tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

C3.ai Inc

AI
Thêm vào danh sách theo dõi
9.065USD
+0.215+2.43%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

AI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của C3.ai Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của C3.ai Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-52.54%51.60M
-46.08%53.26M
-20.34%75.15M
-19.44%70.26M
25.56%108.72M
26.00%98.78M
28.83%94.34M
20.52%87.21M
19.58%86.59M
17.60%78.40M
17.34%73.23M
10.80%72.36M
0.13%72.41M
-4.45%66.67M
7.11%62.41M
24.62%65.31M
38.32%72.32M
42.08%69.77M
40.93%58.26M
29.45%52.41M
25.63%52.28M
18.96%49.11M
6.34%41.34M
16.03%40.48M
75.28%41.62M
71.23%41.28M
75.52%38.88M
61.50%34.89M
--23.74M
--24.11M
--22.15M
--21.60M
Doanh thu
-52.54%51.60M
-46.08%53.26M
-20.34%75.15M
-19.44%70.26M
25.56%108.72M
26.00%98.78M
28.83%94.34M
20.52%87.21M
19.58%86.59M
17.60%78.40M
17.34%73.23M
10.80%72.36M
0.13%72.41M
-4.45%66.67M
7.11%62.41M
24.62%65.31M
38.32%72.32M
42.08%69.77M
40.93%58.26M
29.45%52.41M
25.63%52.28M
18.96%49.11M
6.34%41.34M
16.03%40.48M
75.28%41.62M
71.23%41.28M
75.52%38.88M
61.50%34.89M
--23.74M
--24.11M
--22.15M
--21.60M
Chi phí doanh thu
-2.27%40.28M
8.88%44.02M
22.66%44.77M
25.02%43.82M
17.82%41.21M
22.11%40.44M
13.64%36.50M
10.17%35.05M
40.43%34.98M
48.69%33.11M
54.76%32.12M
72.84%31.81M
43.45%24.91M
28.33%22.27M
29.94%20.75M
41.31%18.41M
48.25%17.36M
41.94%17.35M
58.43%15.97M
24.06%13.03M
23.17%11.71M
11.85%12.23M
-0.47%10.08M
27.76%10.50M
14.02%9.51M
38.24%10.93M
37.06%10.13M
21.77%8.22M
--8.34M
--7.91M
--7.39M
--6.75M
Chi phí hoạt động
-18.09%161.93M
3.92%193.67M
10.40%187.26M
22.08%195.08M
17.05%197.69M
15.79%186.37M
11.14%169.63M
9.11%159.80M
15.93%168.90M
16.03%160.95M
13.58%152.63M
5.73%146.46M
13.08%145.69M
18.37%138.71M
17.94%134.37M
55.77%138.52M
69.10%128.84M
73.32%117.18M
103.95%113.94M
102.98%88.92M
6.06%76.19M
30.73%67.61M
-18.75%55.87M
22.19%43.81M
88.20%71.84M
58.26%51.72M
136.69%68.76M
29.21%35.85M
--38.17M
--32.68M
--29.05M
--27.75M
Chi phí R&D
-19.06%47.26M
-0.90%58.82M
4.73%58.35M
22.15%64.65M
15.36%58.39M
19.96%59.36M
10.55%55.72M
4.05%52.93M
1.89%50.62M
-10.12%49.48M
0.70%50.40M
-8.96%50.87M
7.12%49.68M
34.50%55.05M
37.04%50.05M
109.18%55.88M
123.93%46.38M
118.32%40.93M
126.37%36.52M
101.39%26.71M
18.85%20.71M
52.04%18.75M
-32.42%16.13M
21.49%13.26M
61.56%17.43M
33.37%12.33M
164.37%23.87M
32.24%10.92M
--10.79M
--9.25M
--9.03M
--8.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.53%3.34M
8.84%3.40M
14.36%3.40M
9.49%3.42M
4.37%3.39M
-3.88%3.12M
-6.04%2.97M
2.06%3.12M
14.80%3.25M
284.95%3.25M
232.35%3.16M
109.17%3.06M
98.11%2.83M
-39.58%844.00K
-22.16%952.00K
28.05%1.46M
28.97%1.43M
28.05%1.40M
14.30%1.22M
10.99%1.14M
--1.11M
--1.09M
454.40%1.07M
414.00%1.03M
----
----
--193.00K
--200.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
--10.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-24.02%-110.33M
-60.31%-140.41M
-48.91%-112.11M
-71.96%-124.82M
-8.09%-88.97M
-6.10%-87.58M
5.17%-75.29M
2.03%-72.59M
-12.32%-82.31M
-14.59%-82.55M
-10.32%-79.40M
-1.21%-74.09M
-29.65%-73.28M
-51.96%-72.04M
-29.26%-71.97M
-100.48%-73.21M
-136.42%-56.52M
-156.26%-47.41M
-283.34%-55.68M
-998.26%-36.52M
20.88%-23.91M
-77.33%-18.50M
51.40%-14.52M
-245.28%-3.33M
-109.46%-30.22M
-21.74%-10.43M
-332.96%-29.88M
84.33%-963.00K
---14.43M
---8.57M
---6.90M
---6.14M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.64%5.99M
-22.78%6.70M
-21.14%7.54M
-17.84%8.22M
-16.17%7.95M
-13.19%8.68M
-8.78%9.56M
-1.18%10.00M
15.21%9.48M
43.05%9.99M
148.11%10.48M
298.82%10.12M
997.33%8.23M
1604.15%6.99M
1211.80%4.22M
635.65%2.54M
190.70%750.00K
217.83%410.00K
11.81%322.00K
-40.52%345.00K
-77.31%258.00K
-88.64%129.00K
-71.17%288.00K
-40.76%580.00K
20.06%1.14M
20.85%1.14M
12.12%999.00K
34.11%979.00K
--947.00K
--940.00K
--891.00K
--730.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---10.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-120.35%-290.00K
154.23%519.00K
1000.00%143.00K
371.43%132.00K
923.70%1.43M
-333.99%-957.00K
102.04%13.00K
111.72%28.00K
-160.92%-173.00K
-79.87%409.00K
32.49%-638.00K
76.59%-239.00K
111.58%284.00K
-73.75%2.03M
31.12%-945.00K
-13.57%-1.02M
-1513.16%-2.45M
349.85%7.74M
-137.37%-1.37M
-129.79%-899.00K
87.88%-152.00K
528.11%1.72M
-470.51%-578.00K
1297.62%3.02M
-1166.67%-1.25M
-293.27%-402.00K
133.77%156.00K
-30.57%-252.00K
---99.00K
--208.00K
---462.00K
---193.00K
Thu nhập trước thuế
-45.06%-115.46M
-66.77%-133.19M
-58.92%-104.43M
-86.19%-116.47M
-9.03%-79.59M
-10.71%-79.86M
5.52%-65.72M
2.58%-62.55M
-12.71%-73.00M
-14.48%-72.14M
-1.26%-69.55M
10.44%-64.21M
-11.23%-64.77M
-60.54%-63.02M
-21.09%-68.69M
-93.39%-71.69M
-144.62%-58.23M
-135.77%-39.25M
-282.92%-56.73M
-13679.12%-37.07M
21.54%-23.80M
-71.67%-16.65M
48.43%-14.81M
215.68%273.00K
-123.40%-30.34M
-30.68%-9.70M
-343.81%-28.73M
95.79%-236.00K
---13.58M
---7.42M
---6.47M
---5.61M
Thuế thu nhập
0.00%111.00K
-48.21%174.00K
-7.78%237.00K
10.29%300.00K
256.34%111.00K
-31.29%336.00K
13.72%257.00K
83.78%272.00K
-137.37%-71.00K
241.96%489.00K
38.65%226.00K
-17.32%148.00K
-2.56%190.00K
-25.91%143.00K
1153.85%163.00K
-53.87%179.00K
-21.37%195.00K
-4.93%193.00K
-90.00%13.00K
215.45%388.00K
155.67%248.00K
107.14%203.00K
32.65%130.00K
41.38%123.00K
36.62%97.00K
38.03%98.00K
58.06%98.00K
40.32%87.00K
--71.00K
--71.00K
--62.00K
--62.00K
Doanh thu sau thuế
-45.00%-115.57M
-66.29%-133.36M
-58.66%-104.67M
-85.86%-116.77M
-9.29%-79.70M
-10.42%-80.20M
5.46%-65.97M
2.38%-62.83M
-12.27%-72.93M
-14.99%-72.63M
-1.35%-69.78M
10.45%-64.36M
-11.19%-64.96M
-60.12%-63.16M
-21.35%-68.85M
-91.87%-71.87M
-142.91%-58.42M
-134.08%-39.45M
-279.68%-56.74M
-25072.67%-37.46M
20.97%-24.05M
-72.03%-16.85M
48.16%-14.94M
146.44%150.00K
-122.95%-30.43M
-30.75%-9.80M
-341.10%-28.83M
94.30%-323.00K
---13.65M
---7.49M
---6.54M
---5.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-45.00%-115.57M
-66.29%-133.36M
-58.66%-104.67M
-85.86%-116.77M
-9.29%-79.70M
-10.42%-80.20M
5.46%-65.97M
2.38%-62.83M
-12.27%-72.93M
-14.99%-72.63M
-1.35%-69.78M
10.45%-64.36M
-11.19%-64.96M
-60.12%-63.16M
-21.35%-68.85M
-91.87%-71.87M
-142.91%-58.42M
-134.08%-39.45M
-279.68%-56.74M
-25072.67%-37.46M
20.97%-24.05M
-72.03%-16.85M
48.16%-14.94M
146.44%150.00K
-122.95%-30.43M
-30.75%-9.80M
-341.10%-28.83M
94.30%-323.00K
---13.65M
---7.49M
---6.54M
---5.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-45.00%-115.57M
-66.29%-133.36M
-58.66%-104.67M
-85.86%-116.77M
-9.29%-79.70M
-10.42%-80.20M
5.46%-65.97M
2.38%-62.83M
-12.27%-72.93M
-14.99%-72.63M
-1.35%-69.78M
10.45%-64.36M
-11.19%-64.96M
-60.12%-63.16M
-21.35%-68.85M
-91.87%-71.87M
-142.91%-58.42M
-134.08%-39.45M
-279.68%-56.74M
-25072.67%-37.46M
20.97%-24.05M
-72.03%-16.85M
48.16%-14.94M
146.44%150.00K
-122.95%-30.43M
-30.75%-9.80M
-341.10%-28.83M
94.30%-323.00K
---13.65M
---7.49M
---6.54M
---5.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-45.00%-115.57M
-66.29%-133.36M
-58.66%-104.67M
-85.86%-116.77M
-9.29%-79.70M
-10.42%-80.20M
5.46%-65.97M
2.38%-62.83M
-12.27%-72.93M
-14.99%-72.63M
-1.35%-69.78M
10.45%-64.36M
-11.19%-64.96M
-60.12%-63.16M
-21.35%-68.85M
-91.87%-71.87M
-142.91%-58.42M
-134.08%-39.45M
-279.68%-56.74M
-25072.67%-37.46M
20.97%-24.05M
-72.03%-16.85M
48.16%-14.94M
146.44%150.00K
-122.95%-30.43M
-30.75%-9.80M
-341.10%-28.83M
94.30%-323.00K
---13.65M
---7.49M
---6.54M
---5.67M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-32.29%-0.79
-52.71%-0.94
-46.30%-0.75
-71.59%-0.86
-0.63%-0.60
-2.04%-0.62
12.27%-0.52
9.64%-0.50
-3.23%-0.59
-5.69%-0.60
7.00%-0.59
17.29%-0.56
-4.58%-0.58
-51.96%-0.57
-15.63%-0.63
-83.45%-0.67
-153.90%-0.55
-124.81%-0.38
-252.54%-0.55
-23757.42%-0.37
31.35%-0.22
-64.19%-0.17
48.16%-0.16
146.27%0.00
-122.95%-0.32
-30.76%-0.10
-341.10%-0.30
94.31%0.00
---0.14
---0.08
---0.07
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-32.29%-0.79
-52.71%-0.94
-46.30%-0.75
-71.59%-0.86
-0.63%-0.60
-2.04%-0.62
12.27%-0.52
9.64%-0.50
-3.23%-0.59
-5.69%-0.60
7.00%-0.59
17.29%-0.56
-4.58%-0.58
-51.96%-0.57
-15.63%-0.63
-83.45%-0.67
-153.90%-0.55
-124.81%-0.38
-252.54%-0.55
-23757.42%-0.37
31.35%-0.22
-64.19%-0.17
48.16%-0.16
146.27%0.00
-122.95%-0.32
-30.76%-0.10
-341.10%-0.30
94.31%0.00
---0.14
---0.08
---0.07
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của C3.ai Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của C3.ai Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

C3.ai Inc báo cáo doanh thu là 250.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 389.06M của năm trước.

Doanh thu mà C3.ai Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

C3.ai Inc báo cáo doanh thu là 51.60M cho quý gần nhất, tăng -52.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của C3.ai Inc cho cả năm là bao nhiêu?

C3.ai Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -470.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của C3.ai Inc trong quý trước là bao nhiêu?

C3.ai Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -115.57M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của C3.ai Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của C3.ai Inc là -324.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.