tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

agilon health inc

AGL
Thêm vào danh sách theo dõi
99.190USD
+0.760+0.77%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.65BVốn hóa
LỗP/E TTM

AGL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của agilon health inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của agilon health inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-7.33%1.42B
3.09%1.57B
-1.08%1.44B
-5.92%1.39B
-4.46%1.53B
86.69%1.52B
27.63%1.45B
38.69%1.48B
52.17%1.60B
120.54%815.50M
63.61%1.14B
59.54%1.07B
61.35%1.05B
145.18%369.78M
51.51%694.86M
34.31%670.13M
58.18%653.45M
--150.82M
46.67%458.61M
69.95%498.96M
41.94%413.10M
--312.68M
--293.59M
--291.05M
Doanh thu
-7.33%1.42B
3.09%1.57B
-1.08%1.44B
-5.92%1.39B
-4.46%1.53B
86.69%1.52B
27.63%1.45B
38.69%1.48B
52.17%1.60B
120.54%815.50M
63.61%1.14B
59.54%1.07B
61.35%1.05B
145.18%369.78M
51.51%694.86M
34.31%670.13M
58.18%653.45M
--150.82M
46.67%458.61M
69.95%498.96M
41.94%413.10M
--312.68M
--293.59M
--291.05M
Chi phí doanh thu
-9.39%1.28B
8.07%1.65B
-1.01%1.50B
5.26%1.45B
-2.82%1.41B
64.86%1.53B
47.25%1.51B
47.26%1.38B
60.98%1.45B
186.04%925.13M
65.18%1.03B
58.79%937.12M
58.10%900.53M
130.55%323.43M
48.70%621.74M
32.31%590.18M
56.57%569.58M
--140.29M
58.21%418.12M
99.42%446.06M
45.02%363.78M
--264.28M
--223.68M
--250.85M
Chi phí hoạt động
-8.90%1.42B
6.16%1.73B
-1.13%1.57B
-0.99%1.51B
-3.51%1.55B
66.85%1.63B
34.71%1.58B
38.98%1.53B
52.91%1.61B
130.06%975.11M
62.37%1.18B
58.87%1.10B
61.10%1.05B
139.48%423.85M
46.57%724.38M
-13.31%691.19M
53.85%654.19M
--176.98M
53.23%494.21M
170.42%797.32M
43.23%425.22M
--322.53M
--294.85M
--296.88M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.64%6.79M
7.69%7.00M
19.49%7.43M
23.90%7.32M
18.07%6.90M
170.83%6.50M
17.10%6.22M
7.11%5.91M
97.83%5.84M
100.00%2.40M
53.91%5.31M
81.30%5.51M
-12.42%2.95M
--1.20M
-12.37%3.45M
-15.83%3.04M
-1.58%3.37M
----
12.45%3.94M
3.79%3.61M
1.90%3.43M
--3.50M
--3.48M
--3.36M
Chi phí hoạt động khác
----
---31.00K
----
----
---24.00K
----
----
----
----
33.84%-1.40M
---25.00K
---21.00K
----
-382.00%-2.12M
----
----
----
---439.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
118.08%4.00M
-50.94%-157.74M
1.67%-131.27M
-167.69%-116.03M
-208.02%-22.11M
34.52%-104.50M
-239.77%-133.51M
-49.68%-43.34M
-1821.34%-7.18M
-195.20%-159.60M
-33.12%-39.29M
-37.55%-28.96M
156.12%417.00K
-106.65%-54.06M
17.09%-29.52M
92.94%-21.05M
93.87%-743.00K
---26.16M
-261.65%-35.60M
-23730.91%-298.36M
-107.66%-12.12M
---9.84M
---1.25M
---5.83M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.54%1.81M
9.02%1.72M
13.32%1.84M
-7.37%1.57M
17.99%1.52M
-16.54%1.57M
0.31%1.62M
9.13%1.70M
-14.00%1.28M
13.07%1.89M
61.70%1.62M
64.55%1.56M
71.41%1.49M
98.57%1.67M
15.34%1.00M
-36.92%945.00K
-70.38%871.00K
--840.00K
-55.61%867.00K
-27.98%1.50M
36.85%2.94M
--1.95M
--2.08M
--2.15M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-7.41%11.73M
-1126.87%-33.05M
541.57%13.13M
-45.64%5.41M
122.94%12.67M
66.40%-2.69M
-86.04%2.05M
17.50%9.96M
313.08%5.68M
-174.79%-8.02M
--14.66M
--8.47M
--1.38M
258.44%10.72M
----
----
----
---6.77M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1064.57%-6.11M
-988.86%-37.42M
-181.62%-4.09M
86.29%-119.00K
78.26%-525.00K
---3.44M
---1.45M
---868.00K
-1184.57%-2.42M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
88.95%-188.00K
100.00%0.00
40.19%-512.00K
-48.57%-5.71M
-105.31%-1.70M
---6.83M
32.97%-856.00K
-26.43%-3.85M
-149.70%-829.00K
---1.28M
---3.04M
---332.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
126.23%22.14M
462.29%42.37M
-22.73%13.53M
40.09%8.00M
17.80%9.79M
10.19%7.54M
222.96%17.51M
-19.44%5.71M
2.81%8.31M
67.21%6.84M
399.36%5.42M
-2.29%7.09M
103.48%8.08M
-17.76%4.09M
85.01%1.09M
6.46%7.25M
83.42%3.97M
--4.97M
-27.35%587.00K
129.55%6.81M
376.87%2.17M
--808.00K
--2.97M
--454.00K
Thu nhập trước thuế
1869.74%29.94M
-79.18%-187.56M
5.54%-110.54M
-244.88%-104.31M
-154.34%-1.69M
35.65%-104.67M
-461.82%-117.02M
-102.27%-30.25M
-61.99%3.11M
-297.50%-162.67M
30.44%-20.83M
26.91%-14.95M
1150.69%8.19M
-14.87%-40.92M
18.49%-29.94M
93.11%-20.46M
104.77%655.00K
---35.63M
-199.50%-36.74M
-8616.79%-296.89M
-74.53%-13.72M
---12.27M
---3.41M
---7.86M
Thuế thu nhập
-85.71%28.00K
-24.64%1.32M
43.90%-331.00K
-85.13%62.00K
247.37%196.00K
558.05%1.76M
-148.76%-590.00K
-61.14%417.00K
92.44%-133.00K
-53.32%267.00K
116.46%1.21M
85.00%1.07M
-2377.46%-1.76M
219.55%572.00K
118.36%559.00K
33.33%580.00K
-543.75%-71.00K
--179.00K
631.43%256.00K
1015.38%435.00K
--16.00K
--35.00K
--39.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
1684.53%29.92M
-77.47%-188.88M
5.35%-110.21M
-240.39%-104.37M
-158.15%-1.89M
34.68%-106.43M
-428.30%-116.43M
-91.33%-30.66M
-67.37%3.25M
-292.66%-162.93M
27.75%-22.04M
23.82%-16.03M
1270.66%9.95M
-15.89%-41.49M
17.54%-30.50M
92.92%-21.04M
105.29%726.00K
---35.80M
-200.73%-36.99M
-8530.74%-297.33M
-74.74%-13.74M
---12.30M
---3.44M
---7.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1684.53%29.92M
-77.47%-188.88M
5.35%-110.21M
-240.39%-104.37M
-158.15%-1.89M
34.68%-106.43M
-428.30%-116.43M
-91.33%-30.66M
-67.37%3.25M
-292.66%-162.93M
27.75%-22.04M
23.82%-16.03M
1270.66%9.95M
-15.89%-41.49M
17.54%-30.50M
92.92%-21.04M
105.29%726.00K
---35.80M
-200.73%-36.99M
-8530.74%-297.33M
-74.74%-13.74M
---12.30M
---3.44M
---7.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
35.71%19.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
250.85%14.00M
100.95%640.00K
87.47%-1.18M
100.00%0.00
-254.48%-9.28M
-348.72%-67.55M
-3901.69%-9.44M
-350.49%-769.00K
1300.47%6.01M
28.08%-15.05M
-122.80%-236.00K
119.04%307.00K
130.32%429.00K
---20.93M
118.35%1.03M
63.91%-1.61M
82.82%-1.42M
--474.00K
---4.47M
---8.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
143.48%20.00K
147.62%30.00K
38.55%-51.00K
33.80%-47.00K
43.90%-46.00K
16.00%-63.00K
-418.75%-83.00K
38.26%-71.00K
14.58%-82.00K
-2.74%-75.00K
---16.00K
---115.00K
---96.00K
---73.00K
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
303.86%48.92M
-78.54%-188.88M
6.30%-110.21M
-240.17%-104.37M
299.74%12.11M
54.09%-105.79M
-274.14%-117.61M
-83.19%-30.68M
-137.85%-6.06M
-308.09%-230.43M
-2.50%-31.44M
18.89%-16.75M
1202.60%16.02M
0.45%-56.47M
14.44%-30.67M
93.09%-20.65M
108.16%1.23M
---56.72M
-203.06%-35.84M
-3677.59%-298.85M
6.34%-15.08M
---11.83M
---7.91M
---16.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
303.86%48.92M
-78.54%-188.88M
6.30%-110.21M
-240.17%-104.37M
299.74%12.11M
54.09%-105.79M
-274.14%-117.61M
-83.19%-30.68M
-137.85%-6.06M
-308.09%-230.43M
-2.50%-31.44M
18.89%-16.75M
1202.60%16.02M
0.45%-56.47M
14.44%-30.67M
93.09%-20.65M
108.16%1.23M
---56.72M
-203.06%-35.84M
-3677.59%-298.85M
6.34%-15.08M
---11.83M
---7.91M
---16.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
9947.46%2.95
-4335.91%-11.39
6.95%-0.27
-238.07%-0.25
297.77%0.03
55.50%-0.26
-268.87%-0.29
-82.75%-0.07
-138.24%-0.01
-321.09%-0.58
-3.83%-0.08
19.47%-0.04
1167.32%0.04
4.19%-0.14
18.57%-0.07
93.60%-0.05
107.79%0.00
---0.14
-197.47%-0.09
-3743.50%-0.79
6.35%-0.04
---0.03
---0.02
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
9909.48%2.94
-4335.91%-11.39
6.95%-0.27
-238.07%-0.25
297.77%0.03
55.50%-0.26
-268.87%-0.29
-82.75%-0.07
-139.48%-0.01
-321.09%-0.58
-3.83%-0.08
19.47%-0.04
1195.17%0.04
4.19%-0.14
18.57%-0.07
93.60%-0.05
107.39%0.00
---0.14
-197.47%-0.09
-3743.50%-0.79
6.35%-0.04
---0.03
---0.02
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của agilon health inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của agilon health inc vào cuối năm là bao nhiêu?

agilon health inc báo cáo doanh thu là 5.93B cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.06B của năm trước.

Doanh thu mà agilon health inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

agilon health inc báo cáo doanh thu là 1.42B cho quý gần nhất, tăng -7.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của agilon health inc cho cả năm là bao nhiêu?

agilon health inc báo cáo lợi nhuận ròng là -391.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của agilon health inc trong quý trước là bao nhiêu?

agilon health inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.92M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của agilon health inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của agilon health inc là -427.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.