M
257.08%54.24M
68.43%15.34M
-73.17%15.08M
-3.96%15.89M
5.19%15.19M
-38.67%9.11M
-29.60%56.21M
-32.38%16.55M
3.19%14.44M
-91.86%14.85M
1115.76%79.85M
495.47%24.47M
188.36%13.99M
2989.65%182.41M
107.19%6.57M
-42.69%4.11M
-19.13%4.85M
118.99%5.90M
-54.17%3.17M
27.94%7.17M
-34.38%6.00M
-58.54%2.70M
--6.92M
13.92%5.61M
198.95%9.14M
4150.33%6.50M
--4.92M
--3.06M
--153.00K
Doanh thu
-71.53%1.05M
-88.50%6.24M
-78.75%3.26M
-47.80%7.87M
-76.88%3.67M
257.08%54.24M
68.43%15.34M
-73.17%15.08M
-3.96%15.89M
5.19%15.19M
-38.67%9.11M
-29.60%56.21M
-32.38%16.55M
3.19%14.44M
-91.86%14.85M
1115.76%79.85M
495.47%24.47M
188.36%13.99M
2989.65%182.41M
107.19%6.57M
-42.69%4.11M
-19.13%4.85M
118.99%5.90M
-54.17%3.17M
27.94%7.17M
-34.38%6.00M
-58.54%2.70M
--6.92M
13.92%5.61M
198.95%9.14M
4150.33%6.50M
--4.92M
--3.06M
--153.00K
Chi phí hoạt động
-46.94%25.66M
-25.51%45.80M
-33.79%40.77M
-30.77%42.01M
-18.85%48.37M
-1.84%61.49M
2.98%61.58M
1.82%60.69M
-8.26%59.60M
-10.35%62.64M
-4.49%59.79M
-15.31%59.60M
-5.30%64.96M
0.22%69.88M
11.62%62.60M
13.71%70.38M
20.89%68.60M
21.02%69.72M
-5.98%56.08M
24.39%61.89M
15.22%56.74M
50.25%57.61M
61.90%59.65M
46.05%49.76M
86.79%49.25M
36.15%38.34M
58.01%36.84M
--34.07M
86.40%26.37M
118.89%28.16M
127.63%23.32M
--14.14M
--12.87M
--10.24M
Chi phí R&D
-46.92%17.86M
-30.13%32.46M
-38.85%29.35M
-40.38%27.61M
-25.52%33.64M
-2.64%46.46M
3.60%48.00M
0.30%46.31M
-12.95%45.17M
-12.42%47.72M
-4.18%46.33M
-15.32%46.18M
-2.18%51.89M
3.23%54.49M
12.26%48.35M
14.04%54.53M
15.98%53.04M
18.94%52.79M
-1.72%43.07M
40.39%47.82M
32.16%45.73M
72.28%44.38M
53.65%43.82M
32.85%34.06M
67.93%34.60M
6.91%25.76M
39.85%28.52M
--25.64M
75.77%20.61M
122.34%24.10M
155.44%20.39M
--11.72M
--10.84M
--7.98M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.86%1.08M
-5.96%1.17M
-6.15%1.24M
65.88%2.33M
-31.81%984.00K
-13.57%1.24M
-9.97%1.32M
-4.10%1.40M
6.10%1.44M
3.08%1.44M
8.69%1.46M
5.78%1.46M
-14.41%1.36M
-12.55%1.39M
-16.07%1.35M
-12.90%1.38M
3.11%1.59M
6.05%1.59M
9.63%1.60M
9.06%1.59M
6.57%1.54M
9.07%1.50M
14.55%1.46M
77.47%1.46M
385.23%1.45M
399.28%1.38M
358.06%1.28M
--821.00K
40.57%298.00K
53.33%276.00K
57.63%279.00K
--212.00K
--180.00K
--177.00K
Chi phí hoạt động khác
---300.00K
----
---100.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--100.00K
---200.00K
---1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
44.92%-24.62M
-445.81%-39.57M
18.87%-37.51M
25.15%-34.14M
-2.26%-44.70M
84.72%-7.25M
8.78%-46.23M
-1245.71%-45.61M
9.72%-43.71M
14.40%-47.45M
-6.15%-50.68M
-135.77%-3.39M
-9.73%-48.41M
0.52%-55.44M
-137.80%-47.75M
117.13%9.47M
16.17%-44.12M
-5.63%-55.73M
335.04%126.33M
-18.75%-55.33M
-25.09%-52.63M
-63.13%-52.76M
-57.40%-53.75M
-71.59%-46.59M
-102.68%-42.08M
-70.07%-32.34M
-103.09%-34.15M
---27.15M
-125.05%-20.76M
-93.91%-19.02M
-66.63%-16.82M
---9.22M
---9.81M
---10.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---300.00K
----
95.45%-100.00K
----
----
----
-2300.00%-2.20M
----
----
--0.00
--100.00K
---200.00K
---1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-52.91%1.99M
-52.77%2.47M
-52.67%2.94M
-48.39%3.61M
-44.68%4.22M
-32.04%5.22M
-15.57%6.21M
10.16%7.00M
48.01%7.64M
105.98%7.69M
215.47%7.36M
338.41%6.36M
1854.17%5.16M
2983.47%3.73M
770.52%2.33M
714.61%1.45M
-43.10%264.00K
-79.10%121.00K
-74.35%268.00K
-85.91%178.00K
-77.46%464.00K
-68.10%579.00K
-56.66%1.04M
-51.27%1.26M
-6.45%2.06M
10.40%1.81M
60.95%2.41M
--2.59M
179.31%2.20M
5568.97%1.64M
2482.76%1.50M
--788.00K
--29.00K
--58.00K
Thu nhập trước thuế
43.34%-22.93M
-1731.15%-37.10M
17.89%-34.67M
20.93%-30.52M
-12.20%-40.47M
94.91%-2.03M
2.32%-42.22M
-1494.62%-38.60M
19.76%-36.07M
23.09%-39.77M
4.83%-43.22M
-74.66%2.77M
-2.50%-44.96M
7.02%-51.71M
-135.87%-45.41M
119.81%10.93M
15.93%-43.86M
-6.57%-55.61M
340.20%126.60M
-21.67%-55.15M
-30.37%-52.17M
-70.93%-52.18M
-66.06%-52.70M
-84.55%-45.33M
-115.62%-40.02M
-75.72%-30.53M
-107.21%-31.74M
---24.56M
-119.98%-18.56M
-77.67%-17.37M
-52.67%-15.32M
---8.44M
---9.78M
---10.03M
Thuế thu nhập
--0.00
250.00%168.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.12%48.00K
-100.00%0.00
-94.76%73.00K
-99.22%7.00K
131.07%1.67M
70.80%1.25M
33.69%1.39M
18.87%901.00K
--721.00K
--733.00K
--1.04M
--758.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
43.34%-22.93M
-1696.87%-37.27M
17.89%-34.67M
21.08%-30.52M
-12.17%-40.47M
94.99%-2.07M
5.07%-42.22M
-2912.80%-38.68M
21.32%-36.08M
20.97%-41.43M
3.63%-44.48M
-86.09%1.38M
-2.78%-45.86M
5.72%-52.43M
-136.45%-46.15M
117.92%9.88M
14.48%-44.62M
-6.57%-55.61M
340.20%126.60M
-21.67%-55.15M
-30.37%-52.17M
-70.93%-52.18M
-66.06%-52.70M
-84.55%-45.33M
-115.62%-40.02M
-75.72%-30.53M
-107.21%-31.74M
---24.56M
-119.98%-18.56M
-77.67%-17.37M
-52.67%-15.32M
---8.44M
---9.78M
---10.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.34%-22.93M
-1696.87%-37.27M
17.89%-34.67M
21.08%-30.52M
-12.17%-40.47M
94.99%-2.07M
5.07%-42.22M
-2912.80%-38.68M
21.32%-36.08M
20.97%-41.43M
3.63%-44.48M
-86.09%1.38M
-2.78%-45.86M
5.72%-52.43M
-136.45%-46.15M
117.92%9.88M
14.48%-44.62M
-6.57%-55.61M
340.20%126.60M
-21.67%-55.15M
-30.37%-52.17M
-70.93%-52.18M
-66.06%-52.70M
-84.55%-45.33M
-115.62%-40.02M
-75.72%-30.53M
-107.21%-31.74M
---24.56M
-119.98%-18.56M
-77.67%-17.37M
-52.67%-15.32M
---8.44M
---9.78M
---10.03M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
43.34%-22.93M
-1696.87%-37.27M
17.89%-34.67M
21.08%-30.52M
-12.17%-40.47M
94.99%-2.07M
5.07%-42.22M
-2912.80%-38.68M
21.32%-36.08M
20.97%-41.43M
3.63%-44.48M
-86.09%1.38M
-2.78%-45.86M
5.72%-52.43M
-136.45%-46.15M
117.92%9.88M
14.48%-44.62M
-6.57%-55.61M
340.20%126.60M
-21.67%-55.15M
-30.37%-52.17M
-70.93%-52.18M
-66.06%-52.70M
-84.55%-45.33M
-115.62%-40.02M
-75.72%-30.53M
-107.21%-31.74M
---24.56M
-119.98%-18.56M
-77.67%-17.37M
-52.67%-15.32M
---8.44M
---9.78M
---10.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
43.34%-22.93M
-1696.87%-37.27M
17.89%-34.67M
21.08%-30.52M
-12.17%-40.47M
94.99%-2.07M
5.07%-42.22M
-2912.80%-38.68M
21.32%-36.08M
20.97%-41.43M
3.63%-44.48M
-86.09%1.38M
-2.78%-45.86M
5.72%-52.43M
-136.45%-46.15M
117.92%9.88M
14.48%-44.62M
-6.57%-55.61M
340.20%126.60M
-21.67%-55.15M
-30.37%-52.17M
-70.93%-52.18M
-66.06%-52.70M
-84.55%-45.33M
-115.62%-40.02M
-75.72%-30.53M
-107.21%-31.74M
---24.56M
-119.98%-18.56M
-77.67%-17.37M
-52.67%-15.32M
---8.44M
---9.78M
---10.03M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
49.08%-0.21
-1512.38%-0.34
21.95%-0.34
23.98%-0.30
-5.87%-0.41
95.70%-0.02
18.30%-0.43
-2529.02%-0.40
30.30%-0.38
22.49%-0.49
5.15%-0.53
-86.27%0.02
-1.54%-0.55
7.14%-0.63
-135.73%-0.56
117.36%0.12
17.31%-0.54
-3.29%-0.68
333.70%1.56
-19.57%-0.69
-22.87%-0.66
-46.99%-0.66
-42.45%-0.67
-58.46%-0.58
-26.30%-0.53
-82.03%-0.45
-109.64%-0.47
---0.36
45.50%-0.42
-72.56%-0.25
-52.66%-0.22
---0.78
---0.14
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
49.08%-0.21
-1512.38%-0.34
21.95%-0.34
23.98%-0.30
-5.87%-0.41
95.70%-0.02
18.30%-0.43
-2531.98%-0.40
30.30%-0.38
22.49%-0.49
5.15%-0.53
-86.25%0.02
-1.54%-0.55
7.14%-0.63
-135.73%-0.56
117.31%0.12
17.31%-0.54
-3.29%-0.68
333.70%1.56
-19.57%-0.69
-22.87%-0.66
-46.99%-0.66
-42.45%-0.67
-58.46%-0.58
-26.30%-0.53
-82.03%-0.45
-109.64%-0.47
---0.36
45.50%-0.42
-72.56%-0.25
-52.66%-0.22
---0.78
---0.14
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alector Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALEC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alector Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alector Inc báo cáo doanh thu là 21.05M cho năm tài chính 2025, tăng từ 100.56M của năm trước.

Doanh thu mà Alector Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alector Inc báo cáo doanh thu là 1.05M cho quý gần nhất, tăng -71.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alector Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alector Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -142.93M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alector Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alector Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alector Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alector Inc là -156.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.